Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | [BPMKVH-2441] Giám đốc kế hoạch - tổng hợp phân công nhân sự thực hiện - Jira | |||
...
16
...
Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu
...
Button
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Cho phép tải về tệp đính kèm
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
...
Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
...
17
...
Ghi chú Bản vẽ thiết kế
...
Text area
...
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
...
- Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế
- Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu
...
18
...
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
...
Button
...
- Giám đốc Kế hoạch - Tổng hợp tiếp nhận công việc phân công qua thông báo trên quả chuông hệ thống BPM hoặc đường link email thông báo
- Hệ thống tự gợi ý nhân viên (trường hợp đã tham gia vào bước đàm phán thương thảo)
- Giám đốc lựa chọn nhân viên trong bộ phận mình để phân công
- Giám đốc có thể nhập ghi chú dạng text, đính kèm file
- Công việc soạn thảo hợp đồng được gán cho nhân viên được lựa chọn
- Hệ thống ghi nhận thông tin phân công: người giao, người nhận, thời gian, ghi chú, file đính kèm.
- Người được phân công nhận đượcthông báo trên hệ thống/email
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình
...
STT
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
1
...
Mã gói thầu
...
Text
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin mã gói thầu
...
2
...
Tên gói thầu
...
Text
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin tên gói thầu
...
3
...
Lĩnh vực
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin lĩnh vực gói thầu
...
4
...
Loại gói thầu
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin loại gói thầu
...
5
...
Bộ phận yêu cầu
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin bộ phận yêu cầu
...
6
...
Người yêu cầu
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin người yêu cầu
...
7
...
Dự án
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin dự án gói thầu
...
8
...
Loại dự án
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin loại dự án gói thầu
...
9
...
Chủ đầu tư
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
...
10
...
Ưu tiên
...
Droplist
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
...
11
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Number
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
...
12
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Number
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
...
13
...
Ghi chú
...
Text
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Thông tin ghi chú gói thầu
...
14
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
...
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
...
Tài liệu đính kèm gói thầu
...
15
...
Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu
...
Text area
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
...
Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
- Hệ thống lấy dữ liệu hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu với lần dự thầu được đánh giá là Đạt gần nhất để hiển thị ở US GĐ KHTH phân công
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX: Màn hình Giám đốc KHTH phân công nhân viên
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
- Api lấy thông tin gói thầu
| Method | Get | URL | /application/tenderPackage/getInfo |
|---|---|---|---|
| Description | Api lấy thông tin gói thầu | ||
| Note | Api mới | ||
3.3.1. Headers
| STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
3.3.2. Param
| STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | potId | true | Integer | Mã gói thầu | |
| 2 | orgId | true | Integer | Mã nhà thầu |
3.3.3. Response
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | isHandoverProject | Integer | Thông tin dự án có bàn giao cơ quan nhà nước không | 1: có, 2: không |
| 2 | documentDetails | List<Object> | Danh sách hồ sơ nộp thầu |
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong danh mục Dự án
3.4.1.1. Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Thêm mới dự án"
Màn hình "Thêm mới dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị giá trị mặc định “Có/Không” khi người dùng chưa thực hiện chọn | Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
|
3.4.1.2. Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Chỉnh sửa dự án"
Màn hình "Chỉnh sửa dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị dữ liệu mặc định trước khi người dùng thực hiện chỉnh sửa để người dùng theo dõi và thay đổi nếu cần | Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
|
3.4.1.3.Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Xem chi tiết dự án"
Màn hình "Xem chi tiết dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Cho phép tải về tệp đính kèm
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
19
Bảng chi tiết Phạm vi công việc
iFrame
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
20
Ghi chú Phạm vi công việc
Text area
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
21
Tệp đính kèm Phạm vi công việc
Button
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Cho phép tải về tệp đính kèm
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
22
Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm
iFrame
Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước với 2 giá trị tương ứng gồm:
|
3.4.1.4. Mô tả service task "Lấy thông tin gói thầu"
Hệ thống thực hiện lấy dữ liệu hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu với lần dự thầu được đánh giá là Đạt gần nhất
a. Loại gói thầu: Tư vấn thiết kế
- Thông tin hồ sơ dự thầu "Phạm vi công việc"
- Ghi chú
- Tệp đính kèm
- Thông tin hồ sơ dự thầu "Hợp đồng mẫu" hoặc nội dung Đàm phán Thương thảo Hợp đồng mẫu vòng gần nhất
- Ghi chú Hợp đồng mẫu
- Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu
- Thông tin "Điều khoản thương mại":
- Ghi chú Điều khoản thương mại (nếu có)
b. Loại gói thầu: Thi công
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Phạm vi công việc"
- Ghi chú
- Tệp đính kèm
- Bảng nhập liệu Phạm vi công việc
