Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Baontt1 | Hungct | ||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-1768] Quản lý tài liệu/ hồ sơ đính kèm - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
3.1.2.1. Tab Tất cả tài liệu
PopUp lọc tài liệu
Popup Xác nhận xóa 1 tài liệu
...
3.1.2.2. Tab Thư mục theo quy trình
Màn hình danh sách thư mục theo quy trình cấp 1, 2
Màn hình danh sách các file trong thư mục cấp 2
Popup lọc
Màn hình Sửa thông tin thuộc tính của file theo quy trình
...
Màn hình xem thông tin chi tiết của file theo quy trình (tab Thông tin chung và lịch sử phiên bản)
3.1.2.3. Tab Thư mục không theo quy trình
Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình quản lý folder cấp 1
Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình quản lý file và các folder con
PopUp lọc theo điều kiện
Màn hình thông tin tài liệu
...
Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình
Màn hình Sửa thông tin folder không theo quy trình
...
Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình
POpUP xác nhận Xóa tài liệu/folder
...
3.1.2.4. Upload file trong quy trình
3.2 Luồng:
...
STT
...
Bước
...
3.3 API Spec:
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. RequestBody
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống | |
2 | Tải xuống | Icon |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu | |
3 | Xóa | ICon |
| Thực hiện xóa nhiều tài liệu | |
3 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác | |
4 | Nút “Sắp xếp” | Button |
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách tài liệu | |
5 | Nút “Lọc” | Button | - Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
Đơn vị quản lý Hiển thị PopUp Lọc tài liệu | Lọc danh sách tài liệu theo tiêu chí | |
6 | Tên tài liệu | Text + Icon+ Dung lượng file | Bắt buộc | - Hiển thị icon loại file (PDF, DOCX…) + tên tài liệu + dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Thư mục | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên thư mục chứa tài liệu, hiển thị đường dẫn đến thư mục cha gần nhất của fileGiúp người dùng biết tài liệu cha, khi hover chuột vào sẽ hiển thị gạch chân ở dưới tên thư mục. Khi người dùng nhấn vào, hệ thống sẽ đi đến màn hình quản lý các file/thư mục của thư mục đó. | Giúp người dùng biết tài liệu nằm ở thư mục nào |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo file tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
9 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm:ss -Thời gian cập nhật lần cuối cùng của file | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên version cuối cùng của file |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động:
2. Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống 3. Xóa → Cho phép xóa tài liệu đang chọn hiển thị PopUp xác nhận xóa | Thao tác nhanh trên tài liệu |
...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
Hiển thị PopUp lọc theo điều kiện | Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc | |
4 | Tải xuống | Button | Bắt buộc |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu |
5 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
6 | Tên tài liệu | Icon+ Text | Bắt buộc | - Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file | Hiển thị tên tài liệu |
7 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu: user + tên người tạo tài liệu | Hiển thị User tạo tài liệu |
8 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | - Click mở menu gồm các hành động: Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu Sửa → Popup Sửa thông tin tài liệu cho phép sửa thông tin thuộc tính của tài liệu Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống | Hiển thị các nút chức năng thao tác với file Xem thông tin Sửa Tải xuống |
PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Loại tài liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn |
2 | Tên người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo |
4 | |||||
Tên bước quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách | ||
Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo | ||||
tên bước quy trình. | |||||
5 | |||||
Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách | ||
Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo | ||||
tên Đơn vị quản lý | |||||
6 | Tên quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. |
7 | Tên bước quy trình | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên bước quy trình. |
8 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý | 9 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | 10 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | ||
7 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. | ||||
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy theo tên file từ quy trình | Tên hiển thị của tài liệu. | ||||
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version cuối của tài liệu | ||||
4 | Loại tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu | Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu | ||||
5 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình | Hiển thị số hiệu văn bản | ||||
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). | ||||
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). | ||||
9 | Quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên quy trình tài liệu thuộc về. | ||||
10 | Bước quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dầnMã định danh | Bước hiện tại của tài liệu /hồ sơtrong quy trình.2 | ||||
8 | Tên | ||||||||
người tạo | Text | Bắt buộc | Lấy theo tên file từ quy trình | ||||||
Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu.3 | ||||||||
11 | |||||||||
Thời gian tạo | |||||||||
DateTime | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version cuối của tài liệu | ||||||
4 | Loại tài liệu | Text | Bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu | Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu | ||||
5 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Lấy loại tài liệu từ quy trình | Hiển thị số hiệu văn bản | 6 | Dung lượng|||
Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. | ||||||||
12 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. | ||||
11 | Tên người phê duyệt cuối | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). | 7 | Loại file | ||
Người phê duyệt cuối cùng tài liệu. | |||||||||
12 | Thời gian phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). | ||||
9 | Quy trìnhThời điểm phê duyệt gần nhất. | ||||||||
13 | Trạng thái | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên quy trình tài liệu thuộc về. | ||||
10 | Bước quy trình | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình. | ||||
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. | ||||
11 | Thời gian tạo | DateTimeChờ phê duyệt/ phê duyệt/null
Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt” Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt" | Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu. | ||||||
14 | Gói thầu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. | 12 | Cập nhật gần nhất | DateTimetheo công việc nếu có | Liên kết tới gói thầu liên quan. |
15 | Dự án | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. | 11 | Tên người phê duyệt cuốitheo công việc nếu có | Liên kết tới dự án liên quan. | |
16 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Người phê duyệt cuối cùng đơn vị quản lý của người upload | Đơn vị quản lý tài liệu. | ||||
1217 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm phê duyệt gần nhất. | ||||
13 | Trạng thái | Text | Bắt buộc | Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null
Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt” Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt" | Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu. | ||||
14 | Gói thầu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có | Liên kết tới gói thầu liên quan. | ||||
15 | Dự án | TextHiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) | ||||||
18 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) | ||||
19 | Nút “Xem trước” | Button | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | |||||
20 | Nút “Tải xuống” | Button | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | |||||
21 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên file | Icon+Text | Bắt buộc | Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên file của các version lịch sử |
2 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu |
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo |
Liên kết tới dự án liên quan.
16
thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. | |||
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy |
Đơn vị quản lý tài liệu.
17
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
DateTime
Bắt buộc
Hiển thị Default theo loại tài liệu
Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
Cho phép chỉnh sửa
Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)
18
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
DateTime
Bắt buộc
Hiển thị Default theo loại tài liệu
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu
Cho phép chỉnh sửa
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)
19
Nút “Xem trước”
Button
Xem trước nội dung file.
Tên người thực hiện cập nhật. | |||||
5 | Bước công việc xử lý | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật. |
6 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống |
Cho phép tải phiên bản về máy |
. |
7 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình |
Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bảnPopup Sửa thông tin tài liệu
2
Version
Text
Bắt buộc
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 |
Icon định dạng file+ Tên file
Icon+Text
Bắt buộc
Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)
Hiển thị tên file của các version lịch sử
Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Người dùng nhập | Số hiệu văn bản của tài liệu | |
2 | Tên loại tài liệu | Text |
| Thể hiện tên tài liệu | |
| 3 | Thời gian |
lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc |
Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối
Thời điểm phiên bản được cập nhật.
4
Người cập nhật
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Tên người thực hiện cập nhật.
5
Bước công việc xử lý
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.
6
Nút “Tải xuống”
Button/Icon
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
Cho phép tải phiên bản về máy.
7
Nút đóng (X)
Icon/Button
Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
Popup Sửa thông tin tài liệu
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Số hiệu văn bản
...
Text
...
Không bắt buộc
...
Người dùng nhập
...
Số hiệu văn bản của tài liệu
...
2
...
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Hiển thị Default theo loại tài liệu
Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
Cho phép chỉnh sửa
...
Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)
...
3
...
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Hiển thị Default theo loại tài liệu
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu
Cho phép chỉnh sửa
...
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)
...
4
...
Đặt lại
...
Button
...
Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
...
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
...
5
...
Lưu
...
Butom
...
Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”
Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Sửa tài liệu thành công"
...
Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống
3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình
Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép
- Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
- Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file
Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
- Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
- Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
- Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file
...
Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại) | ||||
| 4 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Hiển thị Default theo loại tài liệu Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu Cho phép chỉnh sửa | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử) |
| 5 | Hủy | Button | - Khi người dùng đang chỉnh sửa thông tin Loại tài liệu và nhấn nút “Hủy”, hệ thống hiển thị Popup xác nhận “Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa”. | Cho phép người dùng hủy bỏ thao tác chỉnh sửa loại tài liệu đang thực hiện. | |
| 6 | Lưu | Butom | Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu” Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Sửa tài liệu thành công" | Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống |
3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình
Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép
- Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
- Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file
Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng
- Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
- Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
- Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file
Cấu trúc Tab Tài liệu theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp:
- Folder cấp 1 – Quản lý không theo quy trình:
- Màn hình quản lý các folder không theo quy trình, tại màn hình này khi thêm mới người dùng chỉ được phép thêm mới folder.
- Khi nhấn vào folder, hệ thống hiển thị màn hình quản lý các file hoặc các folder con, tài màn hình này khi thêm mới người dùng được phép thêm mới folder hoặc file.
3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình
Màn hình quản lý các folder cấp 1
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
4 | Nút "Thêm mới" | Button | Cho phép thêm mới thư mục Nhấn nút thêm mới → Hiển thị PopUp thêm mới thư mục | Nút chức năng Thêm mới Thư mục | |
5 | Tải xuống | Icon |
| Thực hiện tải xuống với nhiều thư mục | |
6 | Xóa | ICon |
| Thực hiện xóa nhiều thư mục | |
6 | Checkbox chọn thư mục | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng thư mục - Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
7 | Tên thư mục | Icon+ Text | Bắt buộc | -Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục | Hiển thị tên tài thư mục |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tạo thư mục: user + tên người tạo thư mục | Hiển thị User tạo thư mục |
9 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
| Các tính năng cho phép trên tài liệu |
Màn hình quản lý file và các folder con
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tìm kiếm theo tên | Nút chức năng(Search box) | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống | |
2 | Nút “Sắp xếp” | Button | Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí
| Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn | |
3 | Nút “Lọc” | Button | Click mở bộ lọc theo các tiêu chí:
Khi nhấn vào nút Lọc hiển thị PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện cho phép người dùng nhập các giá trị tìm kiếm theo các trường trên. | Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc | |
4 | Nút "Thêm mới" | Button | Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu. Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn
| Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu | |
5 | Tải xuống | Icon |
| Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu | |
6 | Xóa | ICon |
| Thực hiện xóa nhiều tài liệu/thư mục | |
6 | Checkbox chọn tài liệu | Checkbox | Bắt buộc | - Chọn/bỏ chọn từng tài liệu - Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề | Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác |
7 | Tên tài liệu/Tên thư mục | Icon+ Text | Bắt buộc | -Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục -Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng | Hiển thị tên tài liệu/thư mục |
8 | Người tạo | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục: user + tên người tạo tài liệu/thư mục | Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục |
9 | Cập nhật lần cuối | Text (Ngày/Giờ) | Bắt buộc | - Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm | Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng |
10 | Menu “…” của từng dòng | Icon Button | Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động:
| Các tính năng cho phép trên tài liệu |
PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ |
- Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
- Sửa → Nếu đối tượng là file: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa file)
- Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
- Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu/thư mục (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
Mã tài liệu
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
1 | Loại tài liệuliệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||
1 | Loại tài liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn | ||
2 | Tên người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) | ||
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo | ||
4 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu. | ||
5 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệudự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn | 2 | Tên người tạotheo dự án. |
5 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạoĐơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tất cả tài liệu đã chọn có người tạo thuộc đơn vị quản lý đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file) | ||
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày | Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo | ||
4 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu. | ||
5 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách dự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo dự án. | ||
5 | Đơn vị quản lý | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. Hệ thống cho phép lọc tất cả tài liệu đã chọn có người tạo thuộc đơn vị quản lý đã chọn. | Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý. | 6 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | 7 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết
Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
tài liệu theo tên Đơn vị quản lý. | |||||
6 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
7 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết
Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:
Tab Thông tin chung
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
1 | Mã tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. | ||||
2 | Tên tài liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên | Tên hiển thị của tài liệu. | ||||
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version hiện tại của tài liệu | ||||
4 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản | ||||
5 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý | ||||
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). | ||||
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). | ||||
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. | ||||
9 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần | Mã định danh của tài liệu/hồ sơ. | 2 | Tên tài liệu | Text | Thời điểm tài liệu được tạo. |
10 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên | Tên hiển thị của tài liệu. | ||||
3 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version hiện tại của tài liệu | ||||
4 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản | ||||
5 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý | ||||
6 | Dung lượng | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Kích thước file (KB, MB…). | ||||
| 7 | Loại file | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Định dạng file (.doc, .xls, …). | ||||
8 | Tên người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Người tải lên hoặc tạo tài liệu. | ||||
9 | Thời gian tạo | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Thời điểm tài liệu được tạo. | ||||
10 | Cập nhật gần nhất | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. | ||||
11 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu | ||||
12 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án | ||||
13 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Lấy đơn vị quản lý của người upload | Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu | ||||
14 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại) | ||||
15 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) | ||||
16 | Nút “Xem trước” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. | ||||
17 | Nút “Xóa” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền | Xóa tài liệu | ||||
28 | Nút “Tải xuống” | Button | Bắt buộc | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. | ||||
19 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Bắt buộc | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
...
lấy | Lần chỉnh sửa gần nhất. | ||||
11 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
12 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
13 | Đơn vị quản lý | Text | Bắt buộc | Lấy đơn vị quản lý của người upload | Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu |
14 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại) |
15 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
16 | Nút “Xem trước” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu | Xem trước nội dung file. |
17 | Nút “Xóa” | Button | Bắt buộc | Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền | Xóa tài liệu |
28 | Nút “Tải xuống” | Button | Bắt buộc | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Tải file về máy người dùng. |
19 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Bắt buộc | Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
Tab Lịch sử phiên bản
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Icon định dạng file+ Tên file | Icon+Text | Bắt buộc | Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0) | Hiển thị tên file của các version lịch sử |
2 | Version | Text | Bắt buộc | Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,... | Hiển thị version lịch sử của tài liệu |
3 | Thời gian cập nhật | DateTime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối | Thời điểm phiên bản được cập nhật. |
4 | Người cập nhật | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy | Tên người thực hiện cập nhật. |
5 | Nút “Tải xuống” | Button/Icon | Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống | Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy. | |
6 | Nút đóng (X) | Icon/Button | Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình) | Đóng popup mà không thực hiện hành động nào. |
3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Tên thư mục | TExt | Bắt buộc | Người dùng nhập tên thư mục | Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ |
2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
3 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu” Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới thư mục thành công" | Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
STT
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
1
Tên thư mục
TExt
Bắt buộc
Người dùng nhập tên thư mục
Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ
Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 |
Icon định dạng file+ Tên file
Icon+Text
Bắt buộc
Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)
Hiển thị tên file của các version lịch sử
2
Version
Bắt buộc
Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...
Hiển thị version lịch sử của tài liệu
3
Thời gian cập nhật
DateTime
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối
Thời điểm phiên bản được cập nhật.
4
Người cập nhật
Text
Bắt buộc
Hệ thống tự động lấy
Tên người thực hiện cập nhật.
5
Nút “Tải xuống”
Button/Icon
Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống
Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.
6
Nút đóng (X)
Icon/Button
Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)
Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.
3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình
Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản | |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống:
| Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm |
tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. |
| 9 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm |
tài liệu hiển thị nút chức |
năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý. Nếu nhập tên |
Tài liệu trùng tên |
đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo |
“Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới |
tài liệu và nhập lại |
thuộc tính Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version >Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới |
tài liệu thành công" | Lưu lại |
tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.4 6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệuChỉnh sửa thư mục không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | Icon | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
| Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên | 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | 9 | Lưu | Butom | Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý. Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version >Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới tài liệu thành công" | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa thư mục
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Tên folder
...
Text
...
NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa
...
Hiển thị tên folder
...
Đặt lại
...
Button
...
Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
...
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
...
Lưu
...
Butom
...
Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa
Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa thư mục thành công"
...
Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa
...
STT
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
1
...
Số hiệu văn bản
...
Text
...
Không bắt buộc
...
NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng
...
Hiển thị số hiệu văn bản
...
2
...
Loại tài liệu
...
Dropdown
...
Bắt buộc
...
Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu
...
Phân loại tài liệu để quản lý
...
3
...
Gói thầu
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành
...
Hiển thị tên gói thầu
...
Dự án
...
Dropdown
...
Không Bắt buộc
...
Chọn từ danh mục dự án
...
Hiển thị tên dự án
...
Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)
...
6
...
Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian
...
DateTime
...
Bắt buộc
...
Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa
Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu
...
Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)
...
Tệp đính kèm
...
Icon
...
Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống
- Thành công →
Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công"
- không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"
Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép tải file
...
Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên
...
Đặt lại
...
Button
...
Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”
...
Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.
...
Lưu
...
Butom
...
Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ
Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload
Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -
> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version
> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu
Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa tài liệu thành công"
...
Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống
3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa
...
Mô tả | |||||
1 | Tên folder | Text | Bắt buộc | NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa | Hiển thị tên folder |
| 2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 3 | Lưu | Butom | Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa thư mục thành công" | Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa tài liệu không theo quy trình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | Số hiệu văn bản | Text | Không bắt buộc | NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng | Hiển thị số hiệu văn bản |
2 | Loại tài liệu | Dropdown | Bắt buộc | Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu | Phân loại tài liệu để quản lý |
3 | Gói thầu | Dropdown | Không Bắt buộc | Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành | Hiển thị tên gói thầu |
| 4 | Dự án | Dropdown | Không Bắt buộc | Chọn từ danh mục dự án | Hiển thị tên dự án |
| 5 | Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại) |
6 | Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian | DateTime | Bắt buộc | Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu | Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ) |
| 7 | Tệp đính kèm | File | Bắt buộc | Hiển thị file đã update lần cuối trước khi chỉnh sửa (version mới nhất):
| Hiển thị version mới nhất của file đã tải lên trước đó |
| 7 | Cập nhật tệp đính kèm | File Picker | Bắt buộc | Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống:
| Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên |
| 8 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại” | Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | |
| 9 | Lưu | Button | Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” - > Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version > NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa tài liệu thành công" | Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống |
3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa
PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã chọn Nếu các tài liệu được tick chọn đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã đang chọn Nếu các tài liệu được tick chọn xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn. |
PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu1 hoặc nhiều thư mục tại màn hình quản lý các thư mục theo quy trình (folder cấp 1)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu thư mục này?" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệuthư mục |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa tài liệuthư mục | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa
Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này" và không xóa tài liệu đang chọn Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa tài liệu thư mục ra khỏi hệ thống | Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu thư mục đã chọn. |
3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.
...







