...
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm theo BoQ tại bước ký kết hợp đồng khi hợp đồng được phát hànhDữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầucác bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
- Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
- Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:
- Ngày dữ liệu
- Nhà cung cấp
- Gói thầu
- Số hợp đồng
- Mã hiệu
- Nhà sản xuất
- Xuất xứ
- Yêu cầu kỹ thuật
- Ghi chú
- Khối lượng
- Vật Đơn giá vật tư
- Nhân Đơn giá nhân công
- Đơn giá
- Thành tiền
- Tỷ lệ thuế % (Vật tư, Nhân công)
- Số tiền thuế
- Tổng tiền
- Ghi chú
- tổng
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
- Ngày dữ liệu
- Nhà cung cấp
- Gói thầu
- Số hợp đồng
- Mã hiệu
- Nhà sản xuất
- Xuất xứ
- Yêu cầu kỹ thuật
- Ghi chú
- Khối lượng
- Đơn giá vật tư
- Đơn giá nhân công
- Đơn giá tổng
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo ngày dữ liệu, nhà cung cấp, gói thầu, đơn giá. Sắp
- Tôi muốn sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày dữ liệu, gói thầu ( Ngày dữ liệu gần nhất lên trên, gói thầu theo sắp xếp A->Z)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ
3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
3
3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ
3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||
| 1 | Danh mục hàng hóa dịch vụ | Label | ||||||||||||
| 2 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc | |||||||||||
| 3 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | |||||||||||
| 4 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | |||||||||||
| 5 | Tìm kiếm theo mã- tên | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:
| |||||||||||
| 6 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | |||||||||||
| 7 | Mã hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin mã HHDV | |||||||||||
| 8 | Tên hàng hóa dịch vụ | Hyperlink | Hiển thị thông tin HHDV, link đến màn xem chi tiết hàng hóa | |||||||||||
| 9 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin đơn vị tính | 15 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới | 16 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa | 17 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận xóa | 18 | Xuất
| 10 | Giá mua gần nhất | Grid- numberTrạng thái | Toggle | Hiển thị | thông tin giá mua gần nhất và cập nhật theo giá mua gần nhất của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng11 | Giá mua trung bình 6 tháng | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng và cập nhật theo giá mua trung bình trong 6 tháng của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng | 12 | Giá mua tối thiểu | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua tối thiểu của HHDV đã ký kết tại một hợp đồng | 13 | Giá mua tối đa | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua tối đa của HHDV đã được ký kết tại một hợp đồng | 14 | Trạng thái | Toggle | Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV |
trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV | ||||||||||||||
| 11 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới | |||||||||||
| 12 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa | |||||||||||
| 13 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận xóa | |||||||||||
| 14 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel | |||||||||||
| 15 | Nhập file excel | Button | Gọi popup Xuất Nhập file excel |
3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable Mã hàng hóa không được trùng nhau | Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ |
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ |
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Không bắt Bắt buộc | Enable | Chọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active |
| 5 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Enable Mặc định là active | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ |
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | 6 | Lọc | Button | Gọi Pop-up lọc | 7 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | 8 | Ngày dữ liệu | Textbox | Enable dd/mm/yyyy | Cho phép nhập ngày dữ liệu | 9 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Enable | Chọn tỉnh thành phố | 10 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn Phường xã | 11 | Đơn giá | Textbox | Enable | Nhập đơn giá | 12 | Ghi chú | Textbox | Enable | Nhập ghi chứ | 13 | Thêm dòng | Button | Enable | Thêm dòng dữ liệu | 14 | Xóa | Button | Enable | Xóa dòng dữ liệu | 15 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | 16 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 17 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Không bắt buộc | Enable Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng |
| Button chung | 18 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | 19 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
|
Pop-up Lọc thông tin giá địa phương
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Tỉnh/Thành phố
...
Phường/Xã
...
3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
STT
...
Ngày dữ liệu
...
Enable
dd/mm/yyyy
...
Tỉnh/Thành phố
...
Phường/Xã
...
Đơn giá
...
Ghi chú
...
Xóa
...
Thành công:
- Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
- Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up |
| Thông tin chung | 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | 4 | Đơn vị tính | Combobox | Disable | 5 | Trạng thái | Toogle | Disable |
| Giá địa phương: Sắp xếp theo giá mua thấp nhất lên trên | 6 | Lọc | Button | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | 7 | STT | Grid-Number | Disable | 8 | Ngày dữ liệu | Textbox | Disable | 9 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Disable | 10 | Phường/Xã | Combobox | Disable | 11 | Đơn giá | Number | Disable | 12 | Ghi chú | Textbox | Disable | 13 | Xuất file excel | Button
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 6 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Không bắt buộc | Enable Tích chọn mặc định tất cả phòng ban | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng |
| Button chung | |||||
| 7 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |
| 8 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |
3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Không cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ | |
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Cho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ |
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Bắt buộc | Enable | Cho phép chọn lại đơn vị tính |
| 5 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Enable | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 6 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Enable | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng | |
| Button chung | |||||
| 7 | Hủy | Enable | Thoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ | ||
| 8 | Áp dụng | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| ||
3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | |||||||||||||||||
| Thông tin chung | ||||||||||||||||||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | |||||||||||||||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | |||||||||||||||||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Disable | |||||||||||||||||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Disable | |||||||||||||||||
Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||||||
| 146 | Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp | Textbox | Enable | Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp
| 15 | Lọc | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | 16 | Xuất file excel | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | 17 | STT | Grid-Number | Disable | Số thứ tự tự tăng | 18 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Disable | 19 |
| ||||||||||||||||||||
| 7 | Lọc | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | ||||||||||||||||
| 8 | Xuất file excel | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | ||||||||||||||||
| 9 | STT | Number | Disable | Số thứ tự tự tăng | ||||||||||||||||
| 10 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Disable | Lấy theo ngày thêm mới/Cập nhật thông tin của của BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu Trường hợp cùng một nhà thầu và cùng một dòng dữ liệu tại BoQ, khi cập nhật thông tin của dòng update dữ liệu vào bản ghi đã thêm tại lịch sử mua hàng (Cập nhật theo đơn giá cuối cùng) | ||||||||||||||||
| 11 | Nhà cung cấp | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu tên nhà thầu tại gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||
| 12 | Gói thầu | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu tên gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||
| 13 | Số hợp đồng | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | 20 | Gói thầuhợp đồng (Nếu có) tương ứng Gói thầu | ||||||||||||||
| 14 | Mã hiệu | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hiệu (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | 21 | Số hợp đồng|||||||||||||||
| 15 | Nhà sản xuất | Grid-Text | Disable | Lấy | 22 | Mã hiệu | Grid-Text | Disable | ||||||||||||
| 23 | Nhà sản xuấtnhà sản xuất (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | |||||||||||||||||||
| 16 | Xuất xứ | Grid-Text | Disable | 24 | Xuất xứ | Lấy nhà xuất xứ (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||
| 17 | Yêu cầu kỹ thuật | Grid-Text | Disable | 25 | Yêu cầu kỹ thuật | Lấy nhà yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||
| 18 | Ghi chú | Grid-Text | Disable | 26 | Ghi chú | Grid-Text | Disable | 27 | ||||||||||||
| Lấy Ghi chú (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||||||
| 19 | Khối lượng | Number | Disable | Lấy dữ liệu Khối lượng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||
| 20 | Đơn giá vật tư | Number | Disable | Lấy dữ liệu | ||||||||||||||||
| tại cột Đơn giá→ Vật tư tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||||||||||
| 2821 | Đơn giá vật tư | Number | Disable | 29 | Đơn giá nhân côngnhân công | Number | Disable | Lấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Nhân công tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | ||||||||||||
| 22 | Đơn giá tổng | Number | Disable | 30 | Đơn giá tổng | Number | DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Tổng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ | |||||||||||||
| Bộ phận sử dụng | ||||||||||||||||||||
| 3123 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Disable | Hiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn | ||||||||||||||||
Button chung | ||||||||||||||||||||
| 3224 | Hủy | Button | Enable | Thoát Pop-up Xem chi tiết | ||||||||||||||||
...
File excel tại danh mục hàng hóa: Danh mục hàng hóa dịch vụ.xlsx
File excel tại Giá địa phương: Danh mục giá địa phương.xlsx
File excel tại Lịch sử mua hàng: Danh mục lịch sử mua hàng.xlsx
3.4.7. Nhập file excel
...
File excel mẫu bao gồm thông tin: Hàng hóa dịch vụ.xlsx
Điều kiện kiểm tra của file import:Trường hợp dữ liệu giá địa phương được import trùng thông tin Ngày dữ liệu, Tỉnh/Thành phố, Phường xã với một bản ghi sẵn có, update thông tin đơn giá theo bản ghi mới
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc mẫu | Sai cấu trúc file | 2 | Ngày dữ liệu | Bắt buộc | dd/mm/yyyy | Ngày dữ liệu- Sai định dạng | 3 | Tỉnh/Thành phố | Bắt buộc | Dữ liệu Tỉnh Thành phố trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Tỉnh/Thành phố- Không được bỏ trống Tỉnh/Thành phố- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | 4 | Phường/Xã | Bắt buộc | Dữ liệu Phường xã trong file hiển thị dưới dạng select lấy | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Bắt buộc |
| Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV đã tồn tại Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV không được bỏ trồng Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV trùng với mã hàng hóa dịch vụ trong file import | ||||||||||||||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Bắt buộc | Tên hàng hóa dịch vụ không được để trống | Tên hàng hóa dịch vụ- Tên HHDV không được bỏ trống | ||||||||||||||||
| 4 | Đơn vị tính | Bắt buộc | Đơn vị tính được xuất ra từ Tên đơn vị tính tại danh mục đơn vị tính của các đơn vị tính đang hoạt động | Cho phép chọn đơn vị tính theo dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Phường/Xã- Không được bỏ trống Phường/Xã- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | 5 | Đơn giá | Bắt buộc | Number | Đơn giá- Đơn giá nhập định dạng số|||||||||||
| Đơn vị tính- Đơn vị tính không thuộc danh mục |
Pop-up thông báo lỗi import
...






















