Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team |
vannt4 | trungnd3 | |||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
|---|---|---|---|---|
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-2442] Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Nhân viên nhận thông báo công việc lập Báo cáo thầu thông thông qua hệ thống/ email
- Nhân viên từ chối công việc lập báo cáo thầu
- Nhập lý do từ chối
- Công việc được trả lại cho giám đốc thực hiện phân công lại
- Lựa chọn phân luồng ký hợp đồng với Chủ đầu tư hay ký qua Tổng thầu Gencons/ 501.9
- Tự động lấy thông tin hợp đồng mẫu từ giai đoạn phát hành HSMT hoặc đàm phán/ thương thảo kèm các phụ lục ( A Trung bổ sung danh mục loại tài liệu)
- Danh mục hồ sơ tạm ứng, thanh toán, quyết toán (theo HĐ mẫu)
- Biểu mẫu hồ sơ thanh toán, quyết toán (theo HĐ mẫu)
- Phụ lục phạt vi phạm
- Phụ lục bảo trì, duy tu (đối với gói thầu cảnh quan, cây xanh)
- Tự động lấy thông tin (phụ lục) từ Hồ sơ mời thầu (bản cuối cùng ở bước đàm phán/ thương thảo hoặc nộp Hồ sơ dự thầu vòng cuối của nhà thầu)
- Tự động lấy Báo cáo thầu được phê duyệt
- Cho phép tải dữ liệu Hồ sơ mời thầu để đưa vào mẫu phụ lục hợp đồng
- Hiển thị tất cả hồ sơ dự thầu ( Trừ hồ sơ tài chính)
- Cho phép xem với định dạng Word, excel, pdf
- Cho phép tải xuống đối với tất cả các định dạng hồ sơ
- Tự động lấy thông tin của chủ đầu tư theo lựa chọn phân ký
- Tên công ty
- Mã số thuế
- Người đại diện pháp luật
- Chọn thông tin kế toán trưởng tương ứng theo thông tin chủ đầu tư
- Tự động lấy thông tin của nhà thầu từ Báo cáo thầu được phê duyệt và các thông tin đi kèm từ nhà thầu trên hệ thống
- Tên công ty
- Mã số thuế
- Người đại diện pháp luật
- Thông tin tài khoản
- Giá trị gói thầu
- Tiến độ thực hiện
- Trường hợp chưa có hợp đồng mẫu (từ giai đoạn nộp hồ sơ dự thầu hoặc đàm phán/ thương thảo) thì cho phép lấy hợp đồng mẫu từ hệ thống (lưu trữ của hệ thống)
- Cho phép đính kèm file
- Xem được trạng thái của hợp đồng
- Chờ thống nhất
- Đã thống nhất
- Quy tắc phân giao thống nhất hợp đồng
- Ký hợp đồng với chủ đầu tư:Tự động add cấp trưởng ban: Cấu hình rule phân công thống nhất phê duyệt
- Ban Tư vấn pháp lý; Kế toán 2, Kế toán 3, TT Kiểm soát chi phí, Đơn vị chuyên môn
- Ký hợp đồng với tổng thầu:
- Tự động add cấp trưởng ban: Tư vấn pháp lý; Kế toán 2, Kế toán 3, TT Kiểm soát chi phí, Nghiệp vụ tổng hợp, Đơn vị chuyên môn
- Nhà thầu: tự động lấy thông tin
- : Giám đốc phụ trách → nhân viên → trưởng ban
- Ban QLTK/ Ban QLDA: Lấy theo đơn vị làm hồ sơ mời thầu
- Ban Nghiệp vụ tổng hợp: Đối với dự án bàn giao cơ quan nhà nước
- Thông tin phân công kế toán
- Kế toán trưởng được lấy từ Danh sách kế toán trưởng tương ứng Chủ đầu tư
- Trưởng ban kế toán theo thông tin người quản lý trực tiếp của kế toán trưởng
- Nhà thầu: tự động lấy thông tin cá nhân người liên hệ của nhà thầu
- Cài đặt thời gian có ý kiến cho các bên: ngày ... giờ ... phút ... giây
- Cho phép hoàn thành bước soạn thảo hợp đồng để tự động chuyển thống nhất theo luồng đã chọn
- Thông báo tới các thành viên và đại diện nhà thầu về việc thống nhất hợp đồng thông qua email và chuông thông báo
- Ký hợp đồng với chủ đầu tư:Tự động add cấp trưởng ban: Cấu hình rule phân công thống nhất phê duyệt
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
1.1: Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất
...
