Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
    1. Mã loại dự án ( Danh mục)
    2. Mã dự án
    3. Tên dự án
    4. Tỉnh thành phố
    5. Phường Xã
    6. Địa chỉ
    7. Chủ đầu tư ( Danh mục chủ đầu tư)
    8. Quy mô dự án (Diện tích)
    9. Trạng thái
  2. Tôi muốn khi đồng bộ thông tin dự án:
    1. Nếu mã dự án đã tồn tại → Update thông tin dự án thay đổi theo mã dự án
    2. Mã dự án chưa tồn tại → Insert thông tin dự án
  3. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  4. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  5. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục dự án
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  6. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
  7. US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp 
  8. Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
TTTên trườngMô tảSAP fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Mã loại dự ánDanh mục cố định
A: Star (Thấp tầng)
B: Khu công nghiệp
C: Cao tầng
F: Sojo
W: Dự án CNTT
Mã loại dự ánCHAR5
SAP: Danh mục Loại dự án: Mã ,Tên, Chỉ XDCB, ít thay đổi
BPM: Danh mục có Mã, tên, Trạng thái và chia nhỏ theo Hạ tầng, Giao thông,...
2Mã dự án
project definitionCHAR24Bắt buộcKey so sánh khi insert, update
3Tên dự án
descriptionCHAR40Bắt buộc
4Tỉnh thành phố
Tỉnh thành phốCHAR50

5Phường Xã
Phường XãCHAR50

6Địa chỉ
Địa chỉ

Bắt buộc
8Mã chủ đầu tư Danh mục BPM đồng bộ theo SAP Mã Chủ đầu tư CHAR4
Danh mục chủ đầu tư: Mã chủ đầu tư, Mã số thuế, Tên, Địa chỉ, BPM thêm mới theo đúng mã của SAP
9Quy mô dự án ( Diện tích)
Quy mô dự ánQUAN13

10Trạng tháiREL1 :Chuẩn bị triển khai
REL2 : Đang triển khai
REL3: Dự án hoàn thành
REL4: Dự án hủy
Trạng tháiCHAR4

...

3.1.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục dự án

3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp hàng ngày

3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi có lựa chọn

Image Modified

3.1.3.2 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi không có lựa chọn

Image Modified

3.1.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 

...

3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi



3.2 Luồng:

Image RemovedImage Added


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

STT

Method

POST

URL

1. Headers

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

2. Body
1
STT
authorization
Path
String

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification
TokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

Sample Values

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin dự án (SAP)

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

STT

...

  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

...

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin dự án"

...

  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

...

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin dự án

...

  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ thông tin

...

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin dự án

...

  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống. 
  • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

...

Thể hiện thông tin người đồng bộ dự án

...

  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

...

errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


resultList<Object>


(result) pageIntegertrang bao nhiêu

(result) totalIntegersố lượng bản ghi

(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi

(items) idIntegerid 

(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ

(items) errorCodeString mã lỗi

(items) String String chi tiết lỗi

(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ

(items) statusIntegertrang thái

(items) syncByString người đồng bộ
Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partner/scheduleConfig

Description

API cập nhật/ thêm mới cấu hình đồng bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codefalseStringmã cấu hình (PROJECT: dự án...)
2idfalseIntegerid 
3dayOfWeekfalseIntegerngày trong tuần
4hourfalseStringgiờ
5minutefalseIntegerphút
6typefalseIntegerloại (day: hằng ngày, week: tùy chọn)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partner/sync

Description

API button đông bộ ngay

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

integration/partner/scheduleConfig/get

Description

API lấy thông tin cấu hình đồng bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codefalseStringloại (PROJECT: dự án...)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


resultObjectthông tin chi tiết cấu hình

(result) codeIntegermã cấu hình

(result) cronExpressionInteger


(result) dayOfWeekList<Object>ngày trong tuần

(result) idIntegerid 

(result) hourString giờ 

(result) minuteString phút

(result) statusString trang thái

(result) timezoneOffsetString 


(result) typeIntegerloại 
Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/application/projectRealty/sync

Description

API nhận dữ liệu từ SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1List<Object>true
danh sách chủ đầu tư

address
Stringđịa chỉ

bukrs
Stringmã chủ đầu tư SAP

pstype
Stringmã SAP loại dự án

pspid
StringMã dự án

post1
Stringtên dự án

diettich
Stringquy mô dự án

stats
StringTrạng thái

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


Tài liệu SAP gửi: ROX_S4HANA_2026_PM_DacTaAPI_Tich-hop-BPM_v0.2 (2).docx


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin dự án (SAP)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin dự án"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin dự án

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin dự án

4Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống. 
  • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ dự án

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

TH1: Hệ thống lỗi theo quy định mã lỗi của SAP

TH2: Trong trường hợp người dùng đang thực hiện đồng bộ thủ công, sau đó hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động (thao tác đồng bộ thủ công diễn ra trước), hệ thống không cho phép hai tiến trình đồng bộ chạy đồng thời. Hành vi hệ thống: 

  • Ưu tiên tiến trình đồng bộ thủ công

  • Tự động dừng tiến trình đồng bộ tự động

  • Trả về kết quả trạng thái thất bại cho tiến trình đồng bộ tự động. Trả về lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án

6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
  • Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang đồng bộ tự động (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục dự án (SAP)"
2Nút đóng (X)Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi
3Tần suấtNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
  • Chỉ được chọn 1 giá trị tần suất đồng bộ thông tin dự án hàng ngày/hàng tuần
Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu dự án
4Hàng ngàyNút chọn (Radio Option)Không bắt buộc
  • Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Tự chọn" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin dự án, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu dự án được chọn trong ngày
5Tự chọnNút chọn (Radio Option)Không bắt buộc
  • Khi chọn nút "Tự chọn" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn nút "Tự chọn" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
  • Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin dự án, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu dự án các ngày được chọn trong tuần
6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình.
7Nút Áp dụng
6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin dự án" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin dự án (SAP)" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc
  •  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình.
7Nút Áp dụng
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt cấu hình đã thiết lập

- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

Hành vi 1: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

Hành vi 2: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Tích hợp danh mục dự án" để áp dụng cấu hình  mới đã thiết lập.

Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn

3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 

...