Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
    • Ứng dụng
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng
    • Đường dẫn
  2. Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:Chọn ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng: Dev cung cấp
    • Đường dẫn: Dev cung cấp
    • Mô tả
  3. Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
  4. Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
  5. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
  7. Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
    • Xem
    • Thêm
    • Sửa
    • Xóa
    • Nhập
    • Xuất
  8. Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
    • Tên chức năng
  9. Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
    • Định dạng tải file excel
    • Chọn kiểu xuất file
      • Tất cả chức năng
      • Danh sách chức năng đã tìm kiếm
      • Danh sách chức năng trên trang

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: BPM – Figma

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

3.2 Luồng:

...

STT

...

Bước

...

Mô tả

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Danh sách chức năng

Màn hình danh sách chức năng để quản lý các chức năng sử dụng để phân quyền cho các nhóm Role: Quản lý người dùng -> Quản trị tài nguyên ->Quản trị chức năng

...

STT

...

Trường/ Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active

...

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

...

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên

...

Hiển thị thông tin tên chức năng

Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng

...

Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách

Hệ thống cảnh báo đã sử dụng trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng

...

3.4.2. Mô tả Popup Thêm mới chức năng

Popup thêm mới chức năng hiển thị khi người dùng click button Thêm mới trên danh sách

...

STT

...

Trường/ Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

Tên popup

...

Nhập tên chức năng

...

Nhập mã chức năng

...

Nhập đường dẫn

...

Mặc định hoạt động

...

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

...

Nhập thông tin mô tả

...

  • Thông tin: Mã chức năng, Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
  • Hành động: Cảnh báo trùng thông tin và không cho hoàn thành tạo mới chức năng

...

3.1.1. Danh mục chức năng

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added


3.1.2. Thêm mới chức năng

Image Added


3.1.3. Sửa chức năng

Image Added


3.1.4. Xem chi tiết chức năng

Image Added


3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm chức năng

Image Added

3.2.2. Thêm mới chức năng

Image Added

3.2.3. Chỉnh sửa chức năng

Image Added

3.2.4. Xem chức năng

Image Added

3.2.5. Xóa chức năng

Image Added

3.2.6. Xuất file excel

Image Added

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Panel
titleAPI Spec get danh sách chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/list

Description

API lấy danh sách chức năng có phân trang

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTên chức năng
2limittrueInteger

3pagetrueInteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) loadMoreAble

Boolean

5

(result) page

Integer

6

(result) preLoadAble

Integer

Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)


7

(result) total

Integer

ID của hồ sơ


8

(result) items

List<Object>        
9

(items) id

IntegerId chức năng
10

(items) code

StringMã chức năng
11

(items) name

StringTên chức năng
12

(items) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
13

(items) uri

Stringđường dẫn
14

(items) actions

Stringdanh sách các hành động
Panel
titleAPI Spec get chi tiết chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/get

Description

API chi tiết chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid chức năng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

StringTên chức năng
7

(result) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringdanh sách các hành động
Panel
titleAPI Spec thêm mới chức năng

Method

POST

URL

/system/resource/insert

Description

API thêm mới chức năng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
Panel
titleAPI Spec cập nhật chức năng

Method

PUT

URL

/system/resource/update

Description

API cập nhật thông tin chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động
6

id

trueIntegerid chức năng
7

changed

trueIntegerđánh dấu xem có bỏ chọn quyền hay thay đổi trạng thái hay không

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
10

(result) usageRecords

List<Object>danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng
11

(usageRecords) code

Stringmã chức năng
12

(usageRecords) name

Stringtên chức năng
13

(usageRecords) groupRoleCode

Stringmã nhóm quyền
14

(usageRecords) groupRoleName

Stringtên nhóm quyền
15

(usageRecords) employeeName

Stringtên user
16

(usageRecords) employeeEmail

Stringemail user
Panel
titleAPI Spec cập nhật chức năng

Method

PUT

URL

/system/resource/updateStatus

Description

API cập nhật trạng thái thông tin chức năng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueIntegerid chức năng
2

