Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danhHọ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ

Ngày ký

29



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322

...

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: 

3.1.1. Màn

...

hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

...

Image Added

3.1.2. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm
3.1.2.1.

...

Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi có kết quả

Image RemovedImage Added

3.1.

...

2.2. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi không có kết quả/ Danh sách trống

Image RemovedImage Added

3.1.

...

3.

...

Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

3.1.

...

4.

...

Màn hình kết quả theo bộ lọc
3.1.4.1. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi có kết quả

Image Added

3.1.4.2. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi không có kết quả/ Danh sách trống

Image Added

3.1.5. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

Image Added

3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method

GET

URL

/application/contract/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringTokeneyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjIwODQ3Mjg0ODgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDEyMzQ2ODc5N1wiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwT3JnYW5pemF0aW9uXCI6e1wiYnBtMS1kZXYucm94LnZuXCI6MH0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyMyxcImVtcGxveWVlRGVwYXJ0bWVudElkTHN0XCI6WzM5MDAwLDkyNjA1XX0ifQ.r2L5EdNg9ERXJ-7ZmkoDL3hbA5YWpBM_SSorhoI0P34

2.

Body

Param

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn Image Removed để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các trường thông tin:

...

1nameString


2orgIdInteger


3projectIdInteger


4statusInteger


5contractTypeIdInteger


6attachmentInteger


7

signedAtFrom

String


8

signedAtTo

String


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

Integer


2

isInWorkflow

Integer


3

contractNo

String


4

contractTypeId

Integer


5

contractName

String


6

status

Integer


7

projectId

Integer


8

organizationId

Integer


9

taxCode

String


10

departmentId

Integer


11

employeeId

Integer


12

signedAt

Timestamp


13

expectedFinishAt

Timestamp


14

executionTime

Integer


15

warrantyExpiredAt

Timestamp


16

amountBeforeTax

BigDecimal


17

amountAfterTax

BigDecimal


18

adjAmountBeforeTax

BigDecimal


19

adjAmountAfterTax

BigDecimal


20

currencyUnitId

Integer


21

exchangeRate

String


22

investorSigningUnitId

Integer


23

risk

String


24

potId

Integer


25

contractAttachments

String


26

appendixAttachments

String


27

updatedAt

Timestamp


28

createdAt

Timestamp



3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn Image Added để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử giao dịch, Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp:

  • Sắp xếp danh mục hợp đồng theo Ngày ký hợp đồng: Ngày ký hợp đồng gần nhất lên trên.
  • Hệ thống tự động đồng bộ thông tin danh sách Hợp đồng sau mỗi lần cập nhật/thêm mới/chỉnh sửa tại menu Quản lý hợp đồng từ 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng
  • Màn hình bao gồm các trường thông tin:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STT

Số (Number)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo trường Ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi cập nhật hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật lại STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng

2

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp

- Sau khi nhấn vào số hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1) 4250 - User Story - Menu quản lý hợp đồng

...

Số (Number Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Đường dẫn (HyperlinkVăn bản (TextVăn bản (Text- thông tin loại Văn bản (TextThời gian (Date8Số (NumberNút "Lọc" chiếu 

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STT

ngoài quy trình (ver2))

Thể hiện số hợp đồng

3

Tên hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Thể hiện tên hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng

2

Số hợp đồng

Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Thể hiện thông tin loại hợp đồng

5

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp

- Sau khi nhấn vào tên, hệ thống hiển thị màn hình xem chi tiết của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1))

- Thể hiện số hợp đồng

3

Tên hợp đồng

Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Thể hiện tên dự án

6

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số Ngày ký hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện tên ngày ký hợp đồng/gói thầu gần nhất

4

Loại hợp đồng

7

Ngày dự kiến hoàn thành

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồngNgày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Thể hiện

ngày dự kiến hoàn thành triển khai

8

Giá trị hợp đồng

5

Dự án

trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự ánGiá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Thời gian (Date

- Thể hiện tên dự án

6

Ngày ký hợp đồng

giá trị hợp đồng trước thuế

9

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện ngày ký giá trị hợp đồng sau thuế

7

Ngày dự kiến hoàn thành

10

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thànhGiá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục

11

Giá trị hợp đồng trước sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

Số (Number

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

9

Giá trị hợp đồng sau thuế

sau thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục

12

Trạng thái

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị Trạng thái hợp đồng sau thuế" tại  tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng sau thuế

10

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

13

Ô tìm kiếm

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

11

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

12

Trạng thái

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng

13

Ô tìm kiếm

Văn bản (Text)Không bắt buộc

 Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiện thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm kiếm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

14

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm kiếm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

14

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

15

Nút Bỏ bộ lọcImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn, hệ thống xóa điều kiện lọc hiện tại và hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp

Thể hiện nút chức năng bỏ điều kiện lọc hiện tại

16

 Nút Xem bộ lọc Image Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" chứa điều kiện lọc đang được sử dụng

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham

chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng xem bộ lọc hiện tại

1517

Nút "Xuất file Excel"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up up "Xuất file excel"

Cho phép người dùng Thể hiện nút chức năng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel

3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

-

Dữ

Nguồn danh sách dữ liệu được lấy theo danh sách trường dự án từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
2Thời gian ký hợp đồngNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện khoảng thời gian ký hợp đồng
3Từ ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng 

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ

đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày" 

đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày"

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
4Đến ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng 

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày bắt đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
5Giá trị hợp đồng sau thuếNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
6Giá trị nhỏ nhất:Số (Number)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số

lớn 

lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000
Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 10.000.000"
7Giá trị lớn nhất:Số (Number)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu

diễn số lớn 

diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.

  • Nội dung cảnh báo: "Giá trị lớn nhất phải > Giá trị nhỏ nhất"
Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 100
.000.000"8Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Danh sách giá trị của trường trạng thái được lấy từ danh sách giá trị từ trường "Trạng thái hợp đồng" trong màn hình Danh sách hợp đồng

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái đã chọn.
    .000.000"
    8Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn danh sách dữ liệu được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng

    Thể hiện trạng thái của hợp
    đồng với
    đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
    9Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc"

    - Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1 - Có kết quả:
      • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với điều kiện người dùng nhập/chọn.
      • Hành vi: Hệ thống
    hiện
      • hiển thị danh sách các hợp đồng khớp với
    từ khóa tìm kiếm
      • điều kiện nhập chọn.
    • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
      • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với
    từ khóa tìm kiếm
      • điều kiện người dùng nhập/chọn hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
      • Hành vi: Hệ thống
    Thể hiện thông báo 
      • hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
    Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    10Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt

    lại tất

    lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    • Hệ thống hiển thị danh sách hợp đồng ban đầu trước khi thực hiện lọc.
    Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    11Nút Đóng "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc mới.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

    Thể hiện nút
    "X" để để
    chức năng hủy bỏ thao tác lọc.
    3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

    Pop-up "Xuất file excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách

    Cho phép người dùng
    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)


    1 

    Chọn kiểu xuất fileNút chọn (Radio)Không bắt buộc

    Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:

    • Tất cả (mặc định)
    • Trên trang này
    • Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại
    Cho phép người dùng Thể hiện nút chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống

    2

    Xuất file

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-yyyymmdd

    • VD: DanhSachHopDongCuaNCC-20251205

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

    - Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-ddmmyyyy

    • VD: DanhSachHopDongCuaNCC-05122025
    Thể hiện nút chức năng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn

    3 

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng Thể hiện nút chức năng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up

    Thông tin fie excel: DanhSachHopDongCuaNCC.xlsx

    ...

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Description

    (Mô tả)

    1Thời gian xuất

    Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss

    2Người xuất

    Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu

    3Mã số thuếThể hiện mã số thuế tương ứng với nhà cung cấp
    4Tên nhà cung cấpThể hiện tên tương ứng với nhà cung cấp
    5STTThể hiện số thự tự tự sinh tăng dần 
    6Số hợp đồngThể hiện thông tin số hợp đồng
    7Tên hợp đồngThể hiện thông tin tên của hợp đồng
    8Loại hợp đồngThể hiện thông tin loại hợp đồng
    9Dự ánThể hiện thông tin dự án của hợp đồng
    10Ngày ký hợp đồngThể hiện thông tin ngày ký của hợp đồng
    11Ngày dự kiến hoàn thànhThể hiện thông tin ngày dự kiến hoàn thành triển khai của hợp đồng
    12Giá trị HĐ trước thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế của hợp đồng
    13Giá trị HĐ sau thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế của hợp đồng
    14Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
    15Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
    16Trạng thái hợp đồngThể hiện thông tin trạng thái hiện tại của hợp đồng