Logic phân công: Nhân viên KHTH đã được Giám đốc KHTH lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc
...
STT
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã gói thầu
...
Text
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin mã gói thầu
...
2
...
Tên gói thầu
...
Text
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin tên gói thầu
...
3
...
Lĩnh vực
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin lĩnh vực gói thầu
...
4
...
Loại gói thầu
...
Droplist
...
hợp đồng
3.1.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng
- Logic phân công: Nhân viên KHTH đã được Giám đốc KHTH lựa chọn ở công việc trước đó tiếp nhận thực hiện
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
mã gói thầu |
5
Bộ phận yêu cầu
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
6
tên gói thầu | ||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
7
lĩnh vực gói thầu | ||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
loại gói thầu |
8
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
9
bộ phận yêu cầu | ||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
người yêu cầu | |
7 | Dự án |
Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin dự án |
- Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7
11
gói thầu | ||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
loại dự án gói thầu |
12
Tỷ lệ ưu tiên
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
chủ đầu tư gói thầu |
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thông tin |
14
Ghi chú
Text
dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7 | ||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
mức độ ưu tiên gói thầu |
Tài liệu đính kèm
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Tên chủ đầu tư
Droplist
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu |
Đơn vị ký hợp đồng
Droplist
x
Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong các giá trị:
- Mã số CĐT - Tên chủ đầu tư (Dữ liệu tên được lấy từ dòng 9)
- 21 - Tổng thầu Gencons
- 22 - Tổng thầu 501.9
- Hiển thị giá trị mặc định “Chọn đơn vị ký hợp đồng” khi người dùng chưa thực hiện chọn.
Cho phép lựa chọn 1 trong 3 đơn vị thực hiện ký kết hợp đồng:
- Mã số CĐT - Chủ đầu tư
- 21 - Tổng thầu Gencons
- 22 - Tổng thầu 501.9
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng |
Droplist | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Cho phép người dùng lựa chọn đơn vị ký hợp đồng. - Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã số CĐT"+"Tên chủ đầu tư" trong Danh mục Chủ đầu tư |
18
Mã số thuế (CĐT)
.
| |||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Text |
|
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin |
chủ đầu tư ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ |
Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
19
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
|
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin |
mã số thuế ứng với |
Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường |
Mã số thuế trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
20
Ghi chú Hợp đồng mẫu
Text area
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - |
Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
- Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
- Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phan hệ Site đấu thầu
21
Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu
Button
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Cho phép tải về tệp đính kèm
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
- Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
- Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phan hệ Site đấu thầu
22
Bảng chi tiết Điều khoản thương mại
iFrame
Hiển thị thông tin người đại diện pháp lý ứng với mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường Đại diện pháp lý trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | ||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" | - Cho phép người dùng lựa chọn kế toán trưởng của CĐT | |
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán là người quản lý trực tiếp của nhân sự ở trường "Kế toán trưởng" Dữ liệu Người quản lý trực tiếp được lấy từ trường cùng tên tại màn hình Danh sách nhân viên trong Danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng dựa trên thông tin nhân viên ở trường "Kế toán trưởng" | |
22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
- Hiển thị bảng chi tiết Điều khoản thương mại
- Dữ liệu được lấy từ mục Điều khoản thương mại trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất của nhà thầu thuộcMặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
|
|
| 23 |
Ghi chú Điều khoản thương mại
Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
- Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại
- Dữ liệu được lấy từ mục Điều khoản thương mại trongCho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
|
|
|
24 |
Tải Hợp đồng mẫu | Button |
Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" | Hiển thị nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu | ||||
25 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu | - Hiển thị |
ghi chú Điều khoản thương mại - Dữ liệu được lấy từ |
trường "Điều khoản thương mại |
" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||||||
26 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú link Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ |
trường "Link bản vẽ thiết kế |
26
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT | ||||||
27 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ |
trường "Tài liệu đính kèm" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT | ||||||
28 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
29 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
30 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
31 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
32 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
33 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
34 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
35 | Ghi chú BoQ | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
36 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
37 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ |
trường "Nhà thầu đề xuất" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
| 38 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu |
Mẫu 2" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
39 | Tên nhà thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin NT/NCC tương ứng với trường tên Nhà thầu đề |
xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy từ |
Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC |
40 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin mã số thuế tương ứng với |
trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC |
41 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người đại diện pháp luật tương ứng với |
trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC |
41
Số tài khoản
Text
x
42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
thông tin người liên hệ của tài khoản |
trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ |
42
Ngân hàng
Text
x
-Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
43
Họ và tên người liên hệ
Droplist
Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | ||||||
43 | Chức vụ | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
44 |
Số điện thoại | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
45 |
Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | ||
| 46 |
Text
Giá trị gói thầu | Number | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | - Hiển thị thông tin |
- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC
47
Giá trị gói thầu
Number
giá trị gói thầu được lấy:
| ||||||
47 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - |
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
- Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy:
- Phương thức 1: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
- Phương thức 2: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu
48
Tiến độ thực hiện
Text area
Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||||||
50 | Loại hợp đồng | Text | x | 100 | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Bản cập nhật trong US 3789 - Danh mục loại hợp đồng | Cho phép người dùng nhập loại hợp đồng. |
58 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng chọn ngày ký hợp đồng | |
| 49 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Ngày hết hạn dự kiến > Ngày ký hợp đồng | Cho phép người dùng chọn ngày hết hạn hợp đồng | |
50 | Thời gian thực hiện (ngày) | Number | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập thời gian thực hiện hợp đồng | |
51 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Ngày hết hạn bảo hành > Ngày hết hạn dự kiến | Cho phép người dùng chọn ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng | ||
52 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế | |
53 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế | |
54 | Đơn vị tiền tệ | Text | x | 100 | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Bản cập nhật trong US 3788 - Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng nhập đơn vị tiền tệ |
55 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | 50 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |
56 | Rủi ro | Text area | 5000 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập thông tin rủi ro của hợp đồng | |
| 57 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | 5000 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng | |
| 58 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | X | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu soạn thảo hợp đồng lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | ||
| 59 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu soạn thảo phụ lục hợp đồng lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | |||
| 60 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 61 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 62 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 63 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 64 | Hoàn thành | Button |
| - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc Phát triển sau cùng phân hệ Quản lý hợp đồng: - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu ngày theo 2 trường hợp:
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 65 | Số tài khoản-Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật tại Tab Thông tin chung trong pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp | - Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ Tab Thông tin chung trong pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp (3325 - User Story - Mục Nhà cung cấp (Danh sách nhà cung cấp/Danh mục NCC)) |
3.4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin số thứ tự | |
2 | Tên thư mục/ tài liệu | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
Khi người dùng nhấn vào tên 1 thư mục bất kì, hệ thống sẽ hiển thị droplist các thành phần thuộc thư mục đó. | - Thể hiện tên của thư mục - Dữ liệu thư mục được lấy từ |
49
50
- Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống
- Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm
- Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm
51
Tiếp nhận
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Lưu nháp
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Tạm dừng
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Hoàn thành
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
thư mục cấp 1.1 của thư mục "Danh mục hợp đồng mẫu" tại màn hình Thư mục không theo quy trình theo Danh mục tài liệu từ phân hệ Quản lý tài liệu | ||||||
3 | Nút tải xuống | Button |
| - Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu:
| Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống thư mục/ tài liệu | |
4 | Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục/tài liệu. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm tài liệu hoặc thư mục. | ||
5 | Nút đóng "X" | Button |
| Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |



