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
10

(result) usageRecords

List<Object>danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng
11

(usageRecords) code

Stringmã chức năng
12

(usageRecords) name

Stringtên chức năng
13

(usageRecords) groupRoleCode

Stringmã nhóm quyền
14

(usageRecords) groupRoleName

Stringtên nhóm quyền
15

(usageRecords) employeeName

Stringtên user
16

(usageRecords) employeeEmail

Stringemail user


3.4.1. Màn hình Danh mục chức năng

Màn hình danh sách chức năng để quản lý các chức năng sử dụng để phân quyền cho các nhóm Role: Quản lý người dùng -> Quản trị tài nguyên →Danh mục chức năng

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Danh mục chức năngLabel


2Quản trị tài nguyên> Danh mục chức năngHyperlink

Khi thao tác chọn Quản trị tài nguyên trên màn, quay lại màn hình cho phép chọn các danh mục thuộc phân hệ Quản trị tài nguyên

3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
5XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

6Tìm kiếm tên chức năngText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
7STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
8Tên chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin tên chức năng

Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng

9Mã chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin mã chức năng
10Đường dẫnGrid- Text

Hiển thị thông tin đường dẫn
11Trạng tháiIcon

Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách

Hệ thống cảnh báo đã sử dụng popup trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng đang active

Cập nhật thông tin trạng thái thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công"

12Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng
13SửaButton

Gọi popup Sửa danh sách chức năng
14XóaButton

Gọi popup Xác nhận
15Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel

3.4.2. Mô tả Popup Thêm mới chức năng

Popup thêm mới chức năng hiển thị khi người dùng click button Thêm mới trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Nhập tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộcEnable, Max: 32

Nhập mã chức năng do dev cung cấp

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Nhập đường dẫn do dev cung cấp

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Mặc định hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabel

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemToggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng thông tin với một chức năng khác:
    • Thông tin: Mã chức năng hoặc Đường dẫn 
    • Hành động: Cảnh báo trùng thông tin và không cho hoàn thành tạo mới chức năng
  • Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

3.4.3. Mô tả Popup Sửa chức năng

Popup Sửa chức năng hiển thị khi người dùng Sửa chức năng trên danh sách

Thêm mới 16

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chỉnh sửa chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Sửa tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộcEnable, Max: 32

 Sửa mã chức năng do dev cung cấp

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Sửa đường dẫn  do dev cung cấp

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabel

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống cảnh báo và chặn trong các trường hợp: 
    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Cập nhật trùng thông tin với một chức năng khác:
      • Thông tin: Mã chức năng hoặc Đường dẫn 
      • Hành động: cảnh báo trùng thông tin
    • Hệ thống Cảnh báo trường hợp cập nhật Chức năng bỏ bớt các hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang ở trạng thái active; VD: Chức năng Quản lý nhóm quyền được thiết lập hành động: Xem, Thêm.  Nhóm quyền Giám đốc được cấu hình cho phép Xem, Thêm. Cập nhật chức năng Quản lý nhóm quyền bỏ Xem => Hệ thống  gọi popup cảnh báo đã sử dụng
    • Cảnh báo và chặn Cập nhật trạng thái không hoạt động của chức năng đã sử dụng trong một nhóm quyền và tài khoản người dùng đang active  => Cảnh báo đã sử dụng và chặn
  • Cập nhật thành công
    • Cập nhật thông tin chỉnh sửa thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công-
    • Chỉnh sửa chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

3.4.34. Mô tả Popup Sửa Xem chức năng

Popup Sửa chức năng hiển thị khi người dùng Sửa chức năng trên danh sáchGọi popup khi click vào tên chức năng tại danh sách chức năng

7

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chỉnh sửa chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Ứng dụngComboboxBắt buộcEnableCho phép nhập tìm kiếm và load thông tin nền tảng tương ứng trong combobox
3Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Sửa tên chức năng

4Mã chức năngTextboxBắt buộc

Sửa mã chức năng

5Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Sửa đường dẫn

6Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xem chi tiết chức năngLabel

Tên popup

2Tên chức năngTextbox
Disable
3Mã chức năngTextbox
Disable
4Đường dẫnTextbox
Disable
5Lựa chọn hành độngLabelBắt buộc

