Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX

3.1.1. Màn hình ở phía nhà thầu

a) Màn hình Tab đàm phán/thương thảo

Image Added

a) Màn hình nhà thầu phản hồi (

3.2. Luồng

3.3 API Spec

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình

3.4.1. Màn hình pop-up Yêu cầu điều chỉnh báo cáo

Pop-up Yêu cầu điều chỉnh báo cáo là thành phần giao diện mở ra khi người phê duyệt nhấn nút “Yêu cầu điều chỉnh” (YCĐC) trên giao diện biểu mẫu (E-form) phê duyệt báo cáo thầu. 

3.4.1.1. Quy tắc phân quyền

Hệ thống áp dụng cơ chế phân quyền dữ liệu và hành động phê duyệt dựa trên vai trò phê duyệthình thức phê duyệt trong quy trình xử lý báo cáo thầu. Cụ thể:

a) Các vai trò phê duyệt được cấu hình linh động bao gồm:
  • Hội đồng thầu:
    • Giám đốc bộ phận
    • Giám đốc Trung tâm tư vấn giá và đấu thầu (TT TVGVDT)
    • Trưởng ban Quản lý thiết kế (QLTK)
    • Trưởng ban Quản lý dự án (QLDA)
    • Giám đốc Trung tâm kiểm soát chi phí (TT KSCP)
  • Trưởng ban Kiểm soát xây dựng (KSXD)
  • Giám đốc chuyên môn Kiểm soát chi phí (KSCP)
  • Chủ tịch Hội đồng thầu 
 b) Hình thức phê duyệt:
  • Phê duyệt tuần tự

  • Phê duyệt song song

  • Phê duyệt song song kết hợp tuần tự

3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Yêu cầu điều chỉnh báo cáo


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lý do yêu cầu điều chỉnhText (multiline)Bắt buộc
  • Trường bắt buộc nhập, không được để trống khi bấm nút “Xác nhận”.

  • Nếu không nhập, khi xác nhận, hệ thống hiển thị cảnh báo: “Vui lòng nhập lý do từ chối trước khi tiếp tục”

  • Cho phép xuống dòng, không giới hạn số dòng hiển thị trong khung nhập.

Ô nhập văn bản cho phép người dùng ghi rõ nguyên nhân yêu cầu điều chỉnh (YCĐC) báo cáo thầu
2Quay về bướcDropdownBắt buộc
  • Đây là trường bắt buộc lựa chọn, người dùng không được để trống khi bấm nút xác nhận.
  • Giá trị các bước hiển thị dưới dạng danh sách lựa chọn (dropdown). Danh sách lựa chọn được lấy tự động từ cấu hình của quy trình phê duyệt hiện tại đang áp dụng cho hồ sơ
  • Mặc định không có giá trị nào được chọn trước, bắt buộc người dùng phải chủ động chọn một bước cụ thể.
  • Nếu không chọn, khi xác nhận, hệ thống hiển thị cảnh báo: “Vui lòng chọn bước quy trình cần trả về trước khi xác nhận"

Danh sách lựa chọn (dropdown) cho phép người dùng xác định bước trong quy trình mà hồ sơ sẽ được trả về sau khi người dùng chọn YCĐC.

3Tài liệu đính kèmiFrameKhông bắt buộc
  • Cho phép đính kèm file định dạng tối đa 50MB/file bằng 2 cách:
    • Kéo và thả tệp trực tiếp vào khu vực tải lên.
    • Nhấn vào nút “Nhấn hoặc thả vào để tải lên” hiển thị trong giao diện để chọn file từ thiết bị.
  • Giới hạn tối đa 05 file/lần up.
  • Nếu vượt quá dung lượng cảnh báo “Dung lượng file vượt quá 50MB”
  • Khu vực đính kèm chỉ hiển thị tệp đã tải lên cho eForm này, không hiển thị tệp của các hồ sơ khác.

