| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | Nguyễn Anh Tuấn | Phạm Văn Quân |
|---|
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 |
| Quanpv3 |
|---|
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | Dev member | Techlead |
|---|
Ngày soạn thảo/phê duyệt | |
| 26.06.2025 |
|
|---|
Jira Ticket | [BSHKVH-1049] Màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu) - Jira |
|
|
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung các gói thầu của tôi trong 1 menu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Phân quyền truy cập
- Chỉ cán bộ nhân viên tham gia vào gói thầu mới được quyền truy cập vào gói thầu
- Cấp quản lý được truy cập toàn bộ các gói thầu mà đơn vị đó tham gia
- Cán bộ nhân viên sau khi từ chối công việc sẽ không còn quyền truy cập gói thầu
- Hiển thị Danh sách các gói thầu với các thông tin:
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Lĩnh vực
- Đơn vị thụ hưởng
- Thời gian bắt đầu (thời gian bắt đầu hình thành công việc A1.02)
- Thời gian kết thúc (thời gian dự kiến Phê duyệt Báo cáo thầu A1.10)
- Trạng thái gói thầu:
- Đang thực hiện
- Hoàn thành
- Hủy
- Tìm kiếm nhanh + Bộ lọc
- Tìm kiếm theo
- Lọc nhiều điều kiện
- Khoảng thời gian
- Dự án
- Lĩnh vực
- Đơn vị thụ hưởng
- Trạng thái
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình Site đấu thầu - Danh sách gói thầu
Image Modified
...
3.1.2. Màn hình Site đấu thầu - Danh sách gói thầu nếu không tìm thấy dữ liệu phù hợp → hiển thị màn hình "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có gói thầu nào"
Image Added
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
|
Method | Get | URL | /application/purchaseRequestbidPackage/list |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | false | String | Tên gói thầu |
| | 2 | fieldId | false | Integer | Mã lĩnh vực |
| | 3 | projectId | false | Integer | Mã dự án |
| | 4 | status | false | Integer | Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành) |
| | 5 | departmentId | false | Integer | Mã phòng ban |
| | 6 | investorId | false | Integer | Mã đơn vị thụ hưởng |
| | 7 | processCode | false | String | Mã quy trình | 8 | startTime | false | String | Thời gian bắt đầu | VD:12/07/2025 | | 98 | endTime | false | String | Thời gian kết thúc | VD:12/07/2025 | | 109 | limit | false | Integer | Số bản ghi trong trên 1 trang |
| | 1110 | page | false | Integer | Số trang |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer | ID gói thầu |
| | 2 | code | String | Mã gói thầu |
| | 3 | name | String | Tên gói thầu |
| | 4 | scheduledStartTimestartTime | Timestamp | Ngày Thời gian bắt đầu dự kiến |
| | 5 | triggerStatus | Integer | Trạng thái kích hoạt | 6 | triggerTime | endTime | Timestamp | Thời gian kích hoạt | 7 | pteId | Integer | ID pte (Process Task Executor) | 8 | fieldId | Integer | ID lĩnh vực | 9 | projectId | Integer | ID dự án | 10 | kết thúc |
| | 6 | status | Integer | Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành) | 11 | employeeId | Integer | Người yêu cầu |
| | 12 | departmentId | Integer | ID của phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu) | 13 | nodeId | String | Mã ID của node | 14 | 7 | potId | Integer | ID của hồ sơ | 15 | processId | Integer | ID của quy trình | 16 | rootId | Integer | ID của quy trình cha | 17 | priorityLevel | Integer | Mức độ ưu tiên của hồ sơ | 18 | hasFile | Integer | Có đính kèm file | 19 | procurementTypeId | Integer | Mã hồ sơ mời thầu | 20 | requestId | Integer | Mã yêu cầu khởi tạo |
| | 21 | 8 | pteName | String | Tên pte (Process Task Executor) | UserTask, ServiceTask, ... | | 229 | fieldName | String | Tên lĩnh vực |
| | 2310 | projectName | String | Tên dự án |
| | 2411 | departmentName | String | Tên phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu) |
| | 2512 | procurementTypeName | String | Tên hồ sơ mời thầu |
| | 2613 | nodeName | String | Tên của node | 27 | workId | Integer |
| | Mã công việc | 28 | 14 | investorName | String | Tên đơn vị thụ hưởng | 29 | startTime | Timestamp | Thời gian bắt đầu | 30 | endTime | Timestamp | Thời gian kết thúc |
|
|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Mã định danh duy nhất của gói thầu. |
| 2 | Tên gói thầu | Hyperlink | Bắt buộc | | Tên hiển thị của gói thầu, người dùng có thể nhấn để xem chi tiết. |
| 3 | Dự án | Text | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Tên dự án mà gói thầu thuộc về. |
| 4 | Lĩnh vực | Text | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu. |
| 5 | Đơn vị thụ hưởng | Text (Dropdown) | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Tên chủ đầu tư của gói thầu. |
| 6 | Thời gian bắt đầu | Date | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Thể hiện thời điểm hoàn thành bước khởi tạo YCMS/TT Chủ trương trong bước A1.01 trong quy trình xử lý gói thầu. Không lấy dữ liệu nếu yêu cầu mua sắm đang ở trạng thái lưu nháp. Dữ liệu được ghi nhận cho cả các trường hợp:
|
| 7 | Thời gian kết thúc | Date | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Ngày kết thúc dự là thời gian kết thúc quy trình |
| 8 | Trạng thái | Enum / Label | Bắt buộc |
| Trạng thái hiện tại của gói thầu, phản ánh tiến độ xử lý theo quy trình đấu thầu: - Đang thực hiện: Gói thầu đang trong quá trình triển khai
- Hoàn thành: Gói thầu đã được phê duyệt báo cáo thầu
- Hủy : Gói thầu bị hủy
|
| 9 | Nút "Tìm kiếm" | Button | Không bắt buộc | Tìm kiếm theo Contains trên Biểu tượng tìm kiếm (Kính lúp/Icon Search) | Button/Icon | Không bắt buộc | - Chỉ thực hiện tìm kiếm khi ô nhập liệu có giá trị hợp l
| - Biểu tượng cho phép người dùng click vào biểu tượng để thực hiện tìm kiếm theo từ khóa đã nhập.
|
| 10 | Ô nhập liệu (Search Box) | Textbox | | Cho phép nhập ký tự chữ và số Hỗ trợ tìm kiếm theo 2 tiêu chí: Mã gói thầu và Tên gói thầu Mã gói thầu: Không giới hạn độ dài từ khóa. Tên gói thầu: Không giới hạn độ dài từ khóa. Không phân biệt chữ hoa/thường , không phân biệt dấu tiếng Việt. | - Nếu ô tìm kiếm trống → hệ thống không thực hiện tìm kiếm, ô nhập liệu hiển thị placeholder “Tìm kiếm"
- Ví dụ: nhập "Gia Lộc" → trả về các gói có chứa đồng thời "gia" và "loc" (không phân biệt hoa/thường, không phân biệt dấu) trong Mã hoặc Tên gói thầu.
Không giới hạn độ dài từ khóa. | Nút cho phép người dùng nhập từ khóa và thực hiện tìm kiếm theo Mã gói thầu hoặc Tên gói thầu. |
| 1011 | Nút "Lọc" | Button | Không bắt buộc | Khi người nhấn vào nút "Lọc | - Nút mở bộ lọc để lọc danh sách theo các tiêu chí: Trạng thái, Thời gian, Lĩnh vực, Tên chủ đầu tư.
- Người dùng có thể chọn 1 hoặc nhiều tiêu chí kết hợp.
|
...