Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Tên, Chức danhHọ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | Ngày ký | |
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 | ||
|---|---|---|---|---|
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-2322] Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
- Tôi muốn khi một hợp đồng đượckhởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
- Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Dự án
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày dự kiến hoàn thành
- Giá trị hợp đồng trước thuế
- Giá trị hợp đồng sau thuế
- Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
- Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
- Số - tên hợp đồng
- Tôi muốn lọc theo các thông tin
- Dự án: Chọn dự án
- Ngày ký kếthợp đồng: Từ - Đến
- Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn Xuất file excel danh sách hợp đồng được của nhà cung cấp
- Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày ký kết: Ngày gần nhất lên trên
- Tôi muốn link thông tin đến màn chi tiết hợp đồng tại của Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
...
3.
...
1.1. Màn hình danh sách hợp đồng của
...
nhà cung cấp
3.
...
1.2.
...
Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm
3
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các trường thông tin:
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Số (Number)
...
Không bắt buộc
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.
...
Số hợp đồng/ gói thầu
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện số hợp đồng
...
Tên hợp đồng
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện tên hợp đồng
...
Loại hợp đồng
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thông tin loại hợp đồng
...
Dự án
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện tên dự án
...
Ngày ký hợp đồng
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện ngày ký hợp đồng
...
Ngày dự kiến hoàn thành
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Giá trị hợp đồng trước thuế
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
...
Giá trị hợp đồng sau thuế
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
...
Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
...
Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
...
Trạng thái hợp đồng
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng
...
Ô tìm kiếm
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Nút "Lọc"
...
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:
- Không phân biệt hoa thường
- Không phân biệt dấu tiếng việt
- Không phân biệt dấu cách
...
Hiển thị thông tin mã hợp đồng,
Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn
...
Sắp xếp danh mục hợp đồng thao Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên
3.4.2. Sự kiện thêm mới hợp đồng
Trường hợp khi vừa phát hành hợp đồng thành công, hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.3. Sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng
Trường hợp khi có các sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng, , hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.4. Lọc
Hiển thị pop-up lọc thông tin khi người dùng chọn button lọc trên tab Hợp đồng tại màn hình Thông tin giao dịch NCC
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Từ ngày
...
Đến ngày
...
Lọc theo thông tin ngày hiệu lực
Từ ngày < hoặc = Đến ngày
...
3.4.5. Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Mặc định chọn tất cả chức năng
Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách
...
Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại
Thông tin fie excel: Danh sách hợp đồng của NCC.xlsx
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
.1.2.1. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi có kết quả
3.1.2.2. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi không có kết quả/ Danh sách trống
3.1.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
3.1.4. Màn hình kết quả theo bộ lọc
3.1.4.1. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi có kết quả
3.1.4.2. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi không có kết quả/ Danh sách trống
3.1.5. Màn hình pop-up "Xuất file excel"
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC
3.2.2. Xuất file excel
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử giao dịch, Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp:
- Sắp xếp danh mục hợp đồng theo Ngày ký hợp đồng: Ngày ký hợp đồng gần nhất lên trên.
- Hệ thống tự động đồng bộ thông tin danh sách Hợp đồng sau mỗi lần cập nhật/thêm mới/chỉnh sửa tại menu Quản lý hợp đồng từ 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng
- Màn hình bao gồm các trường thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo trường Ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi cập nhật hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật lại STT cho toàn bộ danh sách. | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng |
| 2 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp - Sau khi nhấn vào số hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) và 4250 - User Story - Menu quản lý hợp đồng ngoài quy trình (ver2)) | Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện tên hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện thông tin loại hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện tên dự án |
| 6 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện ngày ký hợp đồng/gói thầu gần nhất |
| 7 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai |
| 8 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 9 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 10 | Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục |
| 11 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục |
| 12 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng |
| 13 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm kiếm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 14 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 15 | Nút Bỏ bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn, hệ thống xóa điều kiện lọc hiện tại và hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng bỏ điều kiện lọc hiện tại |
| 16 | Nút Xem bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" chứa điều kiện lọc đang được sử dụng - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng xem bộ lọc hiện tại |
| 17 | Nút "Xuất file Excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel |
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn danh sách dữ liệu được lấy theo danh sách trường dự án từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án" |
| 2 | Thời gian ký hợp đồng | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng thời gian ký hợp đồng | |
| 3 | Từ ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày" - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY" |
| 4 | Đến ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày bắt đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY" |
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 6 | Giá trị nhỏ nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 10.000.000" |
| 7 | Giá trị lớn nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.
| Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 100.000.000" |
| 8 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn danh sách dữ liệu được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng | Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" |
| 9 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc" - Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 10 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 11 | Nút Đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc mới. | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"
Pop-up "Xuất file excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chọn kiểu xuất file | Nút chọn (Radio) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:
| Thể hiện nút chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống |
2 | Xuất file | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" - Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-ddmmyyyy
| Thể hiện nút chức năng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn |
3 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up |
Thông tin fie excel: DanhSachHopDongCuaNCC.xlsx
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
| 1 | Thời gian xuất | Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss |
| 2 | Người xuất | Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu |
| 3 | Mã số thuế | Thể hiện mã số thuế tương ứng với nhà cung cấp |
| 4 | Tên nhà cung cấp | Thể hiện tên tương ứng với nhà cung cấp |
| 5 | STT | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần |
| 6 | Số hợp đồng | Thể hiện thông tin số hợp đồng |
| 7 | Tên hợp đồng | Thể hiện thông tin tên của hợp đồng |
| 8 | Loại hợp đồng | Thể hiện thông tin loại hợp đồng |
| 9 | Dự án | Thể hiện thông tin dự án của hợp đồng |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thể hiện thông tin ngày ký của hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thể hiện thông tin ngày dự kiến hoàn thành triển khai của hợp đồng |
| 12 | Giá trị HĐ trước thuế | Thể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế của hợp đồng |
| 13 | Giá trị HĐ sau thuế | Thể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế của hợp đồng |
| 14 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Thể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh của hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Thể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh của hợp đồng |
| 16 | Trạng thái hợp đồng | Thể hiện thông tin trạng thái hiện tại của hợp đồng |