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

8XemiconKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

9ThêmiconKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

10SửaiconKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

11XóaiconKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

12NhậpiconKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

13XuấticonKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn Hoạt động, Không hoạt động

14Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả




15Áp dụngButtonHệ thống cảnh báo và chặn trong các trường hợp: 
  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Cập nhật trùng thông tin với một chức năng khác:
    • Thông tin: Mã chức năng, Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
    • Hành động: cảnh báo trùng thông tin
  • 6
    Xemtoggle
    Disable
    7Thêmtoggle
    Disable
    8Sửatoggle
    Disable
    9Xóatoggle
    Disable
    10Nhậptoggle
    Disable
    11Xuấttoggle
    Disable
    12Mô tảText
    Disable
    13HủyButton
    Enable

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up



    3.4.5. Mô tả Popup Xác nhận Xóa

    Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    Pop-up xác nhận xóa
    1Bạn có chắc chắn muốn Xóa chức năng đã chọn?Label

    Nội dung cảnh báo

    2HủyButton

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

    3Tôi chắc chắnButton

    Chức năng cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn.

    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp
    cập nhật
    • Xóa Chức năng
    bỏ bớt các
    • đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang
    ở trạng thái
    • active
    hoặc Cập nhật trạng thái không hoạt động của chức năng đã sử dụng trong một nhóm quyền  
    • => Gọi popup Cảnh báo đã sử dụng
    VD:
    • Chức năng
    Quản lý nhóm quyền được thiết lập hành động: Xem, Thêm.  Nhóm quyền Giám đốc được cấu hình cho phép Xem, Thêm. Cập nhật chức năng Quản lý nhóm quyền bỏ Xem => Hệ thống chặn
  • Cập nhật thành công
    • Cập nhật thông tin chỉnh sửa thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công)
  • 16
    • chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"
    Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: 
    1Bạn có chắc chắn muốn xóa X chức năng đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục!Label

    Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

    2HủyButton

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-

    up

    3.4.4. Mô tả Popup Xem chức năng

    Gọi popup khi click vào tên chức năng tại danh sách chức năng

    ...

    STT

    ...

    Trường/ Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Tên popup

    ...

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

    3.4.5. Mô tả Popup Xác nhận Xóa

    Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách

    ...

    STT

    ...

    Trường/ Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Nội dung cảnh báo

    ...

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

    ...

    Chức năng cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn.

    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa Chức năng đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang active=> Gọi popup Cảnh báo đã sử dụng
    • Chức năng chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"

    ...

    Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

    ...

    Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

    ...

    Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn

    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa Chức năng đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang active => Cảnh báo đã sử dụng
    • Chức năng chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"

    3.4.6. Mô tả Cảnh báo trùng thông tin

    Cảnh báo trùng thông tin xuất hiện khi Thêm mới hoặc Sửa chức năng mà thông tin sau Cập nhật trùng với thông tin của một Chức năng đã tồn tại trên danh sách

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại!Label

    Nội dung cảnh báo trong đó:

    • X là thông tin trùng: Mã chức năng hoặc Đường dẫn
    • Y: Thông tin mã chức năng có tồn tại nội dung bị trùng
    2Thoáticon

    up xác nhận xóa

    3Tôi chắc chắnButton

    Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn

    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa Chức năng đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang active => Cảnh báo đã sử dụng
    • Chức năng chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"

    3.4.6. Mô tả Cảnh báo trùng thông tin

    Cảnh báo trùng thông tin xuất hiện khi Thêm mới hoặc Sửa chức năng mà thông tin sau Cập nhật trùng với thông tin của một Chức năng đã tồn tại trên danh sách

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại!Label

    Nội dung cảnh báo trong đó:

    • X là thông tin trùng: Mã chức năng, hoặc Đường dẫn
    • Y: Thông tin mã chức năng có tồn tại nội dung bị trùng
    2Thoátbutton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật


    3.4.7. Mô tả Cảnh báo đã sử dụng

    Gọi popup cảnh báo đã sử dụng trường hợp xóa hoặc sửa 1 bản ghi:

    1. Khi xác nhận tại button Tôi chắc chắn trường hợp xóa chức năng đã được cấu hình hành động trong một nhóm quyền
    2.  Khi áp dụng của sửa chức năng gặp lỗi 

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!


    Label+ hyper link


    2

    Danh sách lỗi

    Button

    Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

    1. STT: Số nguyên tự tăng
    2. Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
    3. Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
    4. Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
    5. Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
    6. Tên đăng nhập: Tên đăng nhập của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
    7. Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
    3Xác nhậnButton

    Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng)

    Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng)

    Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa

    4ThoátButton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 

    Gọi pop-up cảnh báo trường hợp xóa nhiều bản ghi, gọi popup cảnh báo đã sử dụng như sau: 

    tác Thêm mới/Cập nhật

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tồn tại A chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/ quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!


    Label

    Trong đó A là số lượng Chức năng đã được cấu hình

    2

    Danh sách lỗi

    Button

    Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

    1. STT: Số nguyên tự tăng
    2. Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
    3. Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
    4. Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
    5. Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
    6. Chức danh: Chức danh của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
    7. Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
    3Xác nhậnButton

    Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng)

    Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng)

    Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa

    4ThoátButton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao
    tác 

    Mẫu file excel trả về Danh sách lỗi các chức năng đã được cấu hình hành động

    Image Added


    3.4.78. Mô tả Cảnh báo đã sử dụngCảnh báo được gọi khi xác nhận tại button Tôi chắc chắn trường hợp xóa chức năng đã được cấu hình hành động trong một nhóm quyềnPopup Xuất file excel

    Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách chức năng

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    ...

    Chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền. Vui lòng kiểm tra lại!

    1. Chức năng X đã được cấu hình tại nhóm quyền Y

    ...

    Nội dung cảnh báo trong đó:

    • X là tên chức năng
    • Y là mã nhóm quyền

    ...

    Chức năng đã được cấu hình hành động tại quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!

    1. Chức năng A

    ...

    Check lại có liệt kê list người dùng

    Trong đó X là tên chức năng

    ...

    3.4.8. Mô tả Popup Xuất file excel

    Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách chức năng

    X là số lượng chức năng của kết quả tìm kiếm

    Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Xuất danh sách chức năngLabelTên popup2Chọn định dạng fileLabel3ExcelRadio buttonMặc định chọn Excel4Chọn kiểu xuất fileLabel5Tất cả chức năngRadio button

    Mặc định chọn tất cả chức năng

    Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách

    6Trên trang nàyRadio buttonCho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại7X chức năng phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button
    1Chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền X. Vui lòng kiểm tra lại!Label

    Nội dung cảnh báo trong đó:

    • X là thông tin các nhóm quyền đã được cấu hình lựa chọn hành động các chức năng
    2Chức năng đã được cấu hình hành động tại quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!

    Check lại có liệt kê list người dùng

    3ThoáticonCho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật

    Trường hợp xóa nhiều bản ghi, gọi cảnh báo đã sử dụng cho những trường hợp xóa lỗi: 

    ...

    STT

    ...

    Trường/ Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    Xuất file excelLabel

    Tên popup
    2Chọn kiểu xuất fileLabel


    3Tất cả Radio button

    Mặc định chọn tất cả chức năng

    Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách

    4Trên trang nàyRadio button

    Cho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại
    5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

    Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

    Thông tin file excel: Danh mục chức năng.xlsx

    Image Added

    STT

    Trường/ Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Thời gian xuất




    Thời gian xuất dữ liệu 
    2Người xuất


    Thông tin tên hiển thị của người dùng xuất dữ liệu
    3STT


    Tự tăng
    4

    Mã chức năng




    Thông tin mã chức năng
    5

    Tên chức năng




    Thông tin tên chức năng
    6

    Đường dẫn




    Thông tin đường dẫn
    7

    Mô tả




    Thông tin mô tả
    8Trạng thái hoạt động


    Thông tin trạng thái hoạt động của chức năng ( Hoạt động/Không hoạt động)
    9Xem


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
    10Thêm


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
    11Sửa


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
    12Xóa


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
    13Nhập


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
    14Xuất


    Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình