Màn hình sau khi Thư ký HĐT thông báo trúng thầu cho nhà thầu.
3.1.3 Màn hình Chi tiết công việc lập báo cáo thầu
3.1.4 Màn hình Tạo báo cáo thầu
Màn hình eForm lập báo cáo thầu - Thông tin chung
Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu 1
Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu 2
Màn hình eForm - Thông tin ghi chú và đính kèm phê duyệt
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API get list báo cáo thầu |
|---|
...
Method
...
URL
...
Description
...
API lấy dữ liệu danh sách báo cáo thầu
...
Note
...
API mới
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
...
2. RequestParam
...
STT
...
Field
...
Require
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
...
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
...
| title | API get detail báo cáo thầu |
|---|
...
Method
...
URL
...
Description
...
API lấy dữ liệu chi tiết báo cáo thầu
...
Note
...
API mới
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
...
2. RequestParam
...
STT
...
Field
...
Require
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
...
Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Công Thanh Hùng | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới các thành viên hội đồng thầu phê duyệt
Là thành viên hội đồng thầu tôi muốn thực hiện quá trình phê duyệt Báo cáo thầu theo đúng nhiệm vụ và quyền hạn
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tạo mới Báo cáo thầu từ site đấu thầu
- Báo cáo thầu mẫu theo mẫu với các thông tin/ dữ liệu được lấy tự động từ gói thầu (theo mẫu 01a)
- Export thành file word
- Đính kèm file mềm Báo cáo lên hệ thống & nhập ghi chú
- Lưu tạm dữ liệu đang làm Báo cáo để tiếp tục hoàn thiện vào thời điểm khác
- Hoàn thành quá trình làm Báo cáo để gửi Báo cáo đến các cấp phê duyệt
- Gửi thông báo và đường Link truy cập cho các thành viên hội đồng thầu (nhân viên và trưởng ban)
- Các thành viên hội đồng thầu có thể xem hoặc thống nhất báo cáo thầu
- Thành phần phê duyệt Báo cáo thầu phụ thuộc vào từng gói thầu có thể bao gồm:
- TTTVG
- Đơn vị lập đầu bài mời thầu
- TTKSCP (phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Trình tự phê duyệt Báo cáo thầu (trường hợp thống nhất)
- Trung tâm TVG&ĐT phê duyệt nối tiếp
- Giám đốc bộ phận chuyên môn
- Giám đốc Trung tâm TVG&ĐT
- Đơn vị lập đầu bài mời thầu & TTKSCP phê duyệt song song
- Nhân viên tham gia quá trình thực hiện gói thầu nhận được thông báo và view được Báo cáo thầu
- Trưởng ban, Giám đốc nhận được thông báo → xem, tải Báo cáo thầu và thực hiện thao tác phê duyệt trên hệ thống
- Trung tâm TVG&ĐT phê duyệt nối tiếp
- Trường hợp không thống nhất: nhập các yêu cầu điều chỉnh Báo cáo thầu để quay về Thư ký hội đồng thầu cập nhật thông tin (có thể lựa chọn bước quay về, để mặc định Thư ký hội đồng thầu)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình quản lý Báo cáo thầu
Màn hình khi chưa lập báo cáo thầu Mẫu 1
Màn hình khi chưa lập báo cáo thầu Mẫu 2
Màn hình sau khi lập báo cáo thầu
Màn hình sau khi Thư ký HĐT thông báo trúng thầu cho nhà thầu.
3.1.3 Màn hình Chi tiết công việc lập báo cáo thầu
3.1.4 Màn hình Tạo báo cáo thầu
Màn hình eForm lập báo cáo thầu - Thông tin chung
Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu 1
Màn hình eForm - Thông tin lập báo cáo thầu 2
Màn hình eForm - Thông tin ghi chú và đính kèm phê duyệt
3.1.5 Màn hình Phê duyệt báo cáo thầu mẫu 1
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. RequestParam
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2.RequestBodyRequestParam
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. RequestBodySTT | Field Data Type / Length Description
3. Response / Incoming Data Specification3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
| Panel | ||
|---|---|---|
|
...
|
...
100
...
Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu
...
Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
- Chờ xác nhận: Thư ký HĐT đã gửi thông báo nhưng nhà thầu chưa phản hồi
- Từ chối thực hiện: Nhà thầu xác nhận từ chối thực hiện gói thầu hoặc hết thời gian nhà thầu không thực hiện xác nhận/ từ chối
- Xác nhận thực hiện: Nhà thầu xác nhận thực hiện gói thầu
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được sinh ra.
...
5000
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện.
Dữ liệu được cập nhật khi:
- Nhà thầu thực hiện từ chối
- Thư ký hội đồng thầu lập báo cáo mới khi nhà thầu đang ở trạng thái Chờ xác nhận hoặc Xác nhận thực hiện
...
|
...
Bước
...
Mô tả
...
Tại màn hình Quản lý báo cáo thầu, thư ký HĐT thực hiện kích hoạt chức năng tạo công việc lập báo cáo thầu.
Hệ thống tự động sinh ra công việc lập báo cáo thầu với các thông tin chung được kế thừa, tại màn chi tiết thực hiện công việc (eform) thư ký HĐT thực hiện lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các thông tin báo cáo thầu liên quan
Thư ký hội đồng thầu có thể lựa chọn xem trước và xuất báo cáo ra file words, từ đó điều chỉnh báo cáo là đính kèm để thực hiện trình phê duyệt bằng cách hoàn thành công việc
...
Giám độc thực hiện phê duyệt hoặc YCĐS báo cáo thầu
...
Giám độc thực hiện phê duyệt hoặc YCĐS báo cáo thầu
...
Đối với nhóm gói thầu thi công qua 04 bước duyệt song song:
- Trưởng ban QLDA
- Trưởng ban QLTK
- Giám đốc TT KSCO
...
Đối với nhóm gói thầu tư vấn thiết kế qua 02 bước duyệt song song:
- Trưởng ban QLTK
- Giám đốc TT KSCO
3.4.2. Màn hình Lập báo cáo thầu
...
STT
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Độ dài ký tự
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Hệ thống mặc định khi mở màn hình "Lập báo cáo thầu" hiển thị lần mới nhất.
Cái lần sắp xếp tăng dần từ trái → phải
...
Chức năng cho phép người dùng xem lịch sử các lần lập báo cáo thầu.
...
Báo cáo HĐT
...
10
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu tại eForm sau khi công việc được hoàn thành
...
Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa nhập tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành.
...
Không thể chỉnh sửa.
Có thể xem và tải về
...
Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT đính kèm tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành.
...
100
...
Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu
...
Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
- Chờ xác nhận: Thư ký HĐT đã gửi thông báo nhưng nhà thầu chưa phản hồi
- Từ chối thực hiện: Nhà thầu xác nhận từ chối thực hiện gói thầu hoặc hết thời gian nhà thầu không thực hiện xác nhận/ từ chối
- Xác nhận thực hiện: Nhà thầu xác nhận thực hiện gói thầu
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành
...
5000
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện.
Dữ liệu được cập nhật khi:
- Nhà thầu thực hiện từ chối
- Thư ký hội đồng thầu lập báo cáo mới khi nhà thầu đang ở trạng thái Chờ xác nhận hoặc Xác nhận thực hiện
...
Báo cáo thầu trình CT HĐT
...
10
...
Không thể chỉnh sửa
...
Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra.
...
Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD nhập tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra.
...
Không thể chỉnh sửa.
Có thể xem và tải về
...
Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra.
1. Headers
2. RequestBody
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Quy trình phê duyệt báo cáo thầu
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Bước 1: Thư ký HĐT lập báo cáo thầu | Tại màn hình Quản lý báo cáo thầu, thư ký HĐT thực hiện kích hoạt chức năng tạo công việc lập báo cáo thầu. Hệ thống tự động sinh ra công việc lập báo cáo thầu với các thông tin chung được kế thừa, tại màn chi tiết thực hiện công việc (eform) thư ký HĐT thực hiện lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các thông tin báo cáo thầu liên quan Thư ký hội đồng thầu có thể lựa chọn xem trước và xuất báo cáo ra file words, từ đó điều chỉnh báo cáo là đính kèm để thực hiện trình phê duyệt bằng cách hoàn thành công việc |
| 2 | Bước 2: Giám đốc bộ phận chuyên môn phê duyệt báo cáo thầu | Giám độc thực hiện phê duyệt hoặc YCĐS báo cáo thầu |
| 3 | Bước 3: Giám đốc TTTVG phê duyệt báo cáo thầu | Giám độc thực hiện phê duyệt hoặc YCĐS báo cáo thầu |
| 4 | Bước 4a: Các ban liên quan phê duyệt báo cáo thầu | Đối với nhóm gói thầu thi công qua 04 bước duyệt song song:
|
| 5 | Bước 4b: Các ban liên quan phê duyệt báo cáo thầu | Đối với nhóm gói thầu tư vấn thiết kế qua 02 bước duyệt song song:
|
3.4.2. Màn hình Lập báo cáo thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần... | Button | 2 | Hệ thống mặc định khi mở màn hình "Lập báo cáo thầu" hiển thị lần mới nhất. Cái lần sắp xếp tăng dần từ trái → phải | Chức năng cho phép người dùng xem lịch sử các lần lập báo cáo thầu. | |
Báo cáo HĐT | ||||||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | 10 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu tại eForm sau khi công việc được hoàn thành | |
| 3 | Ghi chú | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT lựa nhập tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành. | |
| 4 | Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa. Có thể xem và tải về | Hiển thị dữ liệu được thư ký HĐT đính kèm tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành. | ||
| 5 | Trạng thái sau khi nhận thông báo trúng thầu | Text | 100 | Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu | Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
| |
| 6 | Thời hạn phản hồi thực hiện | Date - Time | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được hoàn thành | ||
| 7 | Lý do nhà thầu từ chối thực hiện | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện. Dữ liệu được cập nhật khi:
| |
Báo cáo thầu trình CT HĐT | ||||||
| 8 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | 10 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. | |
| 9 | Ghi chú | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD nhập tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. | |
| 10 | Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa. Có thể xem và tải về | Hiển thị dữ liệu được nhân viên ban KSXD lựa chọn tại bước lập báo cáo thầu mẫu 02 tại eForm công việc được sinh ra. | ||
| 11 | Trạng thái sau khi nhận thông báo trúng thầu | Text | 100 | Chỉ hiển thị khi Thư ký HĐT đã gửi thông báo trúng thầu | Hiển thị trạng thái nhà thầu phản hồi về việc xác nhận thực hiện gói thầu sau khi Thư ký hội đồng thầu thông báo trúng thầu cho nhà thầu:
| |
| 12 | Thời hạn phản hồi thực hiện | Date - Time | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị thời hạn xác nhận thực hiện/từ chối gói thầu thư ký HĐT đặt ra tại bước lập báo cáo thầu tại eForm công việc được sinh ra. | ||
| 13 | Lý do nhà thầu từ chối thực hiện | Text | 5000 | Không thể chỉnh sửa | Hiển thị lý do nhà thầu từ chối thực hiện. Dữ liệu được cập nhật khi:
| |
3.4.3. Màn hình Tạo báo cáo thầu (Eform)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương án lập báo cáo | Droplist | x | Cho phép người dùng lựa chọn phương án xử lý gói thầu sau khi nhận kết quả đàm phán:
| ||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện:
Cho phép cấu hình field nào sẽ lấy được danh sách nhà thầu với các điều kiện trên | Chức năng cho phép người dùng lựa chọn nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu. |
| 3 | Thuế suất | Number | 2 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | |
| 4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | |
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | |
| 6 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | |
| 7 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | |
| 8 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | |
| 9 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | |
| 10 | Xem trước | Button | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng xem trước mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Hệ thống mở ra một thẻ mới Mẫu xem trước định dạng docx (word) | ||
| 11 | Tải xuống | Button | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào | Chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) Mẫu tải xuống định dạng docx (word) | ||
| 12 | Ghi chú | Text | 5000 | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Ghi chú phê duyệt. | |
| 13 | Tệp đính kèm | Button | Chức năng đính kèm chung hệ thống | |||
| 14 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|
3.4.4. Màn hình Chi tiết công việc lập báo cáo thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) |
|---|
Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|
1 |
Cho phép người dùng lựa chọn phương án xử lý gói thầu sau khi nhận kết quả đàm phán:
- Lập báo cáo thầu: Hệ thống hiển thị các trường thông tin cho phép người dùng lập báo cáo thầu
- Đàm phán thương thảo
- Mở lần nộp thầu mới
10
Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu"
Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện:
Đã đạt hồ sơ kỹ thuật của lần phát hành gần nhất (tất cả thành viên hội đồng thầu đánh giá tất cả hồ sơ kỹ thuật là đạt)
Cho phép cấu hình field nào sẽ lấy được danh sách nhà thầu với các điều kiện trên
Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu"
Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc
Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
- Mẫu 01a: Gói thầu thi công
- Mẫu 01b: Gói thầu tư vấn thiết kế
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào
Chức năng cho phép người dùng xem trước mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có)
Hệ thống mở ra một thẻ mới
Mẫu xem trước định dạng docx (word)
Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu"
Hệ thống chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc
Hệ thống tự động hiển thị mẫu báo cáo tương ứng nhóm gói thầu (lấy theo loại gói thầu/loại YCMS)
- Mẫu 01a: Gói thầu thi công
- Mẫu 01b: Gói thầu tư vấn thiết kế
Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào
Chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có)
Mẫu tải xuống định dạng docx (word)
5000
Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu"
Ghi chú phê duyệt.
Chức năng đính kèm chung hệ thống
Tham chiếu tài liệu URD
Tham chiếu tài liệu URD
Tham chiếu tài liệu URD
Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
- Nhà thầu đề xuất
- Tệp đính kèm
...
Thẻ trạng thái | Icon + text | Hiển thị trạng thái công việc Mặc định trạng thái hoàn thành với công việc sinh ra từ chức năng Lập báo cáo thầu lần | |||
2 | Nội dung công việc | Hyperlink | Mặc định tên theo cấu hình trong node Nhấn vào nội dung công việc hệ thống chuyển về màn hình Lập báo cáo thầu của gói thầu đó. Hệ thống cho phép cấu hình node nào là node sinh ra công việc Lập báo cáo này (kiểm tra trùng chỉ do phép cấu hình duy nhất 01 node trong 01 quy trình) | ||
3 | Ưu tiên | Icon + text | Trạng thái không ưu tiên do công việc đã được hoàn thành. Tuy nhiên với các công việc được sinh ra do bị từ chối phê duyệt → hệ thống mặc định trạng thái theo gói thầu. | ||
4 | Dự án | Text | Tên dự án của gói thầu | ||
5 | Tên gói thầu - Mua sắm | Text | Tên gói thầu | ||
6 | Thời gian băt đầu | Date time | Hiển thị thời gian sinh ra công việc | ||
7 | Thời gian kết thúc | Date time |
| ||
8 | OLA phản hồi | Text | Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA phản hồi được cài đặt trong quy trình Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
| ||
9 | OLA xử lý | Text | Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA xử lý được cài đặt trong quy trình Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
| ||
10 | Người giao việc | Icon + text |
| ||
11 | Người nhận việc | Icon + text | Hiển thị thông tin người thực hiện lập báo cáo thầu (ảnh đại diện + tên + phòng ban). | ||
12 | Thêm người tham gia | Button | Chức năng cho phép thêm thành viên phối hợp xử lý công việc. | ||
13 | Xóa người tham gia | Button | Chức năng cho phép xóa thành viên phối hợp xử lý công việc | ||
14 | Ghi chú dự án | Text | Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú của dự án |
3.4.5. Màn hình phê duyệt báo cáo thầu (Eform)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
1
Thẻ trạng thái
Hiển thị trạng thái công việc
Mặc định trạng thái hoàn thành với công việc sinh ra từ chức năng Lập báo cáo thầu lần
2
Nội dung công việc
Mặc định tên theo cấu hình trong node
Nhấn vào nội dung công việc hệ thống chuyển về màn hình Lập báo cáo thầu của gói thầu đó.
Hệ thống cho phép cấu hình node nào là node sinh ra công việc Lập báo cáo này (kiểm tra trùng chỉ do phép cấu hình duy nhất 01 node trong 01 quy trình)
3
Trạng thái không ưu tiên do công việc đã được hoàn thành.
Tuy nhiên với các công việc được sinh ra do bị từ chối phê duyệt → hệ thống mặc định trạng thái theo gói thầu.
4
5
Tên gói thầu - Mua sắm
6
Thời gian băt đầu
7
- Với công việc sinh ra tự động (lần đầu)
- Thời gian bắt đầu = Thời điểm xác nhận lập báo cáo (thời điểm công việc được sinh ra
- Thời gian kết thúc = Thờ điểm bắt đầu + Thời gian cài đặt OLA trong quy trình (theo workingtime)
- Với công việc sinh ra do bị từ chối/YCĐC:
- Thời gian bắt đầu: Thời điểm xác nhận lập báo cáo (thời điểm công việc được sinh ra
- Thời gian kết thúc: Thời điểm bắt đầu + OLA phản hồi (còn lại) + OLA xử lý (còn lại) (tính theo working time).
- Với trường hợp thời gian còn lại <0 → Thời gian bắt đầu = thời gian kết thúc
- Thời gian còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó
8
Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA phản hồi được cài đặt trong quy trình
Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
- OLA còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó
- Với TH OLA còn lại > 0: hiển thị thời gian còn lại
- Với TH OLA còn lại <=0 thì hiển thị = 0
9
Với trường hợp công việc sinh ra lần đầu: Hiển thị OLA xử lý được cài đặt trong quy trình
Với trường hợp công việc sinh ra lần 2 trở đi: Hiển thị theo OLA còn lại của công việc
- OLA còn lại = Thời gian cài đặt OLA trong quy trình - đi tổng thời gian OLA đã sử dụng ở các lần đã thực hiện công việc trước đó
- Với TH OLA còn lại > 0: hiển thị thời gian còn lại
- Với TH OLA còn lại <=0 thì hiển thị = 0
10
- Với công việc sinh ra tự đồng (lần đầu): Hiển thị thông tin người thực hiện lập báo cáo thầu (ảnh đại diện + tên + phòng ban).
- Với công việc sinh ra do bị từ chối/YCĐC: Hiển thị thông tin người từ chối/YCĐC (ảnh đại diện + tên + phòng ban).
11
12
13
14
| 1 | Thông tin chung gói thầu | |||||
| 2 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | x | 10 | Chỉ xem | Hiển thị Mã - tên nhà thầu được đề xuất |
| 3 | Thuế suất | Number | 2 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thuế VAT hiện hành | |
| 4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập ghi chú về đánh giá tài chính | |
| 5 | Tiến độ thực hiện | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về tiến độ hợp đồng | |
| 6 | Hình thức hợp đồng | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hình thức hợp đồng | |
| 7 | Điều khoản thương mại | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về điều khoản thương mại | |
| 8 | Hợp đồng mẫu | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về hợp đồng mẫu | |
| 9 | Mở tài khoản MSB | Text area | 5000 | Chỉ xem | Trường thông tin nhập thông tin về mở tài khoản MSB | |
| 10 | Ghi chú trình duyệt | Text | 5000 | Chỉ xem | Ghi chú phê duyệt. | |
| 11 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 1 | Button | Chỉ xem | Chức năng đính kèm chung hệ thống | ||
| 12 | Ghi chú Phê duyệt | Text Area | Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phê duyệt | |||
| 13 | Bảng lịch sử phê duyệt | Table | Chi xem | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 12 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Yêu cầu điều chỉnh | Button | Hiển thị Pop-up lý do yêu cầu điều chỉnh. Hệ thống trả về bước "Lập báo cáo thầu mẫu 1" | |||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
|