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Tiêu chí thí nghiệm"
- Ghi chú
- Tệp đính kèm
- Bảng nhập liệu Tiêu chí thí nghiệm
-Thông tin hồ sơ dự thầu "BoQ"
- Ghi chú
- Tệp đính kèm
- Bảng nhập liệu BoQ
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Bản vẽ thiết kế"
- Link bản vẽ thiết kế
- Tệp đính kèm
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Hợp đồng mẫu" hoặc nội dung Đàm phán Thương thảo Hợp đồng mẫu vòng gần nhất
- Ghi chú
- Tệp đính kèm
- Thông tin "Điều khoản thương mại":
- Ghi chú Điều khoản thương mại (nếu có)
3.4.2. Màn hình Giám đốc KHTH phân công nhân viên
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Giám đốc KHTH tiếp nhận thực hiện (môi trường UAT sử dụng tài khoản hanh55, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh)
23
Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm
Text area
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
Thông tin mã gói thầu | ||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
24
Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm
Button
Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Cho phép tải về tệp đính kèm
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
25
Bảng chi tiết BoQ
iFrame
Thông tin dự án gói thầu | ||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7 | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.
Hiển thị bảng chi tiết BoQ được lấy:
· Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu
· Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
26
Ghi chú BoQ
Text area
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin ghi chú gói thầu | ||||||
15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
16 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú |
Danh mục hợp đồng mẫu được lấy: |
|
|
|
| |
17 | Tệp đính kèm |
Hợp đồng mẫu | Button |
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm |
Danh mục hợp đồng mẫu được lấy: |
|
|
28
Nhà thầu đề xuất
Droplist
| ||||||
18 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||
19 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ trường "Link bản vẽ thiết kế" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT | |
20 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài liệu đính kèm" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT | |
21 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
22 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
ghi chú Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ |
29
mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | ||||||
23 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị |
tệp đính kèm |
- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
30
Tên nhà thầu
Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |||||
24 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ |
31
Mã số thuế (NT)
mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |||||
25 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa |
/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị |
ghi chú Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ |
32
Người đại diện pháp lý (NT)
mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |||||
26 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC
33
Số tài khoản
Text
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Hiển thị mặc định số tài khoản ngân hàng MSB được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
34
Ngân hàng
Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | ||||
27 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Hiển thị mặc định tên ngân hàng MSB được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
Họ và tên người liên hệ
Droplist
- Hiển thị thông tin người liên hệ ứng với tên NT/NCC ở dòng 38
·- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết BoQ - Dữ liệu được lấy từ |
Chức vụ
Text
mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | ||||||
28 | Ghi chú BoQ | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú BoQ - Dữ liệu được lấy từ |
Số điện thoại
Text
mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | ||||||
29 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm BoQ - Dữ liệu được lấy từ |
mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | ||||||
30 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ |
Giá trị gói thầu
trường "Nhà thầu đề xuất" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
31 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - |
- Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy:
· Phương thức 1: Tổng giá trị thành tiền CĐT mong muốn tại bảng BoQ trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.06
Phương thức 2: Tổng giá trị thành tiền CĐT mong muốn tại bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo
Tiến độ thực hiện
Text area
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu
- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
Nhân sự phân công
Select
x
Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
32 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | Mặc định 1 dòng Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
33 | Nhân sự phân công | Select | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị mặc định người nhân viên cuối cùng đã từng thực hiện công việc "Thương thảo HĐM" tại bước A1.08 Đàm phán thương thảo - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện |
34 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép |
chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công |
| 35 | Ghi chú Thông tin phân công | Text area |
| 5000 |
| Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phân công |
| 36 | Tài liệu đính kèm Thông tin phân công | Button |
|
| - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu thông tin phân công |
lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | ||||||
| 37 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 38 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 39 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 40 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 41 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |














