| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | | Jira |
|---|
| server | Jira |
|---|
| serverId | 80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9 |
|---|
| key | BPMKVH-4488 |
|---|
|
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hệ thống mapping BPM quản lý được thông tin mã đơn vị tính tương ứng tại SAP để phục vụ cho đồng bộ hợp đồng từ BPM về SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn danh mục đơn vị tính khi Tạo mới/Sửa/Xem chi tiết quản lý được bổ sung thông tin đơn vị tính như sau
- Mã đơn vị tính SAP
- Tôi muốn tại quy trình A1 khi quản lý thông
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
...
- Thông tin được sử dụng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tham chiếu đến 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 và menu QLHĐ phục vụ tích hợp SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
Image Removed
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
| title | API Spec DocumentImport danh sách hợp đồng |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/unit/list |
|---|
Description | API danh sách đơn vị tính |
|---|
Note | API cũ |
|---|
STTSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodyParamPath | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | false | String | Từ khóa tìm kiếm theo tên đơn vị |
| | 2 | page | false | Integer | Trang dữ liệu (phân trang) |
| | 3 | size | false | Integer | Số bản ghi mỗi trang |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object[] |
|
| | 4 | items | List<Object> | Danh sách đơn vị tính |
| | 5 | (items) id | Integer | id |
| | 6 | (items) code | String | mã đơn vị tính |
| | 7 | (items) name | String | tên đơn vị tính |
| | 8 | (items) sapCode | String | mã sap |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Import danh sách hợp đồng |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/unit/update |
|---|
Description | API thêm mới/ cập nhật đơn vị tính |
|---|
Note | API cũ |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | false | Integer | id đơn vị tính (nếu > 0 thì update còn lại insert) |
| | 2 | code | false | String | mã đơn vị tính |
| | 3 | name | false | String | tên đơn vị tính |
| | 4 | status | false | Integer | trạng thái |
| | 5 | sapCode | false | String | mã sap |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object |
|
| | 4 | (result) id | Integer | id |
| | 5 | (result) code | String | mã đơn vị tính |
| | 6 | (result) name | String | tên đơn vị tính |
| | 7 | (result) sapCode | String | mã sap |
| | 8 | (result) status | Integer | trạng thái |
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
Description
...
3.4.1 Bổ sung trường màn hình tạo mới
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Mã đơn vị tính SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã đơn vị tính tương ứng trên phần mềm SAP
| Thể hiện thông tin mã đơn vị tính tương ứng trên phần mềm SAP |
3.4.2 Bổ sung trường màn hình chỉnh sửa
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Mã đơn vị tính SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | | Thể hiện thông tin mã đơn vị tính tương ứng trên phần mềm SAP |
3.4.3 Bổ sung trường màn hình xem chi tiết
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Mã đơn vị tính SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| Thể hiện thông tin mã đơn vị tính tương ứng trên phần mềm SAP |
...