Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Baontt1

Hungct



Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-1768] Quản lý tài liệu/ hồ sơ đính kèm - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

...

3.1.2.1. Tab Tất cả tài liệu

Image Removed

PopUp lọc tài liệu

Image Added

Popup Xác nhận xóa 1 tài liệu 

...

3.1.2.2. Tab Thư mục theo quy trình

Màn hình danh sách thư mục theo quy trình cấp 1, 2

Image RemovedImage AddedImage Added

Màn hình danh sách các file trong thư mục cấp 2

Popup lọc 

Image RemovedImage Added

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính của file theo quy trình

...

Màn hình xem thông tin chi tiết của file theo quy trình (tab Thông tin chung và lịch sử phiên bản)


3.1.2.3. Tab Thư mục không theo quy trình

Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình quản lý folder cấp 1

Image Added

Màn hình quản lý thư mục không theo quy trình quản lý file và các folder con


PopUp lọc theo điều kiện


Màn hình thông tin tài liệu 

...

Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình

Image RemovedImage Added


Màn hình Sửa thông tin folder không theo quy trình

...

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình

Image RemovedImage Added

POpUP xác nhận Xóa tài liệu/folder

...

3.1.2.4. Upload file trong quy trình


3.2 Luồng:

...

STT

...

Bước

...


3.3 API Spec: 

Panel
titleAPI Spec get danh sách loại tài liệu

Method

Get

URL

/application/attachmentType/list

Description

API lấy danh sách loại tài liệu có phân trang

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTên loại tài liệu
2limittrueInteger

3pagetrueInteger

4sorttrueStringGiá trị mặc định "ASC" or "DESC"

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) loadMoreAble

Boolean

5

(result) page

Integer

6

(result) preLoadAble

Integer

Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)


7

(result) total

Integer

ID của hồ sơ


8

(result) items

List<Object>        
9

(items) id

IntegerId loại tài liệu
10

(items) code

StringMã loại tài liệu
11

(items) name

StringTên loại tài liệu
12

(items) status

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
13

(items) usedCount 

IntegerĐánh dấu xem đã được sử dụng hay chưa (nếu > 0 đã được sử dụng => không chi xóa)
14

(items) deleteAfterMonth

Integerthời gian lưu trữ

...

Panel
titleAPI Spec thêm mới loại tài liệu

Method

POST

URL

/application/attachmentType/insertOrUpdatesaveOrUpdate

Description

API thêm mới/ cập nhật loại tài liệu 

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idfalseIntegerid loại tài liệu (nếu không có thì thêm mới nếu có thì update) 
2name trueStringTên loại tài liệu
3deleteAfterMonthtrueIntegerthời gian lưu trữ
4statustrueIntegertrạng thái hoạt động (0: inactive, 1:active)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId loại tài liệu
5

(result) code

StringMã loại tài liệu
6

(result) name

StringTên loại tài liệu
7

(result) status

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
8

(result) usedCount 

IntegerĐánh  xem đã được sử dụng hay chưa (nếu > 0 đã được sử dụng => không chi xóa)
9

(result) deleteAfterMonth

Integerthời gian lưu trữ

...

Panel
titleAPI Spec get danh sách tài liệu

Method

Get

URL

/application/attachment/list

Description

API lấy danh sách tài liệu có phân trang, tab tất cả tài liệu

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1limittrueInteger

2pagetrueInteger

3attachmentTypeIdfalseIntegerid loại tài liệu
4createdByfalseIntegerid người tạo
5startTimefalseStringthời gian tạo (từ ngày)
6endTimefalseStringthời gian tạo (đến ngày)
7tenderPackageIdfalseIntegerid gói thầu
8caseIdfalseIntegerid dự án
9workflowIdfalseIntegerid quy trình
10nodeIdfalseIntegerid bước trong quy trình
11departmentIdfalseIntegerid phòng ban
12name falseStringtên tài liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) loadMoreAble

Boolean

5

(result) page

Integer

6

(result) preLoadAble

Integer

Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)


7

(result) total

Integer

ID của hồ sơ


8

(result) items

List<Object>        
9

(items) id

IntegerId tài liệu
10

(items) name

StringTên tài  liệu
11

(items) folder

Stringthư mục
12

(items) createdBy

StringNgười tạo
13

(items) updatedTime

Timestampcập nhật lần cuối
14

(items) version

Stringversion tài liệu
15

(items) extension

Stringloại file
16

(items) fileUrl

Stringurl tải file
17

(items) sizefileSize

Integerdung lượng file
Panel
titleAPI Spec xem thông tin chi tiết 1 tài liệu

Method

Get

URL

/application/attachment/detail

Description

API lấy thông tin chi tiết của 1 tài liệu

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid tài liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId tài liệu

(result) code

Stringmã tài  liệu
5

(result) name

StringTên tài  liệu
6

(result) version

Stringversion tài liệu
7

(result) typeattachmentTypeName

Stringloại tài liệu
8

(result)  documentNumber

Stringsố hiệu văn bản
9

(result) workflowName

Stringtên quy trình
10

(result) workflowCaseName

Stringbước quy trình
11

(result) sizefileSize

Integerdung lượng file
12

(result) extension

Stringloại file
13(result) createdByStringtên người tạo
14(result) createdTimeTimestampthời gian tạo
15(result) approvedByStringtên người phê duyệt
16(result) approvedTimeTimestampthời gian phê duyệt cuối
17(result) updatedTimeTimestampthời gian cập nhật gần nhất
18(result) tenderPackageNameStringtên gói thầu
19(result) projectNameStringtên dự án
20(result) departmentNameStringđơn vị quản lý
21(result) retentionExpiresTimeTimestamp thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
22(result) intermediateCleanupTimeTimestampthời gian lưu trữ phiên bản trung gian
23

(result) status

Integertrạng thái: 0: mặc định, 1: chờ phê duyệt, 2: phê duyệt
Panel
titleAPI Spec xem lịch sử phiên bản

Method

Get

URL

/application/attachment/history

Description

API xem lịch sử phiên bản

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid tài liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultList<Object>

4

(result) code

Stringmã tài  liệu

(result) name

StringTên tài  liệu
5

(result) version

Stringversion tài liệu
6

(result) typefileType

Stringloại tài liệu
7

(result) stepName

Stringbước quy trình
8

(result) extension

Stringloại file
9(result) updatedTimeTimestampthời gian cập nhật
10(result) updatedByStringngười cập nhật
11(result) fileUrlStringlink download tài liệu

...

Panel
titleAPI thêm mới tài liệu / chỉnh sửa

Method

POST

URL

/application/attachment/insertOrUpdate

Description

API thêm mới tài liệu/ chỉnh sửa

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT     

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid tài liệu
2documentNumbertrueStringsố hiệu văn bản
3attachmentTypeIdtrueIntegerloại tài liệu
4retentionExpiresTimetrueTimestamp thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối
5intermediateCleanupTimetrueTimestampthời gian lưu trữ phiên bản trung gian
6extensiontrueStringloại file (xlsx, doc..) lấy được khi upload file
7nametrueStringtên file - lấy được khi upload file
8sizetrueIntegerdung lượng - lấy được khi upload file
9fileTypetrueStringlấy được khi upload file
10fileUrltrueStringđường dẫn tải file - lấy được khi upload file
11mineTypetrueStringlấy được khi upload file
12folderIdoptionIntegerid folder chatrường hợp upload công việc không theo quy trình, upload thư mục không theo quy trình
13scopeoptionInteger0=FREE (không theo quy trình), 1=WORK (công việc)
14workflowIdoptionIntegerid quy trình (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
15workflowNameoptionStringtên quy trình  (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
16workflowCaseIdoptionIntegerid hồ sơ (potId lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
17workflowCaseNameoptionStringtên hồ sơ (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
18stepKeyoptionIntegerid bước (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
19stepNameoptionStringtên bước (lấy thông tin từ core khi get chi tiết công việc => có thể hỏi Tuấn)
20typeoptionStringloại (nếu có 2 form upload khác nhau thì sẽ có code)
21tenderPackageIdoptionIntegerid gói thầu
22projectIdoptionIntegerid dự án

3. Response / Incoming Data Specification

STT   

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObject

4(result) idIntegerid tài liệu
5(result) versionStringversion    

                 

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống

2

Tải xuống

Icon


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

3

Xóa

ICon


  • Hiển thị icon thùng rác trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các file được tick vào ô checkbox, hiển thị PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu

Thực hiện xóa nhiều tài liệu

3

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox


- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

4

Nút “Sắp xếp”

Button



  • Click hiển thị menu sắp xếp theo:
    • Thời gian cập nhật
    • Tên
    • Loại file
    • Dung lượng file

Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

  1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

  2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

  3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

    • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

    • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).


Hỗ trợ sắp xếp danh sách tài liệu

5

Nút “Lọc”

Button


- Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình

Đơn vị quản lý

Hiển thị PopUp Lọc tài liệu

Lọc danh sách tài liệu theo tiêu chí

6

Tên tài liệu

Text + Icon+ Dung lượng file

Bắt buộc

- Hiển thị icon loại file (PDF, DOCX…) + tên tài liệu + dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Thư mục

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên thư mục chứa tài liệu, hiển thị đường dẫn đến thư mục cha gần nhất của fileGiúp người dùng biết tài liệu cha, khi hover chuột vào sẽ hiển thị gạch chân ở dưới tên thư mục.

Khi người dùng nhấn vào, hệ thống sẽ đi đến màn hình quản lý các file/thư mục của thư mục đó.

Giúp người dùng biết tài liệu nằm ở thư mục nào

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo file tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

9

Cập nhật lần cuối

Datetime

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm:ss

-Thời gian cập nhật lần cuối cùng của file

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên version cuối cùng của file

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

  1. Xem thông tin-> popup hiển thị Thông tin chi tiết của tài liệu (đi theo từng loại tài liệu refer đến PopUp thông tin chi tiết tài liệu theo thư mục)

  2. Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

3. Xóa → Cho phép xóa tài liệu đang chọn hiển thị PopUp xác nhận xóa

Thao tác nhanh trên tài liệu

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file
  • Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

    1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

    2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

    3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

      • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

      • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trìnhTên quy trình
  • Đơn vị quản lý

Hiển thị PopUp lọc theo điều kiện

Lọc danh sách Tài liệu theo tiêu chí Lọc

4

Tải xuống

Button

Bắt buộc

  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

5

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

6

Tên tài liệu

Icon+ Text

Bắt buộc

- Hiển thị icon+ Tên tài liệu+ Dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

8

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

Xem thông tin-> Popup Thông tin tài liệu hiển thị các thông tin chi tiết theo thuộc tính của tài liệu

Sửa → Popup Sửa thông tin tài liệu cho phép sửa thông tin thuộc tính của tài liệu

Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

Hiển thị các nút chức năng thao tác với file

Xem thông tin

Sửa

Tải xuống

PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệuGói thầu gói thầu trong hệ thống các gói thầuDự án dự án trong Danh mục dự án dự án.

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Loại tài liệu

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn


2

Tên người tạo

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file)

3

Thời gian tạo

DateTime

Không Bắt buộc

Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày 

Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên

Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối

Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn

Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày

Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo

4

Tên bước quy trình

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách

Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình.

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo

tên bước quy trình.

5

Đơn vị quản lý

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách

Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn.

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo

tên Đơn vị quản lý

6

Tên quy trình

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách Tên quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình.

7

Tên bước quy trình

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách Tên bước quy trình, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên quy trình.

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên bước quy trình.

8

Đơn vị quản lý

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu có người tạo thuộc Đơn vị quản đã chọn.

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý

9

Đặt lại

Button

Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

10

Áp dụng

Button

Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn

Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc 

Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

Đặt lại

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

7

Áp dụng

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn

Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc 

Màn hình Thông tin tài liệu gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

tài liệuTên hiển thị của VersionTextDung lượngText

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên file từ quy trình

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version cuối của tài liệu

4

Loại tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu

Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu

5

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Hiển thị số hiệu văn bản

6

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên quy trình tài liệu thuộc về.

10

Bước quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dầnMã định danh

Bước hiện tại của tài liệu /hồ sơtrong quy trình.2

8

Tên

người tạo

Text

Bắt buộc

Lấy theo tên file từ quy trình

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.3

11

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version cuối của tài liệu

4

Loại tài liệu

Text

Bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Khi Upload tài liệu trong một bước quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu tương ứng yêu cầu NSD chọn từ Danh mục Loại tài liệu

Loại tài liệu theo danh mục Loại tài liệu

5

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Lấy loại tài liệu từ quy trình

Hiển thị số hiệu văn bản

6

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

12

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Tên người phê duyệt cuối

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Người phê duyệt cuối cùng tài liệu.