Khu vực cho phép người dùng tải lên >=1 tệp tin liên quan đến nội dung yêu cầu điều chỉnh

4Nút "Xác nhận"Button
  • Nút luôn hiển thị trên pop-up "Yêu cầu điều chỉnh"

  • Khi bấm, hệ thống kiểm tra các trường bắt buộc (“Lý do từ chối”, “Quay về bước”).

  • Nếu dữ liệu hợp lệ, lưu thông tin và chuyển trạng thái hồ sơ về bước được chọn.

  •  Nếu dữ liệu chưa hợp lệ (các trường hợp: “Lý do yêu cầu điều chỉnh” để trống, “Quay về bước” chưa chọn), hệ thống hiển thị thông báo cảnh báo tương ứng và không thực hiện lưu.

Nút thực hiện lưu thông tin yêu cầu điều chỉnh và cập nhật trạng thái phê duyệt

5Nút "Hủy"Button
  • Nút luôn hiển thị trên pop-up.

...

3.4.1. Màn hình 

3.4.1. Màn hình 

3.4.1. Màn hình 

...

  • Khi bấm, hệ thống đóng pop-up mà không lưu bất kỳ dữ liệu nào.

Nút cho phép người dùng hủy thao tác từ chối và đóng giao diện pop-up.
6Nút “Đóng” (biểu tượng X góc trên bên phải)Button

Nút cho phép người dùng thoát khỏi pop-up mà không lưu bất kỳ dữ liệu nào đã nhập.

  • Nút luôn hiển thị ở góc trên bên phải của cửa sổ pop-up.

  • Khi bấm, hệ thống đóng pop-up và không lưu dữ liệu đã nhập.

  • Tương đương chức năng của nút “Hủy”.

  • Không yêu cầu xác nhận trước khi đóng.

3.4.2. Màn hình KSXD tiếp nhận yêu cầu điều chỉnh báo cáo (mẫu 02) - Đang đợi P.O làm rõ yêu cầu

Công việc tiếp nhận yêu cầu điều chỉnh báo cáo được hiển thị dưới dạng một dòng công việc trong danh sách công việc của Ban KSXD nhằm cho phép thành viên Ban KSXD tiếp nhận và xử lý các yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu đã được lập, với hai trường hợp xử lý:

  • Trường hợp 1: Thành viên Ban KSXD đánh giá yêu cầu điều chỉnh báo cáo và xác định có khả năng thực hiện. Trong trường hợp này, thành viên Ban KSXD thực hiện tiếp nhận công việc 

  • Trường hợp 2: Nếu không có khả năng xử lý, thành viên Ban KSXD lựa chọn chuyển tiếp hoặc từ chối theo quy định, với điều kiện: Từ chối và chuyển tiếp là 2 chức năng riêng biệt. Có thể cấu hình nút độc lập. Quy định cụ thể phạm vi và thời điểm sử dụng từng chức năng. 

3.4.3. Màn hình Thư ký HĐT tiếp nhận yêu cầu điều chỉnh - Đang đợi P.O làm rõ yêu cầu

Công việc tiếp nhận yêu cầu điều chỉnh báo cáo được hiển thị dưới dạng một dòng công việc trong danh sách công việc của Thư ký HĐT nhằm cho phép Thư ký HĐT tiếp nhận và xử lý các yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu đã được lập. Sau khi tiếp nhận yêu cầu điều chỉnh, Thư ký HĐT đánh giá và nhận thấy cần điều chỉnh giá đàm phán/thương thảo, với hai phương án xử lý:

Phương án 1:
Thư ký HĐT thoát khỏi công việc hiện tại và sử dụng chức năng “Tạo mới vòng đàm phán/thương thảo” để khởi tạo vòng thương thảo giá mới. Phương án này không ảnh hưởng đến quy trình hiện tại.

Phương án 2:
Tại màn hình xử lý thầu, Thư ký HĐT sử dụng một nút chức năng cho phép lựa chọn “Đàm phán/Thương thảo” trực tiếp từ công việc đang xử lý. Phương án này cần xây dựng mới sau khi xem xét khả năng cấu hình trên hệ thống core.

3.4.4. Màn hình Thực hiện đàm phán

Cho phép Thư ký HĐT và Nhà thầu thực hiện các thao tác liên quan đến nghiệp vụ đàm phán/thương thảo. 

3.4.4.1. Màn hình của thư kí HĐT khi thực hiện  đàm phán/thương thảo

Công việc Thực hiện đàm phán cho phép Thư ký HĐT gửi yêu cầu đàm phán cho Nhà thầu. Để thực hiện công việc này, sau khi nhận được công việc “Thực hiện đàm phán” qua thông báo (quả chuông), Thư ký HĐT có thể thực hiện một trong hai thao tác:

  • Thao tác 1: Click đúp vào thông báo quả chuông/email để xem chi tiết nội dung công việc.
  • Thao tác 2: Không xem chi tiết công việc, xử lý trực tiếp

Tuy nhiên, dù lựa chọn cách thức nào, để thực hiện gửi yêu cầu đàm phán, Thư ký HĐT bắt buộc phải thoát khỏi màn hình chi tiết công việc, truy cập phân hệ Site Đấu thầu, chọn chức năng “Đàm phán/Thương thảo”, và sử dụng nút “Tạo mới vòng đàm phán/thương thảo” trên màn hình này.

Tham chiếu 2 mục sau trong tài liệu URD:

  • Mục 2.13.3.1 (nút “Thêm vòng đàm phán”)

  • Mục 2.13.1.4 (popup xác nhận tạo vòng đàm phán)

3.4.4.2. Màn hình của nhà thầu khi thực hiện  đàm phán/thương thảo

a) Cách truy cập màn hình đàm phán/thương thảo

Để truy cập màn hình cho phép thực hiện việc đàm phán/thương thảo, nhà thầu thao tác theo những bước sau: 

Bước 1: Đăng nhập

Bước 2: Truy cập màn hình tab Đàm phán/Thương thảo

Nhà thầu thực hiện một trong hai phương thức dưới đây để chọn gói thầu cần đàm phán/thương thảo:

  • Cách 1: Tại màn hình Danh sách gói thầu, chọn gói thầu cần đàm phán/thương thảo. Sau đó nhấn vào tab Đàm phán/Thương thảo
  • Cách 2: Truy cập màn hình đàm phán/thương thảo của gói thầu qua email thông báo hoặc thông báo trên Portal (chuông).


b) Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab đàm phán/thương thảo

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thành phần chung 
1Logo ROXHình ảnh
  • Luôn hiển thị cố định ở màn hình Chi tiết gói thầu
  • Định dạng hình ảnh tĩnh
Là hình ảnh đại diện cho tập đoàn ROX, đặt tại góc trên bên trái để người dùng nhận diện thương hiệu.
2Tên gói thầuText
  • Thể hiện tên của YCMS/TT chủ trương hay tên gói thầu
  • Tên gói thầu lấy từ trường: Tên yêu cầu mua sắm từ màn hình Phát hành hồ sơ mời thầu 
Là tên của gói thầu, được dùng để nhận diện và phân biệt các gói thầu trong hệ thống.
3Thanh điều hướng (Kanban)Progress Bar Navigation
  • Hệ thống luôn hiển thị thành phần này dưới dạng thẻ (tab) với mỗi bước thể hiện 2  trạng thái riêng biệt:
    • Đang thực hiện (màu đỏ),
    • Hoàn thành (màu xám).
  • Khi người dùng nhấn vào một bước bất kỳ trên thanh tiến trình, hệ thống sẽ hiển thị màn hình dữ liệu và chức năng tương ứng với bước đó.
Thanh tiến trình hiển thị 4 bước quy trình: Mời thầu, Tham gia thầu, Thương thảo, Kết quả dự thầu, giúp người dùng nhận biết giai đoạn xử lý hồ sơ thầu 
4

Tên công ty + tên người dùng đăng nhập

Text
  • Vị trí: Góc trên bên phải thanh header, cạnh biểu tượng chuông thông báo.
  • Thành phần hiển thị dạng khối 2 dòng, dòng trên là tên công ty, dòng dưới là tên người dùng.

