...
| TT | Tên trường | Mô tả | SAP field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Mã loại dự án | Danh mục cố định A: Star (Thấp tầng) B: Khu công nghiệp C: Cao tầng F: Sojo W: Dự án CNTT | Mã loại dự án | CHAR | 5 |
| SAP: Danh mục Loại dự án: Mã ,Tên, Chỉ XDCB, ít thay đổi BPM: Danh mục có Mã, tên, Trạng thái và chia nhỏ theo Hạ tầng, Giao thông,... |
| 2 | Mã dự án |
| project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | Key so sánh khi insert, update |
| 3 | Tên dự án |
| description | CHAR | 40 | Bắt buộc |
|
| 4 | Tỉnh thành phố |
| Tỉnh thành phố | CHAR | 50 |
|
|
| 5 | Phường Xã |
| Phường Xã | CHAR | 50 |
|
|
| 6 | Địa chỉ |
| Địa chỉ |
|
| Bắt buộc |
|
| 8 | Mã chủ đầu tư | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP | Mã Chủ đầu tư | CHAR | 4 |
| Danh mục chủ đầu tư: Mã chủ đầu tư, Mã số thuế, Tên, Địa chỉ, BPM thêm mới theo đúng mã của SAP |
| 9 | Quy mô dự án ( Diện tích) |
| Quy mô dự án | QUAN | 13 |
|
|
| 10 | Trạng thái | REL1 :Chuẩn bị triển khai REL2 : Đang triển khai REL3: Dự án hoàn thành REL4: Dự án hủy | Trạng thái | CHAR | 4 |
|
|
...
3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi

3.2 Luồng:
Image Removed
Image Added
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/partnerSyncLog/list |
|---|
Description | API Lấy thông tin lịch sử đông bộ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STTSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodyRequest bodyPathFieldRequired | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
Sample Values | 3. Response / Incoming Data Specification |
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin dự án (SAP)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
STT
...
| 1 | errorCode | false | String | mã lỗi |
| | 2 | page | false | Integer | Trang dữ liệu (phân trang) |
| | 3 | limit | false | Integer | Số bản ghi mỗi trang |
| | 4 | startTime | false | String | Thời gian đồng bộ ("2026-02-26") |
| | 5 | endTime | false | String | Thời gian đồng bộ ("2026-02-26") |
| | 6 | syncBy | false | Integer | Người đồng bộ |
| | 7 | type | false | String | loại (PROJECT: dự án...) |
| | 8 | status | false | Integer | trạng thái |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
| result | List<Object> |
|
|
| (result) page | Integer | trang bao nhiêu |
|
| (result) total | Integer | số lượng bản ghi |
|
| (result) items | List<Object> | danh sách bản ghi |
|
| (items) id | Integer | id |
|
| (items) endTime | String | thời gian kết thúc đòng bộ |
|
| (items) errorCode | String | mã lỗi |
|
| (items) String | String | chi tiết lỗi |
|
| (items) startTime | String | Thời gian bắt đầu đồng bộ |
|
| (items) status | Integer | trang thái |
|
| (items) syncBy | String | người đồng bộ |
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/partner/scheduleConfig |
|---|
Description | API cập nhật/ thêm mới cấu hình đồng bộ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | false | String | mã cấu hình (PROJECT: dự án...) |
| | 2 | id | false | Integer | id |
| | 3 | dayOfWeek | false | Integer | ngày trong tuần |
| | 4 | hour | false | String | giờ |
| | 5 | minute | false | Integer | phút |
| | 6 | type | false | Integer | loại (day: hằng ngày, week: tùy chọn) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/partner/sync |
|---|
Description | API button đông bộ ngay |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | type | false | String | loại (PROJECT: dự án...) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | integration/partner/scheduleConfig/get |
|---|
Description | API lấy thông tin cấu hình đồng bộ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | false | String | loại (PROJECT: dự án...) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
| result | Object | thông tin chi tiết cấu hình |
|
| (result) code | Integer | mã cấu hình |
|
| (result) cronExpression | Integer |
|
|
| (result) dayOfWeek | List<Object> | ngày trong tuần |
|
| (result) id | Integer | id |
|
| (result) hour | String | giờ |
|
| (result) minute | String | phút |
|
| (result) status | String | trang thái |
|
| (result) timezoneOffset | String |
|
|
| (result) type | Integer | loại |
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | POST | URL | /application/projectRealty/sync |
|---|
Description | API nhận dữ liệu từ SAP |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request bodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | List<Object> | true |
| danh sách chủ đầu tư |
|
| address |
| String | địa chỉ |
|
| bukrs |
| String | mã chủ đầu tư SAP |
|
| pstype |
| String | mã SAP loại dự án |
|
| pspid |
| String | Mã dự án |
|
| post1 |
| String | tên dự án |
|
| diettich |
| String | quy mô dự án |
|
| stats |
| String | Trạng thái |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
|
Tài liệu SAP gửi: ROX_S4HANA_2026_PM_DacTaAPI_Tich-hop-BPM_v0.2 (2).docx
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin dự án (SAP)
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin dự án" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin dự án |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ thông tin
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin dự án |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống.
- Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ, cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)
| Thể hiện thông tin người đồng bộ dự án |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi TH1: Hệ thống lỗi theo quy định mã lỗi của SAP TH2: Trong trường hợp người dùng đang thực hiện đồng bộ thủ công, sau đó hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động (thao tác đồng bộ thủ công diễn ra trước), hệ thống không cho phép hai tiến trình đồng bộ chạy đồng thời. Hành vi hệ thống: Ưu tiên tiến trình đồng bộ thủ công Tự động dừng tiến trình đồng bộ tự động Trả về kết quả trạng thái thất bại cho tiến trình đồng bộ tự động. Trả về lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án |
| 6 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
- Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 8 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3
| Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ |
| 9 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
- Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang đồng bộ tự động (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc |
| Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục dự án (SAP)" |
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi |
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | - Chỉ được chọn 1 giá trị tần suất đồng bộ thông tin dự án hