Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

b. Tab Người liên hệ

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added


3.1.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Loại nhà cung cấp Cá nhân

...

b. Tab Người liên hệ

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.3. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Tổ chức

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added


3.1.4. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Cá nhân

a. Tab Thông tin chung

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.5. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Tổ chức

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.6. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Cá nhân

a. Tab Thông tin chung

Image Added

b. Tab Nguời liên hệ

Image Added

c. Tab Hồ sơ năng lực

Image Added

3.1.7. Màn hình Nhà cung cấp

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Họ và tên người liên hệ*Văn bản (Text)Bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
2Số điện thoại*Văn bản (Text)Bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Dữ liệu:


  • Cho phép nhập ký tự số (0–9)
  • Cho phép nhập kí tự "+" ở đầu dãy số 
  • Độ dài hợp lệ: <=30 kí tự
  • Không cho phép nhập ký tự chữ hoặc ký tự đặc biệt khác
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
3Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.
Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
4Email*Văn bản (Email)Bắt buộc

Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có. 
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu.

- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:

  • Ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
  • Kiểm tra định dạng email hợp lệ (inline validation)

    • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

      • Hệ thống chấp nhận dữ liệu và cho phép lưu.
    • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
      •  Hiển thị thông báo lỗi màu đỏ ngay dưới trường Email: "Email không đúng định dạng" 
Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
5Mặc địnhCông tắc (Toggle/Switch)

Không bắt buộc

- Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.

- Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái mặc định.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận thông tin người liên hệ ở trạng thái không mặc định.
Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
6Thêm người liên hệNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ.

7

Biểu tượng Xóa

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ.

- Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa

Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp: 
  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
8Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công

1.1. Điều kiện:

- Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

- Tab Người liên hệ:

  • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

  • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

- BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

- Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

- Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

  • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

  • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

  • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thành công)

  • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại

2.1. Điều kiện: 

- Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ 

- Tab  Người liên hệ:

  • NCC Hoạt động: Có ≥ 1 người liên hệ, dữ liệu hợp lệ

  • NCC Không hoạt động: Không bắt buộc người liên hệ

- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout

2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp

  • BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP

  • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thất bại:

    • Tiêu đề: Thất bại

    • Nội dung: Đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang SAP thất bại

  • Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp

2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

- Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:

  • STT: Bản ghi tích hợp mới nhất hiển thị STT = 1, các bản ghi cũ tăng dần (2, 3, …)

  • Thời gian bắt đầu: Thời điểm BPM bắt đầu gọi API gửi dữ liệu sang SAP

  • Thời gian kết thúc: Thời điểm nhận được phản hồi từ SAP (thất bại)

  • Người đồng bộ: Người dùng thực hiện điền thông tin thêm mới nhà cung cấp và nhấn nút “Áp dụng”

  • Danh sách mã lỗi: Tham chiếu mục 3.4.4. Danh sách mã lỗi

3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ

3.1. Điều kiện:

- Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
hoặc
- Tab Người liên hệ:

  • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Bật/Active: Không có người liên hệ / sai định dạng → “Cần có ít nhất 1 người liên hệ”
  • Tab Trạng thái hoạt động ở trạng thái Tắt/Inactive: Không bắt buộc, nếu có nhập → kiểm tra hợp lệ (inline validation)

3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”:

3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung

- Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP

- Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:

  • Trường bắt buộc chưa nhập:
    “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

  • Sai định dạng email:
    “Email chưa hợp lệ”

  • Sai định dạng số điện thoại:
    “Số điện thoại không hợp lệ”

  • Sai định dạng mã số thuế:
    “Mã số thuế không hợp lệ”

  • Vượt quá độ dài cho phép:
    “Không được vượt quá [x] ký tự”

  • Tab Người liên hệ không có dữ liệu:

    • Thông báo lỗi:
    • Tiêu đề: Không thành công
    • Nội dung: Cần có ít nhất 1 người liên hệ”

3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ

  • Trường bắt buộc chưa nhập:
    “Chưa điền thông tin trường bắt buộc”

3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

- Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại

Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp: 

  • Loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
  • Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company).
9Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp

...