Hiển thị hiển thị thông tin nhận diện tài khoản tại góc trên bên phải giao diện, bên cạnh biểu tượng chuông thông báo, giúp người dùng dễ dàng nhận biết tài khoản và công ty hiện hành.

5Chuông thông báoIcon + Badge
  • Biểu tượng chuông sẽ luôn hiển thị ở góc trên bên phải giao diện, cạnh thành phần  Tên công ty + người dùng đăng nhập (STT 4)
  • Hiển thị số lượng thông báo chưa đọc trong một badge đỏ trên biểu tượng chuông.

  • Khi người dùng nhấn vào biểu tượng chuông, một popup sẽ xuất hiện chứa danh sách chi tiết các thông báo chưa đọc và đã đọc.

  • Biểu tượng chuông nằm cạnh tên người dùng, giúp người dùng nhận thông báo về công việc
  • Khi nhấn chuông, hệ thống sẽ hiển thị popup danh sách các thông báo chưa đọc. Mỗi mục trong danh sách bao gồm:
    • Tiêu đề thông báo: Tên gói thầu (ví dụ: “Gia hạn gói thầu: Thảo test 29.05.2025 04”).

    • Nội dung thông báo
    • Ngày và giờ gửi thông báo.

    • Trạng thái: Chưa đọc (được đánh dấu đỏ), đã đọc (màu xám).

6

Nút Nộp thầu

Button
  • Chỉ hiển thị khi thời điểm đóng thầu chưa kết thúc
  • Thời gian hiển thị nút Nộp thầu phải đảm bảo trước thời điểm đóng thầu (STT 9)  đã được cấu hình trong hệ thống.

  • Nút Nộp thầu chỉ có thể được nhấn khi thời gian nộp thầu còn lại chưa hết. Khi hết hạn thời gian cho phép, nút sẽ bị vô hiệu hóa (disable)

  • Khi người dùng nhấn vào nút này, hệ thống sẽ hiển thị pop-up mở thầu

Nút cho phép người dùng thực hiện thao tác nộp hồ sơ dự thầu khi gói thầu đang mở.

7Nút Gia hạn gói thầuButton
  • Nút hiển thị khi nhà thầu đã xác nhận tham gia.
  • Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up yêu cầu gia hạn gói thầu.

Nút cho phép nhà thầu gửi yêu cầu gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu.

8

Nút Từ chối

Button
  • Chỉ được hiển thị khi thời điểm đóng thầu chưa kết thúc
  • Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận từ chối tham gia và trên màn hình Chi tiết gói thầu sẽ hiển thị:
    • Trạng thái mới của gói thầu là "Từ chối tham gia.  
    • Hệ thống gửi thông báo (chuông + email) tới người thực hiện mời thầu (eForm phát hành hồ sơ mời thầu) với nội dung: 

Nhà thầu <Tên nhà thầu> từ chối tham gia gói thầu:

<Tên yêu cầu mua sắm>

<Dự án> - <Ngày – giờ từ chối>

    • Hiển thị nút “Tham gia lại”
  • Nút Từ chối cho phép nhà thầu từ chối tham gia gói thầu đang mở. Sau khi nhấn vào nút này, thông báo về hành động từ chối sẽ được gửi đến người thực hiện mời thầu qua chuông thông báo và email.

  • Sau khi từ chối, hệ thống hiển thị trạng thái "Từ chối tham gia" và cho phép nhà thầu tham gia lại thông qua nút “Tham gia lại” nếu họ thay đổi quyết định.

9Thành phần hiển thị thời điểm đóng thầu (Thời gian mở thầu)Time Display
  • Hiển thị rõ ràng thời gian đóng thầu đã được cấu hình trong hệ thống.
  • Thời gian hiển thị đúng định dạng: HH:mm - dd/MM/yyyy. 

Hiển thị rõ thời điểm đóng thầu để người dùng biết mốc thời gian quan trọng trong quá trình nộp hồ sơ dự thầu.



10Thanh đếm ngượcCountdown Timer
  • Thể hiện đồng hồ đếm ngược hiển thị thời gian còn lại đến thời điểm đóng thầu
  • Hiển thị các đơn vị thời gian: Ngày, Giờ, Phút, Giây.
  • Cập nhật thời gian thực mỗi giây
  • Thành phần hiển thị thời gian còn lại đến thời điểm đóng thầu giúp người dùng theo dõi thời gian để đảm bảo nộp hồ sơ dự thầu đúng hạn
11FooterText
  • Hiển thị đầy đủ các thông tin liên hệ và hình ảnh nhận diện của tập đoàn ROX:
    • Bên trái: 
      • Logo của Tập đoàn ROX

      • Phần bản quyền

    • Bên phải: Thông tin liên hệ và địa chỉ
      • Địa chỉ: "Tầng 26, TNR Tower, 54A Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội."

      • Số điện thoại: "024 730 730 99."

      • Email: "vanphong@tng-holdings.com.vn.

Footer của tập đoàn ROX cung cấp thông tin liên lạc quan trọng như địa chỉ, số điện thoại và email nhằm cung cấp thông tin cho người dùng



12Nút nộp thầu bổ sung (nội dung mới bổ sung trong SP16)Button 
  • Nút "Nộp thầu bổ sung" sẽ được hiển thị tại màn hình tab đàm phán/thương thảo của nhà thầu.

  • Khi nhấn nút, hệ thống cho phép nhà thầu nộp hồ sơ đàm phán/thương thảo bổ sung.

Lưu ý: Nếu nhà thầu đã nhập dữ liệu ở trạng thái lưu nháp trước khi nộp, hệ thống sẽ tự động xóa dữ liệu cũ và ghi nhận dữ liệu mới.

Nút cho phép nhà thầu cập nhật hồ sơ đàm phán/thương thảo

cThông tin gói thầu 
1Mã gói thầuText
Thể hiện mã thông báo mời thầu của gói thầuĐây là mã định danh duy nhất của gói thầu, dùng để tra cứu và quản lý gói thầu. Ví dụ: XCĐC.A1-2024-954
2Tên gói thầuText
  • Hiển thị trong cùng khối (block) chứa các thông tin trạng thái gói thầu 
  • Font chữ lớn hơn breadcrumb, định dạng nổi bật.
  • Là tiêu đề chính của gói thầu trên màn hình chi tiết.
  • Dùng để nhấn mạnh thông tin gói thầu đang thao tác và hỗ trợ nhận biết nhanh trạng thái hiện tại.
3Dự ánText
  • Hiển thị tên dự án theo trường “Dự án” khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Tên dự án mà gói thầu thuộc về.
4Bên mời thầuText
  • Hiển thị theo trường “Lĩnh vực” khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu.
5Địa điểmText
  • Hiển thị trường “Địa chỉ” lấy từ danh mục “Dự án” theo mã dự án khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Địa chỉ thực hiện dự án, tương ứng với dự án đã chọn.
6Lĩnh vựcText
  • Hiển thị tên dự án theo theo chi nhánh của người phát hành HSMT (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Đơn vị chịu trách nhiệm phát hành hồ sơ mời thầu.
7Đầu mối phụ tráchText
  • Hiển thị tên người thực hiện bước “Phát hành hồ sơ mời thầu” (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Người chịu trách nhiệm chính trong quá trình phát hành gói thầu.
8EmailText
  • Hiển thị số điện thoại từ danh mục nhân viên của người thực hiện bước “Phát hành hồ sơ mời thầu”. (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Số điện thoại liên hệ của người phụ trách phát hành hồ sơ.
9Số điện thoại liên hệNumber
  • Hiển thị email từ danh mục nhân viên của người thực hiện “Phát hành hồ sơ mời thầu (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
  • Không được phép thêm/sửa/xóa
Địa chỉ email dùng để liên hệ với người phụ trách phát hành gói thầu
Hồ sơ mời thầu
1

Ghi chú thời gian làm rõ HSMT

Text
Hiển thị thông báo cho nhà thầu về thời hạn được phép gửi yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu

Thể hiện thông báo hướng dẫn người dùng về thời gian theo ngày - giờ gừi yêu cầu làm rõ về Hồ sơ mời thầu.

Ví dụ: Nếu có vấn đề cần làm rõ về HSMT, vui lòng gửi câu hỏi trong khoảng thời gian từ ngày 27/06/2025 13:30 đến ngày 27/06/2025 15:00 

2Nút "Tải bộ HSMT"Button
  • Nút chức năng cho phép người dùng tải về toàn bộ bộ Hồ sơ mời thầu (HSMT).
  • Khi người dùng nhấn nút, hệ thống sẽ tự động tải toàn bộ bộ Hồ sơ mời thầu dưới định dạng file nén (ZIP).

  • Khi người dùng nhấn vào nút "Tải Hồ sơ mời thầu", hệ thống sẽ xử lý và bắt đầu quá trình tải bộ Hồ sơ mời thầu về máy của người dùng.
  • Bộ HSMT sẽ được cung cấp trong một file nén (ZIP) để người dùng dễ dàng tải xuống và lưu trữ.
3Nút "Yêu cầu làm rõ"Button
  • Nút chức năng cho phép người dùng nhập yêu cầu cần làm rõ cho phía chủ đầu tư
  • Khi nhấn nút, hệ thống mở pop-up Gửi yêu cầu làm rõ

Khi nhấn nút, hệ thống mở pop-up Gửi yêu cầu làm rõ trong HSMT

Bảng Hồ sơ mời thầu 
1

Cột STT

Text
Mỗi mục tài liệu sẽ có một số thứ tự duy nhất để dễ dàng phân biệt.

Hiển thị số thứ tự các mục tài liệu trong từng nhóm.

2

Cột “Thành phần hồ sơ”

Text
Các tài liệu được phân theo 3 nhóm: Hồ sơ kỹ thuật (Phạm vi công việc, BOQ) và Hồ sơ tài chính (BOQ tài chính).

Hiển thị tên của từng tài liệu thuộc hồ sơ mời thầu, phân theo 3 nhóm.

3

Cột “Xem chi tiết

Button
Khi nhấn vào, hệ thống sẽ hiển thị nội dung của tài liệu tương ứng.

Cho phép người dùng xem nhanh nội dung file tương ứng.

4

Cột “Xuất tài liệu”

Button
Mỗi tài liệu có thể tải xuống độc lập, dưới định dạng phù hợp.

Cho phép người dùng tải xuống từng tài liệu riêng lẻ.

Pop-up gửi yêu cầu làm rõ
1

Droplist Lần yêu cầu làm rõ

Drop-list
Danh sách chứa các tùy chọn về lần yêu cầu làm rõ (ví dụ: Lần 1, Lần 2,...).

Cho phép người dùng chọn Lần yêu cầu làm rõ từ danh sách.

2

Checkbox Hồ sơ mời thầu

Check box
Người dùng có thể chọn các mục tài liệu để yêu cầu làm rõ.

Hiển thị Hồ sơ mời thầu với các mục tài liệu cần xác nhận

3

Nội dung yêu cầu làm rõ

Text
Cung cấp ô nhập liệu để người dùng mô tả yêu cầu làm rõ về HSMT.

Nội dung yêu cầu làm rõ cho phép người dùng nhập câu hỏi.

4

Chức năng đính kèm

iframe
Người dùng có thể đính kèm các tài liệu liên quan đến yêu cầu làm rõ.

Chức năng đính kèm cho phép người dùng tải lên tài liệu.

5

Nút tải xuống tất cả

Button
Khi nhấn, hệ thống sẽ tải xuống toàn bộ tài liệu yêu cầu làm rõ dưới định dạng file nén.Nút tải xuống tất cả cho phép người dùng tải về toàn bộ tài liệu.
6

Nút hủy

Button
Khi nhấn, hệ thống sẽ hủy bỏ yêu cầu làm rõ và đóng cửa sổ yêu cầu.Nút hủy cho phép người dùng hủy bỏ yêu cầu.



3.4.5. Màn hình 

3.4.6. Màn hình 

3.4.

...

7. Màn hình