Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm theo BoQ tại bước ký kết hợp đồng khi hợp đồng được phát hànhDữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầucác bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
    • Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
    • Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
  2. Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:

    • Ngày ký kếtdữ liệu
    • Nhà cung cấpĐơn vị sử dụng
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Vật Đơn giá vật
    • Nhân Đơn giá nhân công
    • Đơn giá
    • Thành tiền
    • Tỷ lệ thuế % (Vật tư, Nhân công)
    • Số tiền thuế
    • Tổng tiền
    • Ghi chú
    Tôi muốn hệ thống tự
    • tổng
  3. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
  4. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo nhà cung cấp, đơn giá. Sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày mua

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0

3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ

Image Removed

3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image Removed

Image Removed

3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

Image Removed

3.2.2. Thêm mới hàng hóa

Image Removed

3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa

Image Removed

3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa

Image Removed

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ

Màn hình danh sách hàng hóa dịch vụ được sử dụng để quản lý danh mục hàng hóa và ngân hàng giá tương ứng: Quản lý danh mục → Hàng hóa dịch vụ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

...

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

...

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách

...

Giá mua gần nhất

...

Giá mua trung bình 6 tháng

...

Giá mua tối thiểu

...

Giá mua tối đa

...

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV 

...

3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

...

Enable

Mặc định là active

...

STT

...

Ngày dữ liệu

...

Enable

dd/mm/yyyy

...

Tỉnh/Thành phố

...

Phường/Xã

...

Đơn giá

...

Ghi chú

...

Xóa

...

Enable

Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo 

...

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

Pop-up Lọc thông tin giá địa phương

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Tỉnh/Thành phố

...

Phường/Xã

...

3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ 

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

STT

...

Ngày dữ liệu

...

Enable

dd/mm/yyyy

...

Tỉnh/Thành phố

...

Phường/Xã

...

Đơn giá

...

Ghi chú

...

Xóa

...

    • Ngày dữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  1. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo ngày dữ liệu, nhà cung cấp, gói thầu, đơn giá.
  2. Tôi muốn sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày dữ liệu, gói thầu ( Ngày dữ liệu gần nhất lên trên, gói thầu theo sắp xếp A->Z)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0

3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ

Image Added

3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Image Added

Image Added


3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ

Image Added


Image Added

3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added



3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

Image Added

3.2.2. Thêm mới hàng hóa

Image Added

3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa

Image Added

3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa

Image Added

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ

Màn hình danh sách hàng hóa dịch vụ được sử dụng để quản lý danh mục hàng hóa và ngân hàng giá tương ứng: Quản lý danh mục → Hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục hàng hóa dịch vụLabel


2CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

3Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
4XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

5Tìm kiếm theo  mã- tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
6STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
7Mã hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã HHDV
8Tên hàng hóa dịch vụHyperlink

Hiển thị thông tin HHDV, link đến màn xem chi tiết hàng hóa
9Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
10Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV

11Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
12SửaButton

Gọi popup Sửa 
13XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa
14Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
15Nhập file excelButton

Gọi popup Nhập file excel

3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Thêm mới hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộc

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableNhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableChọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active
5Trạng tháiToogleBắt buộc

Enable

Mặc định là active

Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckboxKhông bắt buộc

Enable

Tích chọn mặc định tất cả phòng ban

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7HủyButton
EnableThoát khỏi Popup
8Áp dụngButton
Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ 

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Sửa hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
DisableKhông cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableCho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableCho phép chọn lại đơn vị tính
5Trạng tháiToogleBắt buộcEnableCho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckbox

Enable

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7Hủy

EnableThoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ
198Áp dụng

Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!

...

Nhà cung cấp dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaĐơn vị sử dụng dữ liệu tên đơn vị sử dụng hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaSố hợp đồng dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóaGói thầuSố đơn giá của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo Thành tiền thành tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable
Giá địa phương

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp

theo giá mua thấp nhất lên trên
6LọcButtonEnableGọi Pop-up Lọc thông tin7

STT

Grid-NumberDisable
8

Ngày dữ liệu

Textbox Disable9

Tỉnh/Thành phố

ComboboxDisable10

Phường/Xã

ComboboxDisable11

Đơn giá

NumberDisable12

Ghi chú

TextboxDisable13Xuất file excelButtonDisable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày mua gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

14

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

TextboxEnable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
15

Lọc

ButttonEnableGọi Pop-up Lọc thông tin16

Xuất file excel

ButttonEnableGọi Pop-up Xuất file excel17

STT

Grid-NumberDisableSố thứ tự tự tăng
18

Ngày mua

Grid-TextDisableLấy dữ liệu ngày mua hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa19

theo ngày dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

6

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
7

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
8

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
9

STT

Number
DisableSố thứ tự tự tăng
10

Ngày dữ liệu

dd/mm/yyyy
Disable

Lấy theo ngày thêm mới/Cập nhật thông tin của của BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

Trường hợp cùng một nhà thầu và cùng một dòng dữ liệu tại BoQ, khi cập nhật thông tin của dòng update dữ liệu vào bản ghi đã thêm tại lịch sử mua hàng (Cập nhật theo đơn giá cuối cùng)

11

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà thầu tại gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ
12

Gói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên gói thầu có mã công việc tại BoQ  trùng mã hàng hóa dịch vụ
13

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên hợp đồng (Nếu có) tương ứng  Gói thầu 
14Mã hiệuGrid-Text
DisableLấy mã hiệu (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
15

Nhà sản xuất

Grid-Text
DisableLấy
20
nhà sản xuất (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
16

Xuất xứ

Grid-Text
DisableLấy
21
nhà xuất xứ (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
17

Yêu cầu kỹ thuật

Grid-Text
DisableLấy
22
nhà yêu cầu kỹ thuật  (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
23
18

Ghi chú

Grid-Text
Disable
Lấy dữ liệu gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Lấy  Ghi chú (NT/NCC)  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
19

Khối lượng

Number
DisableLấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo Khối lượng  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ24
20

Đơn giá vật tư

Number
DisableLấy dữ liệu
tại cột Đơn giá→ Vật tư  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
25
21

Đơn giá nhân công

Number
DisableLấy dữ liệu
tại cột Đơn giá→ Nhân công  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
26

Tỷ lệ thuế %

Grid-Text22

Đơn giá tổng

Number
DisableLấy dữ liệu tỷ lệ thuế của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa27

Số tiền thuế

Grid-TextDisableLấy dữ liệu số tiền thuế của  hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa28

Tổng tiền

Grid-TextDisableLấy dữ liệu tổng tiền của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa29

Ghi chú

Grid-TextDisableLấy dữ liệu ghi chú của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa
Bộ phận sử dụng
30Đơn vị phụ tráchCheckboxDisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

31

Hủy

ButtonEnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo số hợp đồng
STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày muaTextboxdd/mm/yyyyTìm kiếm Từ ngày- Đến ngày2Số hợp đồngTextbox
tại cột Đơn giá→ Tổng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
23Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

24

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày dữ liệuTextbox

dd/mm/yyyy

Tìm kiếm Từ ngày- Đến ngày

 Mặc định load lên dữ liệu trong 12 tháng từ ngày hiện tại

2Nhà cung cấpCombobox

Cho phép chọn nhà cung cấp
3Gói thầuTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo gói thầu
4Mã hiệuCombobox

Cho phép chọn thông tin mã hiệu
5Đơn giá vật tưNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
6Đơn giá nhân côngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
7Đơn giá tổngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến

3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

...

File excel tại danh mục hàng hóa: Danh mục hàng hóa dịch vụ.xlsx

Image Removed

File excel tại Giá địa phương: Danh mục giá địa phương.xlsx

Image RemovedImage Added

File excel tại Lịch sử mua hàng: Danh mục lịch sử mua hàng.xlsx

Image RemovedImage Added

3.4.7. Nhập file excel

...

File excel mẫu bao gồm thông tin:  Image RemovedHàng hóa dịch vụ.xlsx

Image Added

Điều kiện kiểm tra của file import:Trường hợp dữ liệu giá địa phương được import trùng thông tin Ngày dữ liệu, Tỉnh/Thành phố, Phường xã với một bản ghi sẵn có, update thông tin đơn giá theo bản ghi mới 

Đơn giá- Đơn giá nhập định dạng số

STT

Dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Tên lỗi

1Cấu trúc fileBắt buộc

Import file theo đúng cấu trúc mẫu

Sai cấu trúc file

2Ngày dữ liệuBắt buộcdd/mm/yyyyNgày dữ liệu- Sai định dạng3Tỉnh/Thành phốBắt buộcDữ liệu Tỉnh Thành phố trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn

Tỉnh/Thành phố-  Không được bỏ trống

Tỉnh/Thành phố- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục

4Phường/XãBắt buộcDữ liệu Phường xã trong file hiển thị dưới dạng select lấy


Sai cấu trúc file

2Mã hàng hóa dịch vụBắt buộc
  1. Mã hàng hóa không được trùng với dữ liệu đã lưu
  2. Mã hàng hóa bắt buộc
  3. Mã hàng hóa không được trùng trong file import

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV đã tồn tại

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV không được bỏ trồng

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV trùng với mã hàng hóa dịch vụ trong file import

3Tên hàng hóa dịch vụBắt buộcTên hàng hóa dịch vụ không được để trống
Tên hàng hóa dịch vụ- Tên HHDV không được bỏ trống
4Đơn vị tínhBắt buộcĐơn vị tính được xuất ra từ Tên đơn vị tính tại danh mục đơn vị tính của các đơn vị tính đang hoạt động Cho phép chọn đơn vị tính theo dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn

Phường/Xã-  Không được bỏ trống

Phường/Xã- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục

5Đơn giáBắt buộcNumber
Đơn vị tính- Đơn vị tính không thuộc danh mục

Pop-up thông báo lỗi import

...