Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Baontt1

Hungct



Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-1768] Quản lý tài liệu/ hồ sơ đính kèm - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

...

Màn hình Thêm mới tài liệu không theo quy trình

Image RemovedImage Added


Màn hình Sửa thông tin folder không theo quy trình

...

Màn hình Sửa thông tin thuộc tính tài liệu không theo quy trình

Image RemovedImage Added

POpUP xác nhận Xóa tài liệu/folder

...

STT

...

Bước

...

Mô tả

...

Panel
titleAPI Spec xem lịch sử phiên bản

Method

Get

URL

/application/attachment/history

Description

API xem lịch sử phiên bản

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid tài liệu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultList<Object>

4

(result) code

Stringmã tài  liệu

(result) name

StringTên tài  liệu
5

(result) version

Stringversion tài liệu
6

(result) typefileType

Stringloại tài liệu
7

(result) stepName

Stringbước quy trình
8

(result) extension

Stringloại file
9(result) updatedTimeTimestampthời gian cập nhật
10(result) updatedByStringngười cập nhật
11(result) fileUrlStringlink download tài liệu

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Tìm kiếm theo tên

Nút chức năng(Search box)


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh tài liệu trong hệ thống

2

Tải xuống

Icon


  • Hiển thị icon Tải xuống trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Tải xuống các file được tick vào ô checkbox
  • Khi tải nhiều file hoặc all file tự động zip thành 1 file

Thực hiện tải xuống với nhiều tài liệu

3

Xóa

ICon


  • Hiển thị icon thùng rác trên thanh chức năng chung khi tick chọn ô checkbox tài liệu
  • Khi nhấn vào cho phép Xóa các file được tick vào ô checkbox, hiển thị PopUp xác nhận xóa nhiều tài liệu

Thực hiện xóa nhiều tài liệu

3

Checkbox chọn tài liệu

Checkbox


- Chọn/bỏ chọn từng tài liệu

- Cho phép tick chọn all file khi tick vào ô checkbox trên thanh tiêu đề

Chọn các tài liệu để thực hiện thao tác

4

Nút “Sắp xếp”

Button



  • Click hiển thị menu sắp xếp theo:
    • Thời gian cập nhật
    • Tên
    • Loại file
    • Dung lượng file

Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

  1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

  2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

  3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

    • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

    • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).


Hỗ trợ sắp xếp danh sách tài liệu

5

Nút “Lọc”

Button


- Click mở bộ lọc theo các tiêu chí: 

  • Loại tài liệu
  • Tên người tạo
  • Thời gian tạo từ ... đến
  • Tên gói thầu
  • Dự án
  • Tên bước quy trình
  • Tên quy trình

Đơn vị quản lý

Hiển thị PopUp Lọc tài liệu

Lọc danh sách tài liệu theo tiêu chí

6

Tên tài liệu

Text + Icon+ Dung lượng file

Bắt buộc

- Hiển thị icon loại file (PDF, DOCX…) + tên tài liệu + dung lượng file

Hiển thị tên tài liệu

7

Thư mục

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên thư mục chứa tài liệu, hiển thị đường dẫn đến thư mục cha gần nhất của filecha, khi hover chuột vào sẽ hiển thị gạch chân ở dưới tên thư mục.

Khi người dùng nhấn vào, hệ thống sẽ đi đến màn hình quản lý các file/thư mục của thư mục đó.

Giúp người dùng biết tài liệu nằm ở thư mục nào

8

Người tạo

Text

Bắt buộc

- Hiển thị tên người đã tải lên tài liệu:  user + tên người tạo file tài liệu

Hiển thị User tạo tài liệu

9

Cập nhật lần cuối

Datetime

Bắt buộc

- Định dạng DD/MM/YYYY - HH:mm:ss

-Thời gian cập nhật lần cuối cùng của file

Hiển thị thời gian chỉnh sửa/tải lên version cuối cùng của file

10

Menu “…” của từng dòng

Icon Button


- Click mở menu gồm các hành động: 

  1. Xem thông tin-> popup hiển thị Thông tin chi tiết của tài liệu (đi theo từng loại tài liệu refer đến PopUp thông tin chi tiết tài liệu theo thư mục)

  2. Tải xuống -> Cho phép tải tài liệu xuống

3. Xóa → Cho phép xóa tài liệu đang chọn hiển thị PopUp xác nhận xóa

Thao tác nhanh trên tài liệu

...

Popup Sửa thông tin tài liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

Người dùng nhập

Số hiệu văn bản của tài liệu

2

Tên loại tài liệu

Text


  • Hiển thị giá trị mặc địnhtên loại tài liệu trước khi chỉnh sửa.

  • Người dùng có thể thay đổi nội dung tên.

  • Khi nhập tên trùng với loại tài liệu đã tồn tại, hệ thống vô hiệu hóa nút “Lưu”.

Thể hiện tên tài liệu

3

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài

liệu

liệu 

Sau khoảng thời gian này tính từ Thời điểm phê duyệt cuối cùng hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản chính thức (bản hiện tại)

3
4

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Hiển thị Default theo loại tài liệu

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu tính từ thời điểm upload tài liệu

Cho phép chỉnh sửa

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version lịch sử)

4
5
Đặt lại5

Hủy

Button

Tại màn hình Thêm thư mục hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.


- Khi người dùng đang chỉnh sửa thông tin Loại tài liệu và nhấn nút “Hủy”, hệ thống hiển thị Popup xác nhận “Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa”.
- Tiêu đề popup: “Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa”.
- Nội dung: “Bạn có chắc chắn muốn hủy bỏ? Thao tác này không thể khôi phục.”
- Các nút hiển thị: “Quay lại” và “Xác nhận”.
- Khi người dùng chọn “Quay lại”, popup xác nhận đóng và quay về màn hình chỉnh sửa.
- Khi người dùng chọn “Xác nhận”, hệ thống đóng popup chỉnh sửa, hủy bỏ toàn bộ thay đổi.

Cho phép người dùng hủy bỏ thao tác chỉnh sửa loại tài liệu đang thực hiện.

6

Lưu

Butom


Tại Popup sửa tài liệu, hiển thị nút chức năng “Lưu”

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Sửa tài liệu thành công"

Lưu lại thông tin vừa chỉnh sửa vào hệ thống

3.4.3 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Thư mục không theo quy trình

...

  • Khi upload tài liệu trong quy trình, bổ sung trường Loại tài liệu để NSD chọn, danh sách Loại tài lấy từ danh mục Loại tài liệu
  • Bổ sung extension (tương tự extension đính kèm file) cho phép gán các tài liệu có trong hệ thống vào bước quy trình
  • Hệ thống cảnh báo nếu người dùng không upload các node có cấu hình file 

3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Cấu trúc Tab Tài liệu theo quy trình
Tab Tài liệu theo quy trình quản lý theo folder 1 cấp:

  1. Folder cấp 1 – Quản lý không theo quy trình:
    • Màn hình quản lý các folder không theo quy trình, tại màn hình này khi thêm mới người dùng chỉ được phép thêm mới folder.
    • Khi nhấn vào folder, hệ thống hiển thị màn hình quản lý các file hoặc các folder con, tài màn hình này khi thêm mới người dùng được phép thêm mới folder hoặc file.

3.4.3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên tab Thư mục không theo quy trình

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

Icon

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công Tải lên thành công" 

không thành công →Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công

:

  • Nếu upload file trùng tên file đã tồn tại trong thư mục không theo quy trình, hiển thị popup thông báo: "Tài liệu trùng tên trong hệ thống. Vui lòng upload lại."  Người dùng nhấn Trở lại để quay lại màn hình Thêm mới, upload lại file.
  • Nếu upload file không trùng tên file dã tồn tại trong Thư mục không theo quy trình: 
      • Thành công → Hệ thống hiển thị toast "Thành công - Tải lên thành công" 
      • Không thành công →Hệ thống hiển thị toast "Không thành công -Tải lên không thành công"

Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

Butom


Tại màn hình Thêm tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu không bị trùng tên sẽ tạo 1 bản ghi mới trên màn hình quản lý.

Nếu nhập tên Tài liệu trùng tên đã tồn tại trong hệ thống -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Thêm mới tài liệu và nhập lại thuộc tính

Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

>Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Thêm mới tài liệu thành công" 

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Số hiệu văn bản

Text

Không bắt buộc

NSD Tự nhập số hiệu văn bản/hợp đồng

Hiển thị số hiệu văn bản

2

Loại tài liệu

Dropdown

Bắt buộc

Cho phép NSD Chọn từ danh mục Loại tài liệu

Phân loại tài liệu để quản lý 

3

Gói thầu

Dropdown

Không Bắt buộc

Lấy dữ liệu từ danh sách YCMS đã hoàn thành

Hiển thị tên gói thầu

4

Dự án

Dropdown

Không Bắt buộc

Chọn từ danh mục dự án

Hiển thị tên dự án

5

Thời gian lưu trữ tính từ phiên bản phê duyệt cuối

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ chính thức (bản hiện tại)

6

Thời gian lưu trữ phiên bản trung gian

DateTime

Bắt buộc

Default theo danh mục loại tài liệu, cho phép chỉnh sửa

Sau khoảng thời gian này hệ thống sẽ tự động xóa tài liệu

Thời hạn lưu trữ bản tạm (các version cũ)

7

Tệp đính kèm

File

Bắt buộc

Hiển thị file đã update lần cuối trước khi chỉnh sửa (version mới nhất):

  •  Icon (file + định dạng)
  • Tên file
  • Version + dung lượng file: Ví dụ V1.0- 50KB
  • Icon tải xuống, khi nhấn vào icon cho phép tải file xuống

Hiển thị version mới nhất của file đã tải lên trước đó

7

Cập nhật tệp đính kèm

File Picker

Bắt buộc

Cho phép NSD upload tài liệu/ chọn tài liệu tải lên từ hệ thống

  • Thành công → 

Hệ thống hiển thị thông báo "Thành công :

  • Người dùng chỉ được upload 1 file
  • Nếu upload file không trùng tên file đã upload trước đó, hiển thị popup thông báo: "Tài liệu không trùng tên. Bạn vui lòng upload lại."  Người dùng nhấn Trở lại để quay lại màn hình Chỉnh sửa, upload lại file. Yêu cầu NSD upload file trùng tên file cũ để cập nhật version
  • Nếu upload file trùng tên file trước đó
      • Thành công → Hệ thống hiển thị toast "Thành công - Tải lên thành công" 
  • không
      • Không thành công →Hệ thống hiển thị
  • thông báo
      • toast "Không thành công -Tải lên không thành công"
Hiển thị các file đã upload trước đó, cho phép  tải file
      • Khi upload thành công hệ thống cập nhật version. Ví dụ version mới nhất trước khi chỉnh sửa là v1.0, sau khi upload thành công file cùng tên, file mới sẽ thành v2.0
  • Sau khi upload thành công file mới hiển thị các thông tin
    •  Icon (file + định dạng)
    • Tên file
    • Version + dung lượng file: Ví dụ V1.0- 50KB
    • Icon tải xuống, khi nhấn vào icon cho phép tải file xuống
    • Icon x cho phép xóa file đã upload, Sau khi nhấn x hệ thống cho phép chọn file mới để upload như ban đầu.


Hiển thị tệp đính kèm khi tải lên

8

Đặt lại

Button


Tại màn hình Chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

9

Lưu

ButomButton


Lưu thông tin chỉnh sửa ghi đè lên thông tin cũ

Tại màn hình chỉnh sửa tài liệu hiển thị nút chức năng “Lưu”, nếu upload tài liệu mới không trùng tên cảnh báo không cho upload

Nếu nhập tên Tài liệu không trùng tên gốc -> Hiển thị Popup thông báo “Tài liệu trùng tên, bạn có muốn cập nhật phiên bản cũ” -

> Update vào tài liệu đang có trên hệ thống và tăng số version

> NSD chọn “Trở lại” để quay về màn hình Chỉnh sử tài liệu

Nếu lưu thông tin thành công hiển thị toast "Chỉnh sửa tài liệu thành công"

Lưu lại tài liệu vừa tạo vào hệ thống

...