Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.2. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện
3.1.2.1. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo

...

trạng thái hợp đồng

Image Added

3.1.2.2. Màn hình danh sách tất cả hợp đồng

Image Added

3.1.2.3. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại

Image Added

3.1.2.4. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại

Image Added

3.1.2.5. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

Image Added

3.1.2.6. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện nhưng không có kết quả (số lượng hợp đồng = 0)

Image Modified

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Số lượng hợp đồngSố (Number) + Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:

  • Trạng thái hợp đồng: số lượng hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: số lượng hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng của từng cột thông tin, hệ thống hiển thị Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp thông tin của nhà cung cấp được lọc mặc định theo trạng thái/thời gian đã chọn tương ứng:

  • Trạng thái hợp đồng: hiển thị danh sách hợp đồng lọc theo trạng thái tương ứng
  • Tổng: hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trường Ngày ký hợp đồng  từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo trạng thái/ thời gian

2

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế theo trạng thái/ thời gian

3

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế theo trạng thái/ thời gian

4

Giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại (sau điều chỉnh nếu có) theo trạng thái/ thời gian

5

Giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Năm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng có Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại (sau điều chỉnh nếu có) theo trạng thái/ thời gian

...