Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2313] Thiết kế luồng happy A1.08 - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
Quy trình "Thiết kế luồng A1.05 -> A1.08" (tài khoản Trungnd3 trên môi trường UAT)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
3.2. Luồng
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
Bước công Đàm phán thương thảo
3.4.1 Service Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn "Đàm phán thương thảo" hoặc "Đàm phán thương thảo và phân công Hợp đồng mẫu", đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Service task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán" tại màn hình "Đàm phán thương thảo" - Site đấu thầu của gói thầu tương ứng:
Thông tin kích hoạt thiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được quy trình từ bước kích hoạt đàm phán đến bước lập báo cáo thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn khi kích hoạt đàm phán thương thảo, hệ thống gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán" tại màn hình "Đàm phán thương thảo" - Site đấu thầu của gói thầu tương ứng. Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái: Hiển thị
- Mã công việc
- Tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được công việc đàm phán thương thảo
- Tôi muốn phân công công việc đàm phán hợp đồng mẫu
- Tôi muốn tiếp nhận và hoàn thành được công việc đàm phán hợp đồng mẫu
Tôi muốn hệ thống nhận được tín hiệu từ Portal khi thời điểm hết thời gian đàm phán từ đó kích hoạt sự kiện Lập báo cáo thầu. Thông tin bao gồm:
- Mã gói thầu
- Vòng đàm phán
- Trạng thái:
...
3
...
4
...
- Đã hết giờ
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc lập báo cáo thầu và lựa chọn được phương án lập báo cáo:
- Đàm phán thương thảo: Hệ thống quay về bước tạo công việc đàm phán thương thảo
...
STT
...
Trường/nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
2
...
Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
...
Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc
Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Đàm phán thương thảo" (Site đấu thầu).
Màn hình sẽ được điều hướng dựa trên Mã màn hình (cài đặt trong eform):
Mã màn hình = negotiation
- Lập báo cáo thầu
- Tôi muốn hoàn thành được công việc lập báo cáo thầu để thực hiện các bước tiếp theo.
Quy trình Thiết kế luồng A1.08
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
3.2. Luồng
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
Bước công Đàm phán thương thảo
3.4.1 Service Task kích hoạt đàm phán thương thảo:
Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn "Đàm phán thương thảo" hoặc "Đàm phán thương thảo và phân công Hợp đồng mẫu", đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Service task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán" tại màn hình "Đàm phán thương thảo" - Site đấu thầu của gói thầu tương ứng:
Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái: Hiển thị
- Mã công việc
3.4.2 Màn hình chi tiết công việc đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 9 2 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | 11 | Người nhận việc | Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Đàm phán thương thảo" (Site đấu thầu). Màn hình sẽ được điều hướng dựa trên Mã màn hình (cài đặt trong eform): Mã màn hình = negotiation | |||
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | 12 | Trạng thái|||||||||||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | 13 | |||||||||||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | 14 | |||||||||||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 157 | Nút Trường "Tải xuống OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau: Thời điểm bắt đầu = Khôngxuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
|
3.4.3 Màn hình Đàm phán thương thảo - Site đấu thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 1 | Lần n | Button |
|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.3 Màn hình Đàm phán thương thảo - Site đấu thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |||
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |||
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện:
| 2 |
| ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Kiểm tra điều kiện hợp lệ: chỉ cho phép tạo vòng đàm phán với các nhà thầu đạt đạt đánh giá tất cả các loại hồ sơ (trừ hồ sơ tài chính) gần nhất. Nếu hợp lệ, hệ thống điều hướng tới pop-up “Xác nhận tạo” Sau khi xác nhận tạo vòng đàm phán thành công hệ thống Sau khi xác nhận tạo vòng đàm phán thành công hệ thống ẩn nút "Xác nhận tạo". Hệ thống cập nhật trạng thái hoàn thành về cho BPM để hoàn thành công việc "Đàm phán thương thảo" | |||
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại hoặc các nhà thầu tại phòng đàm phán hiện tại đã trả lời hết | Cho phép Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ. Sau khi tạo vòng mới thành công hệ thống ẩn nút "Thêm vòng đàm phán" |
...
Tại bước phân công hợp đồng mẫu, Site đấu thầu trả kết quả thông tin để sinh công việc đàm phán hợp đồng mẫu với các thông tin:
...
- Người thực hiện
3.4.5 Công việc đàm phán hợp đồng mẫu
3.4.5.1 Màn hình công việc đàm phán hợp đồng mẫu (Core - Quản lý công việc)
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân. Hiển thị mặc định nội dung công việc: Thương thảo hợp đồng mẫu <Tên nhà thầu> | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Thương thảo hợp đồng mẫu". Màn hình sẽ được điều hướng dựa trên Mã màn hình (cài đặt trong eform) Mã màn hình = negotiationCntrctTmpl | |||
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |||
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.6 Receive task nhận thông tin đàm phán thương thảo.
Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận thông tin được phản hồi từ hệ thống Portal:
Thông tin nộp thầu của nhà thầu: Thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM mỗi lần nhà thầu thực hiện "Gửi đàm phán thương thảo"
- Mã nhà thầu
- Vòng đàm phán
- Trạng thái đàm phán: Đã phản hồi
- Thời gian nộp thầu
- Số lượng nhà thầu gửi đàm phán
3.4.7 Service task tổng hợp đàm phán thương thảo.
Service task cho phép tổng hợp kết quả đàm phán thương thảo của nhà thầu.
Nếu tất cả nhà thầu được gửi đàm phán đã phản hồi → hoàn thành service task.
...
này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
3.4.5.2 Màn hình Pop-up đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được phân công đàm phán thương thảo hợp đồng mẫu | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần hiện tại Lần được sắp xếp từ nhỏ đến lớn, từ trái sang phải. Ví dụ: Lần 1 → Lần 2 → Lần 3 |
Ví dụ: Thành viên A được phân công đánh giá lần 1 Thành viên B được phân công đánh giá lần 2 → Công việc của B xem được cả lần 1 và 2
| |
3 | Chủ đầu tư - Ghi chú | Text Area | Cho phép thành viên hội đồng thầu nhập nội dung đàm phán thương thảo hợp đồng mẫu | ||
4 | Chủ đầu tư - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người thương thảo hợp đồng mẫu đính kèm tệp hợp đồng thương thảo | ||
| 5 | Nhà thầu - Ghi chú | Text Area | Không thể chỉnh sửa | Với lần hiện tại: hiển thị trắng Với lần lịch sử: hiển thị dữ liệu nhà thầu phản hồi | |
| 6 | Nhà thầu - Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa | Với lần hiện tại: hiển thị trắng Với lần lịch sử: hiển thị dữ liệu nhà thầu phản hồi | |
| 17 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập mà không hoàn thành công việc. | ||
| 18 | Hoàn thành | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có dữ liệu Ghi chú hoặc Tệp đính kèm của chủ đầu tư. | Cho phép người dùng hoàn thành công việc thương thảo hợp đồng mẫu Hệ thống cập nhật dữ liệu về site đấu thầu | |
| 19 | Đóng | Button | Cho phép người dùng đóng Pop-up mà không lưu dữ liệu |
3.4.6 Conditional intermediate catch event (Hết giờ đàm phán)
Node nhận tín hiệu vòng đàm phán được đóng (do hết thời gian nộp thầu) hệ thống BPM nhận từ hệ thống Portal từ đó kích hoạt công việc Lập báo cáo thầu
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương án lập báo cáo | Droplist | x | Cho phép người dùng lựa chọn phương án lập báo cáo:
| ||
| 1 | Nhà thầu đề xuất | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 2 | Thuế suất | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 3 | Ghi chú đánh giá tài chính | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 4 | Tiến độ thực hiện | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 5 | Hình thức hợp đồng | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 6 | Điều khoản thương mại | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 7 | Hợp đồng mẫu | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 8 | Mở tài khoản MSB | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 9 | Xem trước | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 10 | Tải xuống | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 11 | Ghi chú | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 12 | Tệp đính kèm | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 13 | Lưu nháp | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 14 | Tạm dừng | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 15 | Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |


