Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | anhbn4 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | ||||
BPMKVH-4476
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Danh sách những trường thông tin chi tiết của nhà cung cấp và nhà thầu cần thu thập gồm:
- Mã nhà thầu
- Tên nhà thầu
- Ngày ký kết gần nhất
- Tên gói thầu gần nhất
- Điểm số
- Xếp hạng
- Đề xuất
- Điều kiện lấy lấy thông tin Danh sách nhà thầu đề xuất bao gồm:
- Điều kiện 1: Trạng thái nhà cung cấp/nhà thầu đang active
- Điều kiện 2: Lĩnh vực của gói thầu thuộc list Lĩnh vực của NCC
- Điều kiện 3: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp
STT | Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách nhà thầu đề xuất | Label | Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất | ||
| 2 | Số lượng nhà thầu đề xuất | Textbox | Number | Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất | |
| 3 | TT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 4 | Mã nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã nhà thầu | ||
| 5 | Tên nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | ||
| 6 | Ngày ký kết gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin ngày ký kết gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 7 | Tên gói thầu gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 8 | Điểm số | Grid- Text | Hiển thị thông tin điểm số của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 9 | Xếp hạng | Grid- Text | Hiển thị thông tin xếp hạng của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 10 | Đề xuất | Grid- Text | Hiển thị thông tin đề xuất nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 11 | Chọn | Button | Cho phép chọn thông tin từ Danh sách nhà thầu đề xuất xuống danh sách nhà thầu |
2.2. Tôi muốn chọn được số lượng nhà cung cấp cần đề xuất
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.1. Thông tin API
3.3.2. Headers
3.3.3.BodyParam
3.3.4. Response / Incoming Data Specification STT | Field Data Type / Length Description | Sample ValuesNote
3.3.4. Response / Incoming Data Specification
|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô Số lượng nhà thầu đề xuất | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập số lượng nhà thầu cần hệ thống đề xuất theo gói thầu là số nguyên dương. - Sau khi người dùng nhập giá trị và nhấn nút Tìm kiếm (STT2 ) hoặc nhấn Enter, hệ thống tự động lấy dữ liệu nhà thầu nhà thầu đề xuất với thứ tự điểm trung bình từ cao xuống thấp. - Nguồn dữ liệu: Kết quả đánh giá NT/NCC ở trạng thái đang hoạt động(active) gần nhất theo cặp loại đánh giá - lĩnh vực. - US Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | - Thể hiện ô nhập liệu cho phép người dùng nhập số lượng nhà thầu cần hệ thống đề xuất theo gói thầu - Gía trị gợi ý (placeholder): Nhập số lượng nhà thầu đề xuất |
| 2 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện tìm kiếm danh sách nhà thầu đề xuất theo số lượng nhà thầu đã nhập (STT 1). - Sau khi người dùng nhấn nút hệ thống thực hiện, hệ thống tự động lấy dữ liệu nhà thầu nhà thầu với giao diện như sau:
- Nguồn dữ liệu: Quản lý danh mục → Danh mục Nhà cung cấp → Màn hình Thông tin chung NCC, bao gồm:
- US Thông tin chung NCC: 3325 - User Story - Thông tin chung NCC | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng kích hoạt việc hiển thị danh sách nhà thầu đề xuất số lượng nhà thầu đã nhập (STT 1). |
| 3 | Mã nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện mã định danh duy nhất của nhà thầu trong hệ thống. |
| 4 | Tên nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên nhà thầu trên hệ thống. |
| 5 | Ngày ký kết gần nhất | Ngày (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy lấy giá trị Ngày ký hợp đồng gần nhất của nhà thầu từ phân hệ Quản lý hợp đồng, tại Màn hình Thông tin giao dịch → Tab Hợp đồng → Trường “Ngày ký hợp đồng”. - US màn hình Thông tin giao dịch → Tab Hợp đồng: Tham chiếu tài liệu 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp | Thể hiện ngày ký kết hợp đồng gần nhất. |
| 6 | Tên gói thầu gần nhất | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy giá trị Tên hợp đồng gần nhất từ phân hệ Quản lý hợp đồng → Màn hình Thông tin giao dịch → Tab Hợp đồng → Trường “Tên hợp đồng”. - US màn hình Thông tin giao dịch → Tab Hợp đồng: Tham chiếu tài liệu 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp | Thể hiện tên gói thầu/hợp đồng được ký kết gần nhất. |
| 7 | Điểm số | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy giá trị điểm đánh giá của nhà thầu từ phân hệ Quản lý NT/NCC → Danh mục NCC → Lịch sử đánh giá nhà cung cấp → Trường “Điểm đánh giá”. - US Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | Thể hiện điểm số được đánh giá trong lần gần nhất của nhà thầu |
| 8 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy giá trị Xếp hạng gần nhất của nhà thầu từ phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Xếp hạng → Trường “Xếp hạng”. - US Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu: 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới) mục 3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết | Thể hiện thứ tự xếp hạng của nhà thầu. |
| 9 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy giá trị đề xuất gần nhất của nhà thầu từ phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Nhà cung cấp → Màn hình Thông tin chung NCC → Trường “Lĩnh vực chính” và Trường “Lĩnh vực phụ”. - US Thông tin chung NCC: 3325 - User Story - Thông tin chung NCC | Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được. |
| 10 | Nút Chọn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn Chọn để thêm nhà thầu không bị trùng từ danh sách đề xuất vào KHLCNT/Danh sách nhà thầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn Chọn:
- Hành vi hệ thống khi người dùng xóa nhà thầu khỏi DSNT:
| Thể hiện nút chức năng cho phép chọn đơn 1 nhà thầu từ danh sách đề xuất để đưa vào KHLCNT/Danh sách nhà thầu. |
| 11 | Nút Chọn tất cả | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để Chọn tất cả nhà thầu từ danh sách đề xuất để đưa vào KHLCNT/Danh sách nhà thầu; các nhà thầu đã tồn tại sẽ không được thêm lại. - Sau khi người dùng nhấn Chọn tất cả, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép chọn tất cả nhà thầu từ danh sách đề xuất để đưa vào KHLCNT/Danh sách nhà thầu. |
| 12 | Phân trang | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Thành phần phân trang hiển thị dữ liệu theo 10 bản ghi trên mỗi trang. - Cho phép người dùng nhấn vào số trang (Trang trước / Trang sau) để chuyển trang. | Thể hiện thành phần phân trang cho phép người dùng chuyển đổi giữa các trang dữ liệu trong danh sách bằng cách nhấn vào số trang. |
...