Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2605 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Tôi muốn tìm kiếm được danh sách thông tin quản trị nhóm quyền bao gồm các thông tin::
- Tên nhóm quyềnTrạng thái nhóm quyền
- Tôi muốn xem được danh sách nhóm quyền
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xem chi tiết được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin
- Mã nhóm quyền
- Tên nhóm quyền
- Mô tả
- Nhân viên
- Lựa chọn/bỏ chọn các thao tác được phép phân quyền trong từng chức năng cho nhóm quyền đang thực hiện thao tác
- Xem
- Thêm mới
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Trạng thái
- Tôi muốn chỉ thao tác tích chọn/bỏ tích chọn phân quyền khi đã thiết lập ở danh mục chức năng
- Tôi muốn thêm mới/bỏ bớt một hoặc nhiều user vào nhóm quyền
- Tôi muốn tìm kiếm, xem thông tin user khi thêm vào nhóm quyền bao gồm Mã nhân viên, Tên nhân viên, chức danh, Đơn vị/Công ty, Phòng ban
- Tôi muốn phương án được phân tới user được gắn với nhóm quyền (role) và phân tới user thuộc phạm vi truy cập theo phòng ban được phép quản lý quản lý người dùng
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin mã nhóm quyền, tên nhóm quyền
- Tôi muốn có thể thêm mới nhóm quyền từ việc copy một nhóm quyền sẵn có và cho phép sửa thông tin
- Tôi muốn Tôi muốn có thể thêm mới/chỉnh sửa phần cấu hình nhóm quyền từ việc copy cấu hình của một nhóm quyền sẵn có và cho phép sửa thông tin
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp cập nhật trạng thái không hoạt động nhóm quyền đang được mapping với user
- Tôi muốn người dùng import, dùng export được thông tin quản trị nhóm quyền trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
...
- Tôi muốn người dùng import được danh sách nhóm quyền vào hệ thống (Chưa bao gồm cấu hình)
- Tôi muốn người dùng import được cấu hình của từng nhóm quyền vào hệ thống
- Tôi muốn trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.4.4. Mô tả màn hình Cấu hình nhóm quyền
Chức năng sao chép, Hủy, Cập nhật
Load thông tin chức năng và phân hệ đang active
Đường dẫn: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị nhóm quyền→ Cấu hình
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động
Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó
...
Load theo danh sách chức năng đang hoạt động
Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó
...
Load thông tin tên nhóm quyền
...
3.4.5. Popup sao chép cấu hình của một nhóm quyền tương tự
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Load thông tin mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền
Hoặc chọn tên nhóm quyền theo dữ liệu nhóm quyền đang hoạt động và load lại mã nhóm quyền theo tên
...
Hiển thị thông báo toast: :" Thành công- Sao chép nhóm quyền thành công"
Hiển thị thông tin tích chọn của nhóm quyền đang thực hiện cấu hình tương ứng với cấu hình của nhóm quyền sao chép được chọn
3.4.6. Mô tả màn hình Danh sách nhân viên
Popup Danh sách nhân viên hiển thị khi người dùng chọn Xem thêm tại Danh sách nhân viên
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Hiển thị tên đăng nhập của nhân viên
...
Phòng ban
...
Hiển thị tên đăng nhập của nhân viên
...
Phòng ban
...
3.4.7. Mô tả màn hình export
...
3.2 Luồng:
...
STT
...
Bước
...
Mô tả
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Danh sách nhóm quyền
Màn hình quản lý thông tin nhóm quyền đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị nhóm quyền
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
- Không phân biệt hoa thường
- Tìm kiếm gần đúng tên
...
Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
- Không phân biệt hoa thường
- Tìm kiếm gần đúng tên
...
Hiển thị Cấu hình
Gọi màn Cấu hình cho nhóm quyền
...
Hiển thị Xem thêm
Gọi popup Danh sách nhân viên
...
3.4.2. Mô tả màn hình Thêm mới nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Thêm mới tại màn hình Quản trị nhóm quyền
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Trạng thái:
- Hoạt động
- Tạm dừng
...
Không thành công:
- Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp trùng mã nhóm quyền, hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin mã nhóm quyền"
Thành công
- Hiển thị thông báo toast: '"Thành công- Thêm mới nhóm quyền thành công"
- Lưu thông tin nhóm quyền
3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Trạng thái:
- Hoạt động
- Tạm dừng
...
Không thành công:
- Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp trùng mã nhóm quyền, hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin mã nhóm quyền"
- Hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp chuyển trạng thái Tạm dừng của nhóm quyền đã mapping với thông tin người dùng, hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Nhóm quyền đã được gắn với nhân viên. Vui lòng kiểm tra lại!"
Thành công
- Hiển thị thông báo toast: '"Thành công- Thêm mới nhóm quyền thành công"
- Lưu thông tin nhóm quyền
.1.1. Danh sách nhóm quyền
3.1.2. Thêm mới nhóm quyền
3.1.3. Chỉnh sửa nhóm quyền
3.1.3. Xem chi tiết nhóm quyền
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm nhóm quyền
3.2.2. Xuất file excel
3.2.3. Nhập file excel
3.2.3. Thêm mới nhóm quyền
3.2.4. Chỉnh sửa nhóm quyền
3.2.5. Xem chi tiết nhóm quyền
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.3.1. Danh sách nhóm quyền
| Method | GET | URL | <DOMAIN>/system/groupRole/list |
|---|---|---|---|
| Description | API lấy danh sách nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Param
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 name false String Cho phép lọc theo tên nhóm quyền
2 limit false Integer Giới hạn bản ghi mỗi trang
3 page false Integer Số trang
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 id Integer Id nhóm quyền
2 code String Mã nhóm quyền
3 name String Tên nhóm quyền
4 status Integer Trạng thái hoạt động
1: Hoạt động/0: Không hoạt động
3.3.2. Thêm mới nhóm quyền
| Method | POST | URL | <DOMAIN>/system/groupRole/update |
|---|---|---|---|
| Description | API thêm mới nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Body
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 code
true String Thông tin mã nhóm quyền
Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới)
Giới hạn: 32 ký tự
2 name
true Integer Thông tin tên nhóm quyền
Giới hạn: 500 ký tự
3 description
false Integer Thông tin mô tả
4 status
true Integer (default: 1)
Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động (1) → Không hoạt động (0)
Mặc định là hoạt động
5 listResource
false List<Resource>
Danh sách danh mục chức năng
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 id Integer Id nhóm quyền
2 code String Mã nhóm quyền
3 name String Tên nhóm quyền
4 status Integer Trạng thái hoạt động
1: Hoạt động/0: Không hoạt động
5 description
String Thông tin mô tả
3.3.3. Chỉnh sửa nhóm quyền
| Method | POST | URL | <DOMAIN>/system/groupRole/update |
|---|---|---|---|
| Description | API thêm mới nhóm quyền | ||
| Note | Cùng api với thêm mới nhóm quyền nhưng yêu cầu truyền thêm id | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Body
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 id
true Integer Thông tin id nhóm quyền
2 code
true String Thông tin mã nhóm quyền
Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới)
Giới hạn: 32 ký tự
3 name
true Integer Thông tin tên nhóm quyền
Giới hạn: 500 ký tự
4 description
false Integer Thông tin mô tả
5 status
true Integer (default: 1)
Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động (1) → Không hoạt động (0)
Mặc định là hoạt động
6 listResource
false List<Resource>
Danh sách danh mục chức năng
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 id Integer Id nhóm quyền
2 code String Mã nhóm quyền
3 name String Tên nhóm quyền
4 status Integer Trạng thái hoạt động
1: Hoạt động/0: Không hoạt động
5 description
String Thông tin mô tả
3.3.4. Chi tiết nhóm quyền
| Method | GET | URL | <DOMAIN>/system/groupRole/get |
|---|---|---|---|
| Description | API lấy chi tiết nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Param
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 id true Integer Id nhóm quyền
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 id Integer Id nhóm quyền
2 code String Mã nhóm quyền
3 name String Tên nhóm quyền
4 status Integer Trạng thái hoạt động
1: Hoạt động/0: Không hoạt động
5 description String Mô tả
6 listResource List<Resource> Danh sách danh mục chức năng
3.3.5. Thêm danh sách nhân viên vào nhóm quyền
| Method | POST | URL | <DOMAIN>/system/employeeGroupRole/insert |
|---|---|---|---|
| Description | API thêm nhân viên vào nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Body
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 employeeGroupRoles
true EmployeeGroupRoleRequest
Danh sách nhân viên
Ex:
"employeeGroupRoles" : [{
"employeeId": 1 (Mã nhân viên Hris)
"groupRoleId": 1 (Mã nhóm quyền)
}]
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 employeeGroupRoles List<EmployeeGroupRole>
Danh sách nhân viên
3.3.6. Xóa nhân viên khỏi nhóm quyền
| Method | DELETE | URL | <DOMAIN>/system/employeeGroupRole/delete |
|---|---|---|---|
| Description | API xóa nhân viên khỏi nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
Param
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 employeeId
true Integer
ID nhân viên Hris
2 groupRoleId
true Integer ID nhóm quyền
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 result Integer
Id bản ghi được xóa
3.3.7. Nhập excel
| Method | POST | URL | <DOMAIN>/system/groupRole/upload |
|---|---|---|---|
| Description | API nhập excel danh sách nhóm quyền | ||
| Note | Api mới | ||
Header
STT Field Source Data Type / Length Description Sample Values 1 authorized String Token Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6
puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBs b3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14
2 Content-Type
multipart/form-data Bắt buộc để gửi file
Body
STT Field Required Data Type/Length Description Note 1 file
true File
File Excel (.xlsx, .xls, .csv) chứa danh sách nhóm quyền
Response
STT Field Data Type/Length Description Note Sample Values 1 fileName String
Tên file
2 uploadId Integer Id upload
3 numDuplicate Long Số bản ghi trùng lặp
4 numValid Long Số bản ghi hợp lệ
5 numDone Long Số bản ghi hoàn thành
6 numInvalid Long Số bản ghi không hợp lệ
7 errorMessages List<String>
Danh sách lỗi
3.4.1. Mô tả màn hình Danh sách nhóm quyền
Màn hình quản lý thông tin nhóm quyền đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm Tên nhóm quyền | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
| ||
| 2 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 3 | Mã nhóm quyền | Grid- Text | Mã nhóm quyền | ||
| 4 | Tên nhóm quyền | Grid- Text | Tên nhóm quyền Gọi Popup Xem chi tiết nhóm quyền khi Click Tên nhóm quyền | ||
| 5 | Hoạt động | icon | Cho phép chọn trạng thái Hoạt động, Không hoạt động Không thành công:
Thành công
| ||
| 6 | Cấu hình | icon | Hiển thị thông tin chi tiết nhóm quyền Tab Cấu hình cho nhóm quyền | ||
| 7 | Nhân viên | icon | Hiển thị thông tin chi tiết nhóm quyền Tab Danh sách nhân viên | ||
| 8 | Xuất file excel | Button | Gọi popup export excel | ||
| 9 | Nhập file excel | Button | Gọi popup import excel | ||
| 10 | Thêm mới | Button | Gọi Popup thêm mới nhóm quyền | ||
| 11 | Sửa | Button | Gọi popup Chỉnh sửa nhóm quyền |
3.4.2. Mô tả màn hình Thêm mới nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Thêm mới tại màn hình Quản trị nhóm quyền
Trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc Duy nhất | Enable Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Giới hạn: 32 | Nhập thông tin mã nhóm quyền |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin mô tả |
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động → Không hoạt động |
Cấu hình (Hiển thị sau khi ấn Áp dụng lần đầu) | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | |
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | |
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel và import file mẫu | |
| 11 | Xuất file excel | Button | Enable | Tải xuống file excel theo mô tả phía dưới | |
| 12 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 13 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 14 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 15 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 16 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 17 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên (Hiển thị sau khi ấn Áp dụng lần đầu) | |||||
| 18 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 19 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 20 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | |
| 21 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | |
| 22 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 23 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 24 | Đơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | |
| 25 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 26 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
| 27 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 28 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền, gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên | |
Hành động | |||||
| 29 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 30 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
Khi thêm mới, xóa nhân viên tại tab Danh sách nhân viên, lưu thông tin trực tiếp tại tab và BE không xử lý bằng nút Áp dụng | |
Pop-up xác nhận xóa nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác nhận xóa nhân viên | Label | Tên popup | ||
| 2 | Bạn có chắc chắn muốn xóa nhân viên này? | Label | Thông tin xác nhận | ||
| 3 | Hủy | Button | Thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 4 | Tôi chắc chắn | Button | Xóa thông tin người dùng ra khỏi nhóm quyền |
3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
Trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Disable | Không được phép sửa thông tin mã nhóm quyền |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa thông tin tên nhóm quyền |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Cập nhật thông tin mô tả |
| 5 | Trạng thái hoạt động | Toggle | Bắt buộc | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động/Không hoạt động |
Cấu hình | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
|
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của tất cả các chức năng thuộc phân hệ đó | |
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel | |
| 11 | Xuất file excel | Button | Enable | Tải xuống file excel theo mô tả phía dưới | |
| 12 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 13 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 14 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 15 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 16 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 17 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên | |||||
| 18 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 19 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 20 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | |
| 21 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | |
| 22 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 23 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 24 | Đơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | |
| 25 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 26 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
| 27 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 28 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền, gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên | |
Hành động | |||||
| 29 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 30 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
Khi thêm mới, xóa nhân viên tại tab Danh sách nhân viên, lưu thông tin trực tiếp tại tab và BE không xử lý bằng nút Áp dụng | |
Pop-up xác nhận xóa nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác nhận xóa nhân viên | Label | Tên popup | ||
| 2 | Bạn có chắc chắn muốn xóa nhân viên này? | Label | Thông tin xác nhận | ||
| 3 | Hủy | Button | Thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 4 | Tôi chắc chắn | Button | Xóa thông tin người dùng ra khỏi nhóm quyền |
3.4.4. Mô tả màn hình Xem chi tiết nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Xem tại màn hình Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem chi tiết nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộcDisable | Disable | Hiển thị thông tin |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin |
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Disable | Hiển thị thông tin |
Cấu hình | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm |
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Disable | ||
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Disable | ||
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Disable | ||
| 10 | Xuất file excel | Button | Enable | Tải xuống file excel theo mô tả phía dưới | |
| 11 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 12 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 13 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 14 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 15 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 16 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Disable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên | |||||
| 17 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 18 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 19 | Lọc | Button | Disable | Gọi popup lọc thông tin | |
| 20 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Disable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 21 | Họ và tên | Grid- Text | Disable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 22 | Đơn vị | Grid- Text | Disable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | |
| 23 | Phòng ban | Grid- Text | Disable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 24 | Chức danh | Grid- Text | Disable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
25 | Trạng thái | Grid- Text | Disable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 26 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup xem chi tiết | ||
3.4.6. Popup sao chép cấu hình của một nhóm quyền tương tự
Popup Sao chép phân quyền của một nhóm quyềnđược thực hiện khi người dùng click vào icon Sao chép trên màn hình cấu hình phân quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn nhóm quyền cần sao chép | Label | Tên popup | ||
| 2 | Nhóm quyền | Combobox | Bắt buộc | Load thông tin mã nhóm quyền- Tên nhóm quyền từ danh mục nhóm quyền theo trạng thái hoạt động | |
| 3 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup sao chép nhóm quyền | ||
| 4 | Xác nhận | Button | Hiển thị thông báo toast: :" Thành công- Sao chép nhóm quyền thành công" Hiển thị thông tin tích chọn của nhóm quyền đang thực hiện cấu hình tương ứng với cấu hình của nhóm quyền sao chép được chọn |
3.4.8. Mô tả màn hình export
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 3 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | ||
| 4 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 5 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
File excel tải xuống: Danh sách nhóm quyền.xlsx
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian xuất | Thời gian xuất dữ liệu | |||
| 2 | Người xuất | Thông tin tên hiển thị của người xuất dữ liệu | |||
| 3 | STT | Tự tăng | |||
| 4 | Mã nhóm quyền | Thông tin mã nhóm quyền | |||
| 5 | Tên nhóm quyền | Thông tin Tên nhóm quyền | |||
| 6 | Mô tả | Thông tin mô tả của nhóm quyền | |||
| 7 | Trạng thái | Thông tin trạng thái nhóm quyền: Hoạt động/Không hoạt động |
3.4.9. Mô tả màn hình Nhập file excel ( Quản trị nhóm quyền)
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Nhập file excel trên Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tài liệu mẫu | Label | |||
| 3 | Tải xuống | Button | Cho phép tải xuống file excel mẫu | ||
| 4 | Tài liệu đính kèm | Upload file | Cho phép upload file theo mẫu | ||
| 5 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup import | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Thất bại:
Thành công:
|
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note:Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động
Mã nhóm quyền (*) | Tên nhóm quyền (*) | Mô tả |
|---|---|---|
Điều kiện kiểm tra của file import:
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Mã nhóm quyền | Bắt buộc | Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Mã nhóm quyền không được trùng với các mã nhóm quyền đã tồn tại trong hệ thống Mã nhóm quyền vượt quá 32 ký tự | Nhập thông tin mã nhóm quyền | Mã nhóm quyền- Thiếu thông tin mã nhóm quyền Mã nhóm quyền- Chứa ký tự không được phép nhập Mã nhóm quyền- Mã nhóm quyền đã tồn tại Mã nhóm quyền- Trùng mã nhóm quyền trong danh sách import Mã nhóm quyền- Mã nhóm quyền không được vượt quá 32 ký tự |
| 3 | Tên nhóm quyền | Bắt buộc | Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền- Thiếu thông tin Tên nhóm quyền Tên nhóm quyền- Vượt quá 500 ký tự |
| 4 | Mô tả | Không bắt buộc | Nhập thông tin mô tả |
3.4.10. Mô tả màn hình Nhập file excel ( Cấu hình)
Tại màn hình Cấu hình ở giao diện Sửa và Xóa, cho phép gọi Popup Nhập file excel ( tương tự màn hình nhập excel tại Quản trị nhóm quyền) và import dữ liệu cấu hình theo file excel bao gồm :
Phân hệ cha cấp 1 | Phân hệ cha cấp 2 | Mã chức năng | Tên chức năng | Xem | Thêm | Sửa | Xóa | Nhập | Xuất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ thống xuất ra từ Danh mục | Hệ thống xuất ra từ Danh mục | Hệ thống xuất ra từ Danh mục | Hệ thống xuất ra từ Danh mục |
Điều kiện kiểm tra của file import:
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc file mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Phân hệ cha cấp 1 | Không bắt buộc | Phân hệ cha cấp 1 tương ứng với mã chức năng | Không validate | |
| 3 | Phân hệ cha cấp 2 | Không bắt buộc | Phân hệ cha cấp 2 tương ứng với mã chức năng | Không validate | |
| 4 | Mã chức năng | Bắt buộc | Mã chức năng phải thuộc danh mục chức năng xuất ra từ hệ thống Mã chức năng không được bỏ trống Mã chức năng không được trùng nhau | Xuất ra từ Danh mục chức năng trên hệ thống tại thời điểm xuất mẫu với trạng thái chức năng là Hoạt động | Mã chức năng -Mã chức năng không thuộc danh mục chức năng đang hoạt động Mã chức năng - Thiếu thông tin mã chức năng Mã chức năng - Trùng thông tin mã chức năng |
| 5 | Tên chức năng | Không bắt buộc | Xuất ra Tên chức năng trên hệ thống tại thời điểm xuất mẫu với trạng thái chức năng là Hoạt động | Không check ràng buộc tên chức năng, import theo mã chức năng | |
| 6 | Xem | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xem- Không hợp lệ |
| 7 | Thêm | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Thêm- Không hợp lệ |
| 8 | Sửa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột sửa- Không hợp lệ |
| 9 | Xóa | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xóa- Không hợp lệ |
| 10 | Nhập | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Nhập- Không hợp lệ |
| 11 | Xuất | Không bắt buộc | Nhận 1 trong 2 giá trị True/False hoặc để trống | Trường hợp dữ liệu là True hiển thị trên màn hình có tích chọn Cấu hình Trường hợp dữ liệu là False hoặc để trống trên màn hình không hiển thị tích chọn cấu hình | Cột Xuất- Không hợp lệ |
3.4.11. Pop-up trả lại lỗi khi import file dữ liệu
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Ghi chú lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5 | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Ghi chú lỗi | Grid-text | Thông tin ghi chú lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |
3.4.12. Pop-up Thêm mới người dùng
Hiển thị khi người dùng chọn Thêm mới trên Tab Danh sách nhân viên của màn Thêm mới nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới người dùng | Label | Tên pop-up Thông tin trên danh sách là toàn bộ người dùng ở trạng thái hoạt động ngoại trừ những người dùng đã thuộc nhóm quyền | ||
| 2 | Đang chọn: X | Label | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn dưới danh sách | ||
| 3 | Bỏ chọn tất cả | Button | Cho phép bỏ tích chọn toàn bộ người dùng dưới danh sách | ||
| 4 | Tìm kiếm | Textbox | Tìm kiếm theo tên đăng nhập
| ||
| 5 | Lọc | Button | Gọi popup Lọc thông tin | ||
| 6 | Checkbox | Checkbox | Cho phép tích chọn người dùng trên grid | ||
| 7 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Hiển thị tên đăng nhập của user | ||
| 8 | Họ và tên | Grid- Text | Hiển thị họ và tên của user | ||
| 9 | Đơn vị | Grid- Text | Hiển thị đơn vị của user | ||
| 10 | Phòng ban | Grid- Text | Hiển thị tên phòng ban của user | ||
| 11 | Chức danh | Grid- Text | Hiển thị chức danh của user | ||
| 12 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup thêm mới | ||
| 13 | Áp dụng | Button | Add thông tin người dùng được tích chọn vào danh sách nhân viên đang hiển thị tại nhóm quyền |
3.4.13. Pop-up Lọc thông tin người dùng
Pop-up hiển thị khi người dùng chọn button lọc thông tin tại tab Danh sách nhân viên của màn Thêm mới nhóm quyền hoặc tại Pop-up Thêm mới người dùng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc | Label | |||
| 2 | Đơn vị | Combobox | Load thông tin đơn vị theo danh mục tại cơ cấu tổ chức | ||
| 3 | Phòng ban | Combobox | Load thông tin Phòng ban theo danh mục tại cơ cấu tổ chức | ||
| 4 | Chức danh | Combobox | Load thông tin chức danh sách theo nhân viên |
3.4.14. Xuất file excel cấu hình của nhóm quyền
...
STT
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất danh sách Mã nhóm quyền | Label | Tên popupText | Thông tin mã nhóm quyền | ||
| 2 | Chọn định dạng file | LabelTên nhóm quyền | Text | Thông tin tên nhóm quyền | ||
| 3 | ExcelTrạng thái | Radio button | Mặc định chọn ExcelText | Thông tin trạng thái | ||
| 4 | Chọn kiểu Ngày xuất fileLabel | Text | Ngày xuất excel | |||
| 5 | Tất cả nhóm quyền | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | 6 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | 7 | X phân hệ phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | X là số lượng nhóm quyền của kết quả tìm kiếm Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
3.4.8. Mô tả màn hình import
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Import file excel trên Quản trị nhóm quyền
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Thất bại:
- Trả lại file lỗi, trả lỗi theo từng dòng
- Hiển thị thông báo: " Thất bại- Import danh sách nhóm quyền thất bại!"
Thành công:
- Lưu thông tin import
- Hiển thị thông báo: " Thành công- Import danh sách nhóm quyền thành công!"
| Người xuất | Text | Thông tin người xuất dữ liệu | |||
| 6 | STT | Number | Số nguyên tự tăng | ||
| 7 | Phân hệ cha cấp 1 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 1 tương ứng với chức năng | ||
| 8 | Phân hệ cha cấp 2 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 2 tương ứng với chức năng | ||
| 9 | Danh mục chức năng | Text | Lấy thông tin chức năng trên giao diện | ||
| 10 | Thêm | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 11 | Xem | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 12 | Sửa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 13 | Xóa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 14 | Nhập | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 15 | Xuất | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình |
3.4.15. Hệ thống cảnh báo trong trường hợp chuyển trạng thái nhóm quyền từ hoạt động sang không hoạt động của nhóm quyền chứa tài khoản người dùng đang active
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy |
|---|
Mô tả
3.4.9. Mô tả màn hình cấu hình role trên quy trình ( Phát triển Core)
Core phát triển thêm tính năng cho theo cấu hình user task theo nhóm quyền
...
định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảnh báo- Nhóm quyền được gán người dùng đang hoạt động. Tiếp tục chuyển trạng thái nhóm quyền? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo | ||
| 3 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng hoàn thành công việc. Những tài khoản người dùng đang được gắn với nhóm quyền đã inactive sẽ không hiển thị thông tin cấu hình theo nhóm quyền đó và không được phân quyền tương ứng. | |
| 4 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng đóng màn hình pop-up. |



