12

Thời gian phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

9

Quy trìnhThời điểm phê duyệt gần nhất.

13

Trạng thái

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên quy trình tài liệu thuộc về.

10

Bước quy trình

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước hiện tại của tài liệu trong quy trình.

8

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

11

Thời gian tạo

DateTimeChờ phê duyệt/ phê duyệt/null

  • Khi upload file trong quy trình, Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không?
    • Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
    • Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt

               Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt”

                Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt"

Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu.

14

Gói thầu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

12

Cập nhật gần nhất

DateTimetheo công việc nếu có

Liên kết tới gói thầu liên quan.

15

Dự án

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Tên người phê duyệt cuốitheo công việc nếu có

Liên kết tới dự án liên quan.

16

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Người phê duyệt cuối cùng đơn vị quản lý của người upload

Đơn vị quản lý tài liệu.

1217

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm phê duyệt gần nhất.

13

Trạng thái

Text

Bắt buộc

Chờ phê duyệt/ phê duyệt/null

  • Khi upload file trong quy trình, Với mỗi file tương ứng có toggle cho phép chọn tài liệu đó có cần phê duyệt không?
    • Nếu không cần phê duyệt trạng thái tài liệu để trống
    • Nếu cần phê duyệt trạng thái tài liệu: Chờ phê duyệt/Phê duyệt

               Khi upload thành công → trạng thái: “Chờ phê duyệt”

                Khi qua bước duyệt → trạng thái " Phê duyệt"

Trạng thái xử lý hiện tại của tài liệu.

14

Gói thầu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo công việc nếu có

Liên kết tới gói thầu liên quan.

15

Dự án

TextHiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

19

Nút “Xem trước”

Button


Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

20

Nút “Tải xuống”

Button


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

21

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử 

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của tài liệu

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo

công việc nếu có

Liên kết tới dự án liên quan.

16

Đơn vị quản lý

thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

đơn vị quản lý của người upload

Đơn vị quản lý tài liệu.

17

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

18

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

19

Nút “Xem trước”

Button

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

20

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Bước công việc xử lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.

6

Nút “Tải xuống”

Button/Icon


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file

Cho phép tải phiên bản về máy

người dùng

.

21

7

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình

Thông tin chung

Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bảnPopup Sửa thông tin tài liệu

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử 

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Người dùng nhập

Số hiệu văn bản của tài liệu

2

Tên loại tài liệu

Text


  • Hiển thị giá trị mặc địnhtên loại tài liệu trước khi chỉnh sửa.

  • Người dùng có thể thay đổi nội dung tên.

  • Khi nhập tên trùng với loại tài liệu đã tồn tại, hệ thống vô hiệu hóa nút “Lưu”.

Thể hiện tên tài liệu

3

Thời gian

cập nhật

lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Bước công việc xử lý

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Bước trong quy trình tại thời điểm cập nhật.

6

Nút “Tải xuống”

Button/Icon

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản về máy.

7

Nút đóng (X)

Icon/Button

Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Popup Sửa thông tin tài liệu

...

STT

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

1

...

Số hiệu văn bản

...

Text

...

Không bắt buộc

...

Người dùng nhập

...

Số hiệu văn bản của tài liệu

...

2

...

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

...

DateTime

...

Bắt buộc

...

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

...

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

...

3

...

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

...

DateTime

...

Bắt buộc

...

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

...

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

...

4

...

Đặt lại

...

Button

...

Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

...

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

...

5

...

Lưu

...

Butom

...

Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Sửa tài liệu thành công"

...

Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống

3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình

Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép

  • Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
  • Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file

Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng

  • Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
  • Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
  • Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file 

...

Hiển thị Default theo loại tài liệu 

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

4

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

5

Hủy

Button


- Khi người dùng đang chỉnh sửa thông tin Loại tài liệu và nhấn nút “Hủy”, hệ thống hiển thị Popup xác nhận “Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa”.
- Tiêu đề popup: “Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa”.
- Nội dung: “Bạn có chắc chắn muốn hủy bỏ? Thao tác này không thể khôi phục.”
- Các nút hiển thị: “Quay lại” và “Xác nhận”.
- Khi người dùng chọn “Quay lại”, popup xác nhận đóng và quay về màn hình chỉnh sửa.
- Khi người dùng chọn “Xác nhận”, hệ thống đóng popup chỉnh sửa, hủy bỏ toàn bộ thay đổi.

Cho phép người dùng hủy bỏ thao tác chỉnh sửa loại tài liệu đang thực hiện.

6

Lưu

Butom


Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Sửa tài liệu thành công"

Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống

3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình

Tab Thư mục không theo quy trình quản lý các thư mục/tài liệu chưa được gán vào quy trình do người dùng tự tạo/upload lên cho phép

  • Tạo mới folder, sửa thuộc tính của folder, xóa folder theo phân quyền
  • Upload file, bổ sung thông tin thuộc tính của file trong folder, chỉnh sửa thuộc tính, xóa file

Khi khai báo trong 1 quy trình, cho phép gán tài liệu (folder/ file) vào bước quy trình liên quan để sử dụng

  • Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
  • Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
  • Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file 

Cấu trúc Tab Tài liệu theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp:

  1. Folder cấp 1 – Quản lý không theo quy trình:
    • Màn hình quản lý các folder không theo quy trình, tại màn hình này khi thêm mới người dùng chỉ được phép thêm mới folder.
    • Khi nhấn vào folder, hệ thống hiển thị màn hình quản lý các file hoặc các folder con, tài màn hình này khi thêm mới người dùng được phép thêm mới folder hoặc file.

3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình

Màn hình quản lý các folder cấp 1

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên thư mục
  • Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

    1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

    2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

    3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

      • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

      • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).

Hỗ trợ sắp xếp thư mục theo tiêu chí đã chọn

4

Nút "Thêm mới" 

Button


Cho phép thêm mới thư mục

Nhấn nút thêm mới → Hiển thị PopUp thêm mới thư mục

Nút chức năng Thêm mới Thư mục

5

Tải xuống

Icon


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox thư mục
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các thư mục được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all thư mục tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều thư mục

6

Xóa

ICon


  • Hiển thị icon thùng rác trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các thư mục được tick vào ô checkbox, hiển thị PopUp xác nhận xóa thư mục

Thực hiện xóa nhiều thư mục

6

Checkbox chọn thư mục

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng thư mục

- Cho phép tick chọn all thư mục khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

7

Tên thư mục

Icon+ Text

Bắt buộc

-Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục

Hiển thị tên tài thư mục

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tạo thư mục:  user + tên người tạo thư mục

Hiển thị User tạo thư mục

9

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


 Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động: 

  • Xem thông tin-> Hệ thống hiển thị Màn hình quản lý file và các folder con
  • Tải xuống -> Cho phép tải thư mục xuống
  • Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thư mục (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa thư mục (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

Màn hình quản lý file và các folder con

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tên tài liệu/thư mục trong hệ thống

2

Nút “Sắp xếp”

Button


 Click hiển thị menu sắp xếp theo các tiêu chí

  • Cập nhật lần cuối
  • Tên
  • Loại file 
  • Dung lượng file
  • Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

    1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

    2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

      • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

      • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

    3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

      • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

      • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).

Hỗ trợ sắp xếp Tài liệu/thư mục theo tiêu chí đã chọn

3

Nút “Lọc”

Button


Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Đơn vị quản lý

Khi nhấn vào nút Lọc hiển thị PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện cho phép người dùng nhập các giá trị tìm kiếm theo các trường trên.

Lọc danh sách Tài liệu/thư mục theo tiêu chí Lọc

4

Nút "Thêm mới" 

Button


Cho phép thêm mới Folder/Tài liệu.

Nhấn nút thêm mới cho phép 2 lựa chọn

  • Thêm mới thư mục→ Hiển thị PopUp thêm mới thư mục
  • Thêm mới tài liệu→ Hiển thị Popup thêm mới Tài liệu

Nút chức năng Thêm mới Folder/Tài liệu

5

Tải xuống

Icon


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

6

Xóa

ICon


  • Hiển thị icon thùng rác trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các file/folder được tick vào ô checkbox, hiển thị PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu

Thực hiện xóa nhiều tài liệu/thư mục

6

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox

Bắt buộc

- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all tài liệu khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

7

Tên tài liệu/Tên thư mục

Icon+ Text

Bắt buộc

-Khi đối tượng là folder hiển thị: Icon + Tên thư mục

-Khi đối tượng là file hiển thị: Icon+ Tên file+ version+ Dung lượng

Hiển thị tên tài liệu/thư mục

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu/thư mục:  user + tên người tạo tài liệu/thư mục

Hiển thị User tạo tài liệu/thư mục

9

Cập nhật lần cuối

Text (Ngày/Giờ)

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên cuối cùng

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


 Nếu đối tượng chọn là file → Click mở menu gồm các hành động: 

  • Xem thông tin-> Popup Thông tin chi tiết hiển thị các thông tin của tài liệu hoặc mở ra màn hình tương tự với thư mục con hình tương tự với thư mục con (3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết)
  • Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
  • Sửa → Nếu đối tượng là file: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa file)
  • Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thư mục (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu/thư mục (3.4.3.2 7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ

liệu trên popup Thông tin chi tiết)
  • Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống
  • Sửa → Nếu đối tượng là file: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa file)
  • Sửa → Nếu đối tượng là folder: hiển thị popup chỉnh sửa thuộc tính của file (3.4.3.5 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa folder)
  • Xóa → Hiển thị Popup Xóa cho phép xóa tài liệu/thư mục (3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa)
Các tính năng cho phép trên tài liệu

PopUp lọc dữ liệu theo điều kiện

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Loại tài liệuliệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Loại tài liệu

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn


2

Tên người tạo

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file)

3

Thời gian tạo

DateTime

Không Bắt buộc

Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày 

Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên

Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối

Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn

Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày

Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo

4

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu.

5

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách loại tài liệu từ danh mục Loại tài liệudự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Loại tài liệu đã chọn

2

Tên người tạotheo dự án.

5

Đơn vị quản lý

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách người tạoĐơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tất cả tài liệu đã chọn có người tạo thuộc đơn vị quản lý đã chọn.

Hệ thống cho phép lọc các file theo Người tạo (người upload file)

3

Thời gian tạo

DateTime

Không Bắt buộc

Cho người dùng tìm kiếm thời gian tạo từ ngày ... đến ngày 

Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên

Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối

Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn

Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày

Hệ thống cho phép lọc các file theo Ngày tạo

4

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách gói thầu trong hệ thống, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo các gói thầu.

5

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách dự án trong Danh mục dự án, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo dự án.

5

Đơn vị quản lý

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách Đơn vị quản lý, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị

Hệ thống cho phép lọc tất cả tài liệu đã chọn có người tạo thuộc đơn vị quản lý đã chọn.

Hệ thống cho phép lọc tài liệu theo tên Đơn vị quản lý. 

6

Đặt lại

Button

Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

7

Áp dụng

Button

Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn

Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc 

3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết

Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

tài liệu theo tên Đơn vị quản lý. 

6

Đặt lại

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

7

Áp dụng

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn

Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc 

3.4.3.2 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thông tin chi tiết

Màn hình Thông tin chi tiết gồm 2 tab:

Tab Thông tin chung

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động Lấy tên theo file tài liệu upload lên

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version hiện tại của tài liệu

4

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

5

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

6

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

8

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy Tăng dần theo loại tài liệu+ auto tăng dần

Mã định danh của tài liệu/hồ sơ.

2

Tên tài liệu

Text

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động

Lấy tên theo file tài liệu upload lên

Tên hiển thị của tài liệu.

3

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version hiện tại của tài liệu

4

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

5

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

6

Dung lượng

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Kích thước file (KB, MB…).

7

Loại file

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Định dạng file (.doc, .xls, …).

8

Tên người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Người tải lên hoặc tạo tài liệu.

9

Thời gian tạo

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Thời điểm tài liệu được tạo.

10

Cập nhật gần nhất

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

12

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

13

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu

14

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

15

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

16

Nút “Xem trước”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

17

Nút “Xóa”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền

Xóa tài liệu

28

Nút “Tải xuống”

Button

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

19

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

...

lấy

Lần chỉnh sửa gần nhất.

11

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

12

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

13

Đơn vị quản lý

Text

Bắt buộc

Lấy đơn vị quản lý của người upload

Hiển thị Đơn vị quản lý của user tạo tài liệu

14

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thứ (bản hiện tại)

15

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

16

Nút “Xem trước”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xem trước tài liệu

Xem trước nội dung file.

17

Nút “Xóa”

Button

Bắt buộc

Có nút chức năng cho phép Xóa file theo phân quyền

Xóa tài liệu

28

Nút “Tải xuống”

Button

Bắt buộc

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Tải file về máy người dùng.

19

Nút đóng (X)

Icon/Button

Bắt buộc

Thoát khỏi màn hình Thông tin chung trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

Tab Lịch sử phiên bản

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của tài liệu

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Nút “Tải xuống”

Button/Icon


Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.

6

Nút đóng (X)

Icon/Button


Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên thư mục

TExt

Bắt buộc

Người dùng nhập tên thư mục

Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu nhập tên Folder trùng tên folder đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Thư mục trùng tên” -> NSDchọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới folder và nhập lại tên

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới thư mục thành công"

Lưu lại thư mục vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệu không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên thư mục

TExt

Bắt buộc

Người dùng nhập tên thư mục

Tên thư mục lưu trữ tài liệu/hồ sơ

2

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Icon định dạng file+ Tên file

Icon+Text

Bắt buộc

Lấy theo loại file+ Tên file (chỉ lấy các version n.0)

Hiển thị tên file của các version lịch sử

2

Version

Text

Bắt buộc

Version của tài liệu ví dụ 1.0, 2.0,...

Hiển thị version lịch sử của tài liệu

3

Thời gian cập nhật

DateTime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thời gian cập nhật lần cuối

Thời điểm phiên bản được cập nhật.

4

Người cập nhật

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy

Tên người thực hiện cập nhật.

5

Nút “Tải xuống”

Button/Icon

Nút chức năng cho phép Tải tài liệu xuống

Cho phép tải phiên bản cụ thể về máy.

6

Nút đóng (X)

Icon/Button

Thoát khỏi màn hình Lịch sử phiên bản trở về màn hình trước đó (các tài liệu theo quy trình thuộc folder theo hồ sơ/quy trình)

Đóng popup mà không thực hiện hành động nào.

3.4.3.3 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới thư mục không theo quy trình

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống:

  • Nếu upload file trùng tên file đã tồn tại trong thư mục không theo quy trình, hiển thị popup thông báo: "Tài liệu trùng tên trong hệ thống. Vui lòng upload lại."  Người dùng nhấn Trở lại để quay lại màn hình Thêm mới, upload lại file.
  • Nếu upload file không trùng tên file dã tồn tại trong Thư mục không theo quy trình: 
      • Thành công → Hệ thống hiển thị toast "Thành công - Tải lên thành công" 
      • Không thành công →Hệ thống hiển thị toast "Không thành công -Tải lên không thành công"

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm

thư mục

tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3
9

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm

thư mục

tài liệu hiển thị nút chức

năng “Lưu”

năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên

Folder

Tài liệu trùng tên

folder

đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo

“Thư mục trùng tên” -> NSDchọn

“Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới

folder

tài liệu và nhập lại

tênNếu

thuộc tính

Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

>Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới

thư mục

tài liệu thành công" 

Lưu lại

thư mục

tài liệu vừa tạo vào hệ thống


3.4.3.4 6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Thêm mới tài liệuChỉnh sửa thư mục không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công" 

  • không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button

Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

Butom

Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính

Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

>Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới tài liệu thành công" 

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa thư mục

...

STT

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Bắt buộc

...

Quy định

...

Mô tả

...

1

...

Tên folder

...

Text

...

NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa

...

Hiển thị tên folder

...

Đặt lại

...

Button

...

Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

...

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

...

Lưu

...

Butom

...

Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa thư mục thành công"

...

Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa

...

STT

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Bắt buộc

...

Quy định

...

Mô tả

...

1

...

Số hiệu văn bản

...

Text

...

Không bắt buộc

...

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

...

Hiển thị số hiệu văn bản

...

2

...

Loại tài liệu

...

Dropdown

...

Bắt buộc

...

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

...

Phân loại tài liệu để quản lý 

...

3

...

Gói thầu

...

Dropdown

...

Không Bắt buộc

...

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

...

Hiển thị tên gói thầu

...

Dự án

...

Dropdown

...

Không Bắt buộc

...

Chọn từ danh mục dự án

...

Hiển thị tên dự án

...

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

...

DateTime

...

Bắt buộc

...

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

...

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

...

6

...

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

...

DateTime

...

Bắt buộc

...

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

...

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

...

Tệp đính kèm

...

Icon

...

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công" 

  • không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công Tải lên không thành công"

Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép  tải file

...

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

...

Đặt lại

...

