Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2330

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm , lịch sử giá (thời gian, giá, nhãn hiệu, nhà cc,...)theo BoQ tại các bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
    • Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
    • Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
  2. Tôi muốn

    hệ thống tự động tính toán

    xem được thông tin

    giá

    lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:

  3. Giá mua gần nhất
  4. Giá mua trung bình 6 tháng
  5. Giá mua tối thiểu
  6. Giá mua tối đa
  7. Tôi muốn xem được
    • Ngày dữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  8. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:từng HHDV.
    • Ngày muadữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Đơn vị sử dụngGói thầu
    • Số hợp đồng
    • Gói thầu
    • Số Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá
    • Thành tiền
    • Tỷ lệ thuế %
    • Số tiền thuế
    • Tổng tiền
    • Ghi chú
    Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật
    • vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  9. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo HHDV theo ngày dữ liệu, nhà cung cấp, gói thầu, đơn giá. Sắp
  10. Tôi muốn sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày mua
  11. Tôi muốn Xem/tạo mới/sửa/xóa được thông tin đơn giá theo địa phương bao gồm các thông tin
    • Tỉnh/Thành phố
    • Phường/Xã
    • Đơn giá
    • Ngày dữ liệu
    • Ghi chú
  12. Tôi muốn import được thông tin giá địa phương của HHDV theo file excel có cấu trúc, cho phép tải xuống file import và trả về file lỗi, tải xuống file lỗi.
  13. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin HHDV theo đơn giá địa phương theo Tỉnh/Thành phố, theo Phường, Xã, Theo đơn giá
  14. Tôi muốn danh mục giá địa phương được sắp xếp được thông tin theo đơn giá từ thấp đến cao

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

  1. dữ liệu, gói thầu ( Ngày dữ liệu gần nhất lên trên, gói thầu theo sắp xếp A->Z)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0

3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ

Image RemovedImage Added

3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Image RemovedImage Added

Image RemovedImage Added

Image Removed

Image Removed


3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image RemovedImage Added


3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image RemovedImage Added

Image RemovedImage Added

Image RemovedImage Added



3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















...

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục hàng hóa dịch vụLabel


2CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

3Đang chọn xTextHiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình4XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

5Tìm kiếm theo  mã- tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
6STTGrid- numberSố thứ tự tự sinh tăng dần7Mã hàng hóa dịch vụGrid-TextHiển thị thông tin mã HHDV8Tên hàng hóa dịch vụHyperlinkHiển thị thông tin HHDV9Đơn vị tínhGrid-TextHiển thị thông tin đơn vị tính10

Giá mua gần nhất

Grid- numberHiển thị thông tin giá mua gần nhất và cập nhật theo giá mua gần nhất của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng11

Giá mua trung bình 6 tháng

Grid- numberHiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng và cập nhật theo giá mua trung bình trong 6 tháng của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng12

Giá mua tối thiểu

Grid- numberHiển thị thông tin giá mua tối thiểu của HHDV đã ký kết tại một hợp đồng13

Giá mua tối đa

Grid- numberHiển thị thông tin giá mua tối đa của HHDV đã được ký kết tại một hợp đồng14Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV 

15Thêm mớiButtonGọi popup Thêm mới 16SửaButtonGọi popup Sửa 17XóaButtonGọi popup Xác nhận xóa18Xuất file excelButtonGọi popup Xuất file excel

3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

...

Enable

Mặc định là active

...

STT

...

Ngày dữ liệu

...

Enable

dd/mm/yyyy

...

Tỉnh/Thành phố

...

Phường/Xã

...

Đơn giá

...

Ghi chú

...

Xóa

...

Enable

Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo 

...

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

Pop-up Lọc thông tin giá địa phương

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Tỉnh/Thành phố

...

Phường/Xã

...

3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ 

việc

3Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
4XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

5Tìm kiếm theo  mã- tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
6STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
7Mã hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã HHDV
8Tên hàng hóa dịch vụHyperlink

Hiển thị thông tin HHDV, link đến màn xem chi tiết hàng hóa
9Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
10Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV

11Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
12SửaButton

Gọi popup Sửa 
13XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa
14Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
15Nhập file excelButton

Gọi popup Nhập file excel

3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ

Cho phép sửa tên Cho phép chuyển trạng thái
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1
Sửa hàng hóa dịch vụLabelTên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextboxDisableKhông cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ3Tên hàng hóa dịch vụTextboxEnable5Trạng tháiToogleEnable
Thêm mới hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxEnableCho phép chọn lại đơn vị tính
Label

Tên Pop-up
Thông tin chung
2hàng hóa dịch vụ
Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên
6LọcButtonGọi Pop-up Lọc thông tin7

STT

Grid-NumberSố thứ tự tự sinh8

Ngày dữ liệu

Textbox 

Enable

dd/mm/yyyy

Cho phép nhập ngày dữ liệu9

Tỉnh/Thành phố

ComboboxEnableChọn tỉnh thành phố10

Phường/Xã

ComboboxEnableChọn Phường xã11

Đơn giá

TextboxEnableNhập đơn giá12

Ghi chú

TextboxEnableNhập ghi chú, cho phép xuống dòng 13Thêm dòngButtonEnableThêm dòng dữ liệu14

Xóa

ButtonEnableXóa dòng dữ liệu15Nhập file excelButtonEnableGọi Popup Nhập file excel16Xuất file excelButtonEnableGọi Popup Xuất file excel
Bộ phận sử dụng
17Đơn vị phụ tráchCheckboxEnableChọn lại thông tin đơn vị phụ trách
Button chung
18HủyEnableThoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ19Áp dụngEnable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!

3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabelTên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextboxDisable3Tên hàng hóa dịch vụTextboxDisable4Đơn vị tínhComboboxDisable5Trạng tháiToogleDisable
Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên
6LọcButtonEnableGọi Pop-up Lọc thông tin7

STT

Grid-NumberDisable8

Ngày dữ liệu

Textbox Disable
9

Tỉnh/Thành phố

ComboboxDisable10

Phường/Xã

ComboboxDisable11

Đơn giá

NumberDisable12

Ghi chú

TextboxDisable13Xuất file excelButtonTextboxBắt buộc

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableNhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableChọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active
5Trạng tháiToogleBắt buộc

Enable

Mặc định là active

Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckboxKhông bắt buộc

Enable

Tích chọn mặc định tất cả phòng ban

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7HủyButton
EnableThoát khỏi Popup
8Áp dụngButton
Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ 

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Sửa hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
DisableKhông cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableCho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableCho phép chọn lại đơn vị tính
5Trạng tháiToogleBắt buộcEnableCho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckbox

Enable

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7Hủy

EnableThoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ
8Áp dụng

Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!

3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Ngày mua dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaĐơn vị sử dụng dữ liệu tên đơn vị sử dụng hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaSố hợp đồng dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaGói thầuSố đơn giá của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo Thành tiền thành tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày mua dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

146

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
15

Lọc

ButttonEnableGọi Pop-up Lọc thông tin16

Xuất file excel

ButttonEnableGọi Pop-up Xuất file excel17

STT

Grid-NumberDisableSố thứ tự tự tăng
18
  • dấu cách
7

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
8

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
9

STT

Number
DisableSố thứ tự tự tăng
10

Ngày dữ liệu

dd/mm/yyyy
Disable

Lấy theo ngày thêm mới/Cập nhật thông tin của của BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

Trường hợp cùng một nhà thầu và cùng một dòng dữ liệu tại BoQ, khi cập nhật thông tin của dòng update dữ liệu vào bản ghi đã thêm tại lịch sử mua hàng (Cập nhật theo đơn giá cuối cùng)

11

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà thầu tại gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ
12

Gói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên gói thầu có mã công việc tại BoQ  trùng mã hàng hóa dịch vụ
13

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu ngày mua hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa19Nhà cung cấptên hợp đồng (Nếu có) tương ứng  Gói thầu 
14Mã hiệuGrid-Text
DisableLấy mã hiệu (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
15

Nhà sản xuất

Grid-Text
DisableLấy
20
nhà sản xuất (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
16

Xuất xứ

Grid-Text
DisableLấy
21
nhà xuất xứ (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
17

Yêu cầu kỹ thuật

Grid-Text
DisableLấy
22
nhà yêu cầu kỹ thuật  (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
23
18

Ghi chú

Grid-Text
Disable
Lấy dữ liệu gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Lấy  Ghi chú (NT/NCC)  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
19

Khối lượng

Number
DisableLấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo Khối lượng  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ24
20

Đơn giá vật tư

Number
DisableLấy dữ liệu
tại cột Đơn giá→ Vật tư  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
25
21

Đơn giá nhân công

Number
DisableLấy dữ liệu
tại cột Đơn giá→ Nhân công  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
26

Tỷ lệ thuế %

Grid-Text22

Đơn giá tổng

Number
DisableLấy dữ liệu tỷ lệ thuế của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa27

Số tiền thuế

Grid-TextDisableLấy dữ liệu số tiền thuế của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa28

Tổng tiền

Grid-TextDisableLấy dữ liệu tổng tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa29

Ghi chú

Grid-TextDisableLấy dữ liệu ghi chú của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Bộ phận sử dụng
30Đơn vị phụ tráchCheckboxDisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

31

Hủy

ButtonEnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo số hợp đồng
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày muaTextboxdd/mm/yyyyTìm kiếm Từ ngày- Đến ngày2Số hợp đồngTextbox
tại cột Đơn giá→ Tổng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
23Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

24

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày dữ liệuTextbox

dd/mm/yyyy

Tìm kiếm Từ ngày- Đến ngày

 Mặc định load lên dữ liệu trong 12 tháng từ ngày hiện tại

2Nhà cung cấpCombobox

Cho phép chọn nhà cung cấp
3Gói thầuTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo gói thầu
4Mã hiệuCombobox

Cho phép chọn thông tin mã hiệu
5Đơn giá vật tưNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
6Đơn giá nhân côngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
7Đơn giá tổngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến

3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cả Radio button

Mặc định chọn tất nhóm quyền

Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

...

tại

...

File excel tại Giá địa phươngdanh mục hàng hóaDanh mục giá địa phươnghàng hóa dịch vụ.xlsx

Image RemovedImage Added

File excel tại Lịch sử mua hàng: Danh mục lịch sử mua hàng.xlsx

Image RemovedImage Added

3.4.7. Nhập file excel

...

File excel mẫu bao gồm thông tin:  Image RemovedHàng hóa dịch vụ.xlsx

Image Added

Điều kiện kiểm tra của file import: Trường hợp dữ liệu giá địa phương được import trùng thông tin Ngày dữ liệu, Tỉnh/Thành phố, Phường xã với một bản ghi sẵn có, update thông tin đơn giá theo bản ghi mới

Đơn giá- Đơn giá nhập định dạng số

STT

Dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Tên lỗi

1Cấu trúc fileBắt buộc

Import file theo đúng cấu trúc mẫu


Sai cấu trúc file

2Ngày Mã hàng hóa dịch vụBắt buộc
  1. Mã hàng hóa không được trùng với dữ liệu
Bắt buộcdd/mm/yyyyNgày dữ liệu- Sai định dạng3Tỉnh/Thành phốBắt buộcDữ liệu Tỉnh Thành phố trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn

Tỉnh/Thành phố-  Không được bỏ trống

Tỉnh/Thành phố- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục

4Phường/XãBắt buộcDữ liệu Phường xã trong file hiển thị dưới dạng select lấy
  1. đã lưu
  2. Mã hàng hóa bắt buộc
  3. Mã hàng hóa không được trùng trong file import

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV đã tồn tại

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV không được bỏ trồng

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV trùng với mã hàng hóa dịch vụ trong file import

3Tên hàng hóa dịch vụBắt buộcTên hàng hóa dịch vụ không được để trống
Tên hàng hóa dịch vụ- Tên HHDV không được bỏ trống
4Đơn vị tínhBắt buộcĐơn vị tính được xuất ra từ Tên đơn vị tính tại danh mục đơn vị tính của các đơn vị tính đang hoạt động Cho phép chọn đơn vị tính theo dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn

Phường/Xã-  Không được bỏ trống

Phường/Xã- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục

5Đơn giáBắt buộcNumber
Đơn vị tính- Đơn vị tính không thuộc danh mục

Pop-up thông báo lỗi import

...