Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Tên, Chức danhhttps://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2328


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ

Ngày ký

Jira Link



Tài khoản email/MS team

anhbn4

trungnd3



vannt4



Chức danh

Business Analyst (BA)


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày

soạn thảo

25/11/2025




20/11/2025




Jira Link

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-2725

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-3612

1. Card (Mô tả tính năng)

trưởng ban mua sắm tại đơn vịnhân viên mua hàng, tôi muốn phân công tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấpNCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

2.1. Tôi muốn

...

tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

...

bao gồm các thông tin:

  • Mã đánh giá: Tự sinh

...

  • Tên nhà cung cấp:

...

  • Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế - Tên nhà cung cấp

...

  • Lĩnh vực:

...

  • Danh mục lĩnh vực
  • Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
  • Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm 
  • Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)

...

  • Số hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ): Nhập tay
  • Tên hợp đồng: Nhập tay
  • Tên người tạo:Theo user
  • Phòng ban: Theo user

...

  • Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)

      ...

        • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
        • Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự

      2.2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu

      2.3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông

      2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

      Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp

      3. Conversation (Mô tả chi tiết)

      3.1 UIUX:

      3.1.1 Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp

      Image Added

      Image Added


      3.2 Luồng:

      • Activity Diagram:
      • Sequence Diagram:
      • Flowchart: 

      Image Added


      3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

      Panel
      titleAPI Spec Documentinit mở eform (tạo requestId)

      Method

      GET

      URL

      application/supplierEvaluation/init

      Description

      API init mở eform (tạo requestId)

      Note

      API mới

      1. Headers

      STT

      Field

      Source Data Type / Length 

      Description

      Sample Values

      1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

      2.

      Body

      Request

      STT

      Path

      Field

      Field

      Require

      Data Type / Length

      Description

      Note

      Sample Values

      1processCodetrueStringMặc định EVALUATE_NCC_NT

      2orgIdtrueIntegerid NCC

      3. Response / Incoming Data Specification

      STT

      Field

      Data Type / Length

      Description

      Note

      Sample Values

      1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

      2messageStringmessage

      3resultList<Object>kết quả trả ra

      4(result) idIntegerid requestSubmitter

      5(result) requestIdStringrequestId

      Panel
      titleAPI Spec thêm mới đánh giá

      Method

      POST

      URL

      /application/supplierEvaluation/insert

      Description

      API thêm mới đánh giá

      Note

      API mới

      1. Headers

      STT

      Field

      Source Data Type / Length 

      Description

      Sample Values

      1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

      2. Request body

      STT 

      Field

      Required

      Data Type / Length

      Description

      Note

      1

      evaluationType

      trueInteger

      2

      organizationId

      trueStringghi chú phê duyệt
      3

      fieldId

      trueIntegertrạng thái (mặc định giá trị = 2)
      4

      potId

      trueString file đính kèm
      5

      evaluationPeriod

      trueString Kì đánh giá
      6

      ratingScaleName

      trueString Thang điểm
      7

      contractNumber

      trueString Số hợp đồng
      8

      contractName

      trueString Tên hợp đồng
      9

      employeeId

      trueIntegerId người tạo đánh giá
      10

      requestId

      trueString requestId
      11

      processId

      trueIntegerlấy từ core
      12

      nodeId

      trueIntegerlấy từ core
      13

      rootId

      trueIntegerlấy từ core
      14

      priorityLevel

      trueIntegerđộ ưu tiên

      3. Response / Incoming Data Specification

      STT

      Field

      Data Type / Length

      Description

      Note

      1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

      2messageStringmessage trả về
      3resultObjectObject
      4(result) idIntegerid
      5(result) codeStringmã đánh giá
      6(result) organizationIdIntegerid NCC
      7(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực
      8(result) contractNumberStringsố hợp đồng
      9(result) contractNameStringtên hợp đồng
      10(result) evaluationTypeStringloại đánh giá
      11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá
      12(result) ratingScaleNameStringthang điểm
      13(result) statusIntegertrạng thái

      4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

      4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp

      Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

      4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

      STT

      Trường thông tin/Nút chức năng

      Kiểu dữ liệu

      Điều kiện

      Độ dài kí tự

      Quy định

      Mô tả

      1

      Mã đánh giá

      Văn bản

      (Text)

       Không bắt buộc


      - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      - Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

      • Ví dụ: DGNT_20112025_001

      Thể hiện mã phiếu đánh giá nhà cung cấp 

      2

      Loại đánh giá

      Lựa chọn (Droplist)

      Bắt buộc


      - Cho phép người dùng chọn loại đánh giá

      - Gía trị loại đánh giá bao gồm:

      • 1 - Đánh giá lần đầu
      • 2 - Đánh giá định kỳ
      • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
      • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
      Thể hiện loại đánh giá 

      3

      Nhà cung cấp

      Văn bản

      (Text)

       Không

      bắt buộc


      - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      - Nguồn dữ liệu:

      ...

      Field

      (Trường dữ liệu)

      Type

      (Kiểu dữ liệu)

      Required

      (Bắt buộc)

      Validation

      (Quy định)

      Description

      (Mô tả)

      tương ứng với nhà cung cấp tại dòng mà người dùng thao tác nhấn nút Tạo yêu cầu đánh giá 

      Thể hiện tên nhà cung cấp

      4

      Lĩnh vực

      Lựa chọn (Droplist)

      Bắt buộc


      - Cho phép chọn lĩnh vực gắn với gói thầu

      - Nguồn dữ liệu: Lấy những giá trị mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục, mục Lĩnh vực

      Thể hiện tên lĩnh vực gắn với gói thầu

      5

      Kỳ đánh giá

      Văn bản

      (Text)

      Không

      bắt buộc

      100

      Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

      Thể hiện kỳ đánh giá

      6

      Thang điểm

      Văn bản

      (Text)

      Bắt buộc



      - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      - Hiển thị tương ứng theo 2 trường dữ liệu gồm:

      • Loại đánh giá (STT 2)
      • Lĩnh vực (STT 4)

      - Nguồn dữ liệu: Lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)

      • Phương thức 1: Bảng thông tin đã được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data từ Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
      • Phương thức 2: Bảng thông tin chưa được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data theo mã bảng "btddgncc" ở tab Bảng nhập liệu  tại mục Quản lý bảng nhập liệu trong Danh mục Cài đặt

      Thể hiện thang điểm đánh giá

      7

      Số hợp đồng

      Văn bản

      (Text)

      Bắt buộc

      100

      - Cho phép người dùng nhập số hợp đồng NHƯNG chỉ hiện thị với những loại đánh giá gồm:

      • 2 - Đánh giá định kỳ
      • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
      • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

      Thể hiện số hợp đồng

      8

      Tên hợp đồng

      Văn bản

      (Text)

      Bắt buộc

      250

      - Cho phép người dùng nhập số hợp đồng NHƯNG chỉ hiện thị với những loại đánh giá gồm:

      • 2 - Đánh giá định kỳ
      • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
      • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

      Thể hiện tên hợp đồng

      9

      Ưu tiên

      Lựa chọn (Droplist)

       Không

      bắt buộc



      - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      - Hiển thị giá trị mặc định: "4 - Hồ sơ gấp"

      Thể hiện mức độ ưu tiên của phiếu/công việc

      10

      Tên người tạo

      Lựa chọn (Droplist)

       Không

      bắt buộc



      Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      Thể hiện tên người tạo yêu cầu

      11

      Phòng ban

      Lựa chọn (Droplist)

       Không

      bắt buộc



      Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu

      12

      Mục Thông tin phân công

      12.1

      Nhân sự phân công

      Lựa chọn (Droplist)

      Bắt buộc


      - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

      - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

      Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó

      12.2

      Cấp phê duyệt/phân công

      Lựa chọn (Droplist)

       Không

      bắt buộc


      - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

      - Hiển thị mặc định giá trị:

      • L1 - Phân công
      Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công

      13

      Nút Lưu nháp

      Nút chức năng (Button)

       Không

      bắt buộc



      - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng lưu nháp

      - Sau khi nhấn "Lưu nháp", hành vi hệ thống như sau:

      • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Quá hạn"
      • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
      • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform) 

      - Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

      Thiện nút chức năng Lưu nháp



      14

      Tạm dừng

      Nút chức năng (Button)

       Không

      bắt buộc



      - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tạm dừng

      - Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:

      • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/  Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Tạm dừng"
      • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
      • Đóng màn hình xử lý công việc (eform)

      - Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

      - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc

      Thể hiện nút chức năng Tạm dừng


      15

      Tiếp tục

      Nút chức năng (Button)

       Không

      bắt buộc



      - Chỉ được phép thao tác sau khi đã thực hiện Tạm dừng 

      - Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc

      Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

      16

      Hoàn thành

      Nút chức năng (Button)

       Không

      bắt buộc



      - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp"

      - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:

      Trường hợp 1: Nhập dữ liệu hợp lệ:

      • Điều kiện: Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.
      • Hành vi hệ thống:
        • Hiển thị thông báo hoàn thành công việc thành công
        • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp" ở trạng thái Hoàn thành
      Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 

      17

      Nút X

      Nút chức năng (Button)

       Không

      bắt buộc



      Cho phép nhấn để thoát khỏi màn hình biểu mẫu tạo yêu cầu đánh giá

      Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình biểu mẫu "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp"


      ...