3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)
Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327 | |||
...
Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem/xóa được thông tin thang điểm bao gồm:
- Mã thang điểm (Duy nhất)
- Tên thang điểm
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/ Đánh giá định kỳ/ Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/ Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Lĩnh vực kinh doanh ( Check lại nghiệp vụ Ví dụ Lĩnh vực kinh doanh : CNTT, XDCB, TMDV, ME) Trạng thái: Active/Not active
- Tôi muốn khai báo được các tiêu chí vào thang điểm đánh giá và cho phép nhập trọng số tiêu chí
- Tên tiêu chí: Nhập tiêu chí
- Mô tả tiêu chí: Nhập các tiêu chuẩn và khoảng điểm gợi ý cho tiêu chuẩn
- Trọng số %: Nhập trọng số (<=100)số
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn với trường hợp thang điểm trùng lĩnh vực và loại thang điểm với một thang điểm đang active
- Tôi muốn phân loại các khoảng thang điểm theo khoảng giá trị chi tiết. Bao gồm:
- Mã khoảng điểm
- Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
- Giá trị tối thiểu
- Giá trị tối đa
- Ghi chú: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
- Tôi muốn xem được danh sách thang điểm bao gồm các thông tin:
- Mã thang điểm
- Tên thang điểm
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Lĩnh vực kinh doanh ( Check lại nghiệp vụ Lĩnh vực kinh doanh sản phẩm)
- Trạng thái: Active/Not active
- Tôi muốn tìm kiếm được thang điểm theo thông tin:
- Tên thang điểm
- Trạng thái
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
I.Danh mục thang điểm
II. Pop-up tạo mới thang điểm
...
- hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng mã thang điểm
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã thang điểm
- Tôi muốn xem được danh sách thang điểm bao gồm các thông tin:
- Mã thang điểm
- Tên thang điểm
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Lĩnh vực kinh doanh (Check lại nghiệp vụ Lĩnh vực kinh doanh sản phẩm)
- Tôi muốn tìm kiếm được thang điểm theo thông tin:
- Tên thang điểm
- Cho phép lọc theo
- Loại đánh giá
- Lĩnh vực kinh doanh
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hìnhDanh mục thang điểm
3.1.2 Màn hình Pop-up Thêm mới loại thang điểm
3.1.3 Màn hình Pop-up Chỉnh sửa loại thang điểm
3.1.4 Màn hình Pop-up Xem chi tiết loại thang điểm
3.1.5 Pop-up/ Toast
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
Path Field Data Type / Length Description Note Sample Values
2. Request
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
...
|
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã thang điểm
...
Text
...
x
...
Mã định danh duy nhất của thang điểm
...
Tên thang điểm
...
Text
...
x
...
Tên hiển thị của thang điểm
...
Loại đánh giá
...
Droplist
...
x
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
...
Lĩnh vực kinh doanh
...
Droplist
...
x
...
Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng
...
Trạng thái
...
Tab
...
x
...
Trạng thái của thang điểm:
- Hoạt động
- Không hoạt động
...
Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm
...
Nút thêm mới
...
Button
...
Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm
...
Tìm kiếm theo tên
...
Search box
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm, trạng thái
...
Nút Chỉnh sửa
...
Button
...
Cho phép chỉnh sửa tên thang điểm
...
Nút xóa
...
Button
...
Cho phép xóa thang điểm
...
Select box
...
Check box
...
Cho phép chọn nhiều thang điểm
3.4.2. Pop-up tạo mới thang điểm
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã thang điểm
...
Text
...
- Không trùng với mã đã tồn tại
...
-Mã định danh duy nhất của thang điểm
...
Tên thang điểm
...
Text
...
x
...
Không trùng với mã đã tồn tại
...
Tên hiển thị của thang điểm
...
Loại đánh giá
...
Droplist
...
x
-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước
· 1: Đánh giá lần đầu
· 2: Đánh giá sau sử dụng
· 3: Đánh giá định kỳ
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB
...
Lĩnh vực kinh doanh
...
Droplist
...
x
...
Cho phép chỉnh sửa
Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá:
· 1: XDCB
· 2: CNTT
· 3: TMDV
· 4: ME
...
Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng
...
Trạng thái
...
Tab
...
Trạng thái của thang điểm:
- Hoạt động
- Không hoạt động
...
Nút đóng "X"
...
Button
...
Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.
...
3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
STT
...
Number
...
Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần
...
Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá
...
Chỉ tiêu đánh giá
...
Text
...
x
...
Cho phép nhập tiêu chí đánh giá
...
Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá
...
Tiêu chuẩn
...
Text
...
Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá
...
Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá
...
Thang điểm
...
Number
...
x
...
Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định
...
Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp
VD: thang điểm 10, thang điểm 100
...
Điểm đánh giá
...
Number
...
x
...
Cho phép nhập điểm theo thang điểm quy định
Tối thiểu = 0
...
Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu
...
Trọng số
...
Number
...
x
...
Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu
Số <=100%
Chặn tổng trọng số các chỉ tiêu = 100%
...
Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu
...
Điểm quy đổi
...
Number
...
Tự động tính điểm theo công thức:
Điểm quy đổi = (Điểm đánh giá x trọng số)/ thang điểm
...
Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng
...
Ý kiến đóng góp
...
Text
...
Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung
...
Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá
...
Tổng điểm
Number
...
x
...
Tự động tính điểm theo công thức:
Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n
...
Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí
3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
...
Tên xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C
...
Loại đánh giá
...
Droplist
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
...
Giá trị điểm số tối thiểu
...
Number
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Giá trị điểm số tối đa
...
Number
...
x
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Trạng thái
...
Tab
...
x
...
Trạng thái của thang điểm:
- Hoạt động
- Không hoạt động
...
Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm
...
Tìm kiếm theo tên
...
Search box
...
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
...
Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên loại đánh giá, trạng thái
...
Nút thêm mới
...
Button
...
...
...
Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm
...
Nút Chỉnh sửa
...
Button
...
...
...
Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá
...
Nút xóa
...
Button
...
...
...
Cho phép loại đánh giá
...
Select box
...
Check box
...
...
...
Cho phép chọn nhiều loại đánh giá
3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
- Không trùng với mã đã tồn tại
...
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
...
Tên xếp loại đánh giá
...
Text
...
x
...
-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C
...
Loại đánh giá
...
Droplist
...
x
-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước
· 1: Đánh giá lần đầu
· 2: Đánh giá sau sử dụng
· 3: Đánh giá định kỳ
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
...
Giá trị điểm số tối thiểu
...
Number
...
x
...
Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá
...
Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Giá trị điểm số tối đa
...
Number
...
x
...
Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm
...
Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận
...
Trạng thái
...
Tab
...
x
...
Trạng thái của thang điểm:
- Hoạt động
- Không hoạt động
...
Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm
...
Đề xuất
...
Text
...
...
Cho phép nhập thông tin đề xuất
Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được
...
3. Response / Incoming Data Specification
|
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1.Danh mục thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã thang điểm | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của thang điểm | |
| 2 | Tên thang điểm | Hyperlink | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tên hiển thị của thang điểm | |
| 3 | Loại đánh giá | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm | |
| 4 | Lĩnh vực kinh doanh | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng | |
| 5 | Nút thêm mới | Button | Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm | ||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm | |
| 7 | Nút Chỉnh sửa | Button | Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm | Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm | |
| 8 | Nút xóa | Button | Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa thang điểm. | |
| 9 | Nút xóa hàng loạt | Button | Khi ấn xóa hàng loạt hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa hàng loạt | Cho phép xóa nhiều thang điểm. | |
| 10 | Select box | Check box | Cho phép chọn nhiều thang điểm | ||
| 11 | Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo loại đánh giá, lĩnh vực kinh doanh |
3.4.2. Pop-up tạo mới thang điểm
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại - Giới hạn 50 ký tự | -Mã định danh duy nhất của thang điểm |
Tên thang điểm | Text | x | - Giới hạn 50 ký tự | Tên hiển thị của thang điểm |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | - Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt - Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước
| Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB |
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 lĩnh vực kinh doanh (trạng thái đang active) trong danh mục lĩnh vực (ví dụ: XDCB, CNTT, TMDV...) tương ứng với các loại đánh giá, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã thang điểm => Khi trùng mã thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá => Khi trùng trường lĩnh vực và trường loại đánh giá hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng ở mã thang điểm nào VD: lần 1 tạo mã thang điểm A Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Xuất file excel | Button | Cho phép xuất file thông tin excel Tham chiếu tài liệu URD | ||
Nhập file excel | Button | Cho phép nhận file thông tin exvel Tham chiếu tài liệu URD | ||
STT | Number | Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần | Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá | |
Chỉ tiêu đánh giá | Text | x | Cho phép nhập tiêu chí đánh giá | Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá |
Tiêu chuẩn | Text | Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá | Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá | |
Thang điểm | Number | x | Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định | Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp VD: thang điểm 10, thang điểm 100 |
Điểm đánh giá | Number | x | Cho phép nhập điểm Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu |
Trọng số (%) | Number | x | Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu |
Điểm quy đổi | Number | x | Tự động tính điểm theo công thức: Điểm quy đổi = Điểm đánh giá x trọng số/100 Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng |
Ghi chú | Text | Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung | Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá | |
Tổng điểm | Number | x | Tự động tính điểm theo công thức: Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n | Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí |
3.4.2.1 Cấu hình bảng tiêu chí đánh giá (grid)
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | ID | Cấu hình |
|---|---|---|---|---|
Chỉ tiêu đánh giá | Văn bản | x | criteriaid | |
Tiêu chuẩn | Văn bản | criterion | ||
Thang điểm | Số nguyên | scale | ||
Điểm đánh giá | Số thập phân | point | Lấy 2 số sau dấu phẩy | |
Trọng số (%) | Số thập phân | x | weight | Lấy 2 số sau dấu phẩy Tính tổng trọng số của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị) |
Điểm quy đổi | Số thập phân | conversion | Lấy 2 số sau dấu phẩy Công thức: conversion =<point>* <weight>/100 Tính tổng điểm quy đổi của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị) | |
Ghi chú | Văn bản | note |
3.4.3. Pop up màn hình chỉnh sửa
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | Chỉ xem | -Mã định danh duy nhất của thang điểm |
Tên thang điểm | Text | x | - Giới hạn 50 ký tự | Tên hiển thị của thang điểm |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | - Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt - Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước
| Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB |
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá: · 1: XDCB · 2: CNTT · 3: TMDV · 4: ME | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã thang điểm Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá => Khi trùng các trường thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm VD: lần 1 tạo mã thang điểm A Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3. Pop up màn hình xem chi tiết
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | Chỉ xem | -Mã định danh duy nhất của thang điểm |
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Tên hiển thị của thang điểm |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | Chỉ xem | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) |
Loại đánh giá | Droplist | x | Chỉ xem | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | Chỉ xem | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
Nút đóng "X" | Button | Chỉ xem | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào |
3.4.4. Pop up cảnh báo trùng (lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng)
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm có lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới/ chỉnh sửa |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.5. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm bị trùng)
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm bị trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới |
3.4.6. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng)
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới |









