Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3789

Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh


Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


trungnd3



movt2





Chức danh



Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3803


[BPMKVH-3795] Quản lý ca làm việc - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

...

3.1.10. Màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc":

Image Removed

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

:

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

Panel
titleAPI lấy danh sách ca làm việc

Method

GET

URL

system/shift/list

Description

API lấy danh sách ca làm việc

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1pagetrueIntegertrang

2limittrueIntegersố bản ghi cần lấy

3namefalseStringTên ca làm việc hoặc mã ca làm việc


4activefalseIntegermã hợp đồng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã ca làm việc

6(result) activeIntegertrạng thái (1: đang hoạt động, 0: không hoạt động)



7(result) nameStringtên ca làm việc

8(result) workDayConfigsList<Object>ngày áp dụng

9(workDayConfigs) dayOfWeekInteger
// 1 = Chủ Nhật, 2 = Thứ Hai, ..., 7 = Thứ Bảy


11(workDayConfigs) isWorkingDayInteger
// Có phải là ngày làm việc không (True/False)


12(workDayConfigs) morningStartTimeString
// Thời gian bắt đầu làm việc buổi sáng (hh:mm:ss)


13(workDayConfigs) morningEndTimeString
// Thời gian kết thúc làm việc buổi sáng (hh:mm:ss)


14(workDayConfigs) afternoonStartTimeString
// Thời gian bắt đầu làm việc buổi chiều(hh:mm:ss)


15(workDayConfigs) afternoonEndTimeString
// Thời gian kết thúc làm việc buổi chiều(hh:mm:ss)


16(workDayConfigs) shiftIdIntegerid ca làm việc

17(workDayConfigs) fmtMorningStartTimeString// Thời gian bắt đầu làm việc buổi sáng (hh:mm)

18(workDayConfigs) fmtMorningEndTimeString// Thời gian kết thúc làm việc buổi sáng (hh:mm)

19(workDayConfigs) fmtAfternoonStartTimeString// Thời gian bắt đầu làm việc buổi chiều(hh:mm)

20(workDayConfigs) fmtAfternoonEndTimeString// Thời gian kết thúc làm việc buổi chiều(hh:mm)

Panel
titleAPI lấy chi tiết ca làm việc

Method

GET

URL

system/shift/get

Description

API lấy chi tiết ca làm việc

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerid ca làm việc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã ca làm việc

6(result) activeIntegertrạng thái (1: đang hoạt động, 0: không hoạt động)



7(result) nameStringtên ca làm việc

Panel
titleAPI lấy danh sách ngày áp dụng của ca làm việc

Method

GET

URL

system/workDayConfig/list

Description

API lấy danh sách ngày áp dụng của ca làm việc

Note

API cũ

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1shiftIdtrueIntegerid ca làm việc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid ngày áp dụng

5(result) dayOfWeekInteger
// 1 = Chủ Nhật, 2 = Thứ Hai, ..., 7 = Thứ Bảy


6(result) isWorkingDayInteger
// Có phải là ngày làm việc không (True/False)



7(result) morningStartTimeString
// Thời gian bắt đầu làm việc buổi sáng (hh:mm:ss)


8(result) morningEndTimeString
// Thời gian kết thúc làm việc buổi sáng (hh:mm:ss)


9(result) afternoonStartTimeString
// Thời gian bắt đầu làm việc buổi chiều(hh:mm:ss)


11(result) afternoonEndTimeString
// Thời gian kết thúc làm việc buổi chiều(hh:mm:ss)


12(result) shiftIdIntegerid ca làm việc

13(result) fmtMorningStartTimeString// Thời gian bắt đầu làm việc buổi sáng (hh:mm)

14(result) fmtMorningEndTimeString// Thời gian kết thúc làm việc buổi sáng (hh:mm)

15(result) fmtAfternoonStartTimeString// Thời gian bắt đầu làm việc buổi chiều(hh:mm)

16(result) fmtAfternoonEndTimeString// Thời gian kết thúc làm việc buổi chiều(hh:mm)

Panel
titleAPI thêm mới / cập nhật ca làm việc

Method

POST

URL

system/shift/update

Description

API thêm mới cập nhật ca làm việc

Note

API cũ sửa lại

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Body

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

id

falseIntegerid ca làm việc

2

name

trueStringtên ca làm việc

3

code

trueStringmã ca làm việc

4

active

trueIntegertrạng thái hoạt động

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

Panel
titleAPI xóa nhiều ca làm việc

Method

POST

URL

system/shift/deleteBatch

Description

API xóa nhiều ca làm việc

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Body

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

ids

trueList<Integer>danh sách id ca làm việc muốn xóa

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

Panel
titleAPI import ca làm việc

Method

POST

URL

system/shift/import

Description

API import ca làm việc

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Body

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

file

truefilefile excel import

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3

results

List<Object>danh sách các bản ghi đọc từ file excel

4

(results) rowNumber

Integerdòng trong excel

5

(results) shiftCode

Stringmã ca làm việc

6

(results) shiftName

Stringtên ca làm việc

7

(results) dayOfWeekStr

Stringngày áp dụng

8

(results) morningStartTimeStr

String

// Thời gian bắt đầu làm việc buổi sáng (hh:mm)



9

(results) morningEndTimeStr

String

// Thời gian kết thúc làm việc buổi sáng (hh:mm)



10

(results) afternoonStartTimeStr

String

// Thời gian bắt đầu làm việc buổi chiều(hh:mm)



11

(results) afternoonEndTimeStr

String

// Thời gian kết thúc làm việc buổi chiều(hh:mm)



12

(results) importExcelStatus

Integertrạng thái (0: lỗi, 1: không lỗi)

13

(results) messageError

StringThông báo lỗi

3.4 Mô tả những trường thông tin và nút chức năng trên màn hình:

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chọn kiểu xuất file

Văn bản (Text)

Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để  hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách ca.

1.1Tùy chọn "Tất cả ca làm việc"Nút chọn (Radio Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu ca làm việc trên hệ thống.Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả ca làm việc" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu ca làm việc trên hệ thống.
1.2Tùy chọn "Trên trang này"Nút chọn (Radio Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại.Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu ca làm việc đang hiển thị trên trang hiện tại.
1.3Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại"Nút chọn (Radio Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).
2Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn khi đã tải xuống tệp dữ liệu ca làm việc

Trường hợp 1: Xuất dữ liệu thành công

  • Điều kiện: Kết nối mạng ổn định
  • Hành vi hệ thống:
    • Hành vi 1: cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hành vi 2: Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Hành vi 3: Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

    • Hành vi 4: Hiển thị thông báo (toast) thành công:

      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công
  • Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

Trường hợp 2: Xuất dữ liệu không thành công do lỗi mạng

  • Điều kiện: Kết nối mạng không ổn định hoặc mất kết nối mạng
  • Hành vi hệ thống: Hệ thống không tiến hành tải xuống tệp dữ liệu ca làm việc
Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel ca làm việc.
4Nút "X"Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

...