Button

...

Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

...

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

...

Lưu

...

Butom

...

Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ

Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload

Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa tài liệu thành công"

...

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa

...

Mô tả

1

Tên folder

Text

Bắt buộc

NSD nhập lại tên folder muốn chỉnh sửa

Hiển thị tên folder

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Sửa folder hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

3

Lưu

Butom


Tại màn hình sửa folder tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu” → lưu lại tên folder theo tên mới chỉnh sửa

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa thư mục thành công"

Lưu lại folder vừa tạo vào hệ thống



3.4.3.6 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Chỉnh sửa tài liệu không theo quy trình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

File

Bắt buộc

Hiển thị file đã update lần cuối trước khi chỉnh sửa (version mới nhất):

  •  Icon (file + định dạng)
  • Tên file
  • Version + dung lượng file: Ví dụ V1.0- 50KB
  • Icon tải xuống, khi nhấn vào icon cho phép tải file xuống

Hiển thị version mới nhất của file đã tải lên trước đó

7

Cập nhật tệp đính kèm

File Picker

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống:

  • Người dùng chỉ được upload 1 file
  • Nếu upload file không trùng tên file đã upload trước đó, hiển thị popup thông báo: "Tài liệu không trùng tên. Bạn vui lòng upload lại."  Người dùng nhấn Trở lại để quay lại màn hình Chỉnh sửa, upload lại file. Yêu cầu NSD upload file trùng tên file cũ để cập nhật version
  • Nếu upload file trùng tên file trước đó
      • Thành công → Hệ thống hiển thị toast "Thành công - Tải lên thành công" 
      • Không thành công →Hệ thống hiển thị toast "Không thành công -Tải lên không thành công"
      • Khi upload thành công hệ thống cập nhật version. Ví dụ version mới nhất trước khi chỉnh sửa là v1.0, sau khi upload thành công file cùng tên, file mới sẽ thành v2.0
  • Sau khi upload thành công file mới hiển thị các thông tin
    •  Icon (file + định dạng)
    • Tên file
    • Version + dung lượng file: Ví dụ V1.0- 50KB
    • Icon tải xuống, khi nhấn vào icon cho phép tải file xuống
    • Icon x cho phép xóa file đã upload, Sau khi nhấn x hệ thống cho phép chọn file mới để upload như ban đầu.


Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

Button


Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ

Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload

Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa tài liệu thành công"

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

3.4.3.7 Mô tả các trường dữ liệu trên popup Xác nhận xóa

PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn

Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu

1HủyButton
Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa

  • các tài liệu không theo quy trình chưa được gán vào quy trình nào
  • các tài liệu được tạo bởi người xóa

Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này" và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã chọn

Nếu các tài liệu được tick chọn đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống


Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn.


PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa (..) tài liệu này?" .. là số lượng tài liệu đã tick chọn 

Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu

1HủyButton
Hủy hành động Xóa nhiều tài liệu

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa

  • các tài liệu không theo quy trình chưa được gán vào quy trình nào
  • các tài liệu được tạo bởi người xóa

Nếu có 1 tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa một hoặc nhiều tài liệu này"  và không cho phép xóa bất kỳ tài liệu nào đã đang chọn

Nếu các tài liệu được tick chọn xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa các tài liệu đã tick chọn ra khỏi hệ thống


Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu đã chọn.


PopUp xác nhận xóa 1 tài liệu1 hoặc nhiều thư mục tại màn hình quản lý các thư mục theo quy trình (folder cấp 1)

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa tài liệu thư mục này?" 

Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệuthư mục

1HủyButton
Hủy hành động Xóa tài liệuthư mục

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra chỉ cho phép xóa

  • Thư mục chứa các tài liệu không theo quy trình chưa được gán vào quy trình nào
  • các tài liệu Thư mục được tạo bởi người xóa

Nếu có tài liệu vi phạm điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Bạn không có quyền xóa tài liệu này"  và không xóa tài liệu đang chọn

Nếu tài liệu được xóa đều thỏa mãn điều kiện → Hệ thống hiển thị toast: "Xóa thành công" và xóa tài liệu thư mục ra khỏi hệ thống


Chức năng cho phép người dùng xóa tài liệu thư mục đã chọn.


3.4.3.8 Gán tài liệu không theo quy trình vào các bước trong quy trình và gán thuộc tính khi upload file trong quy trình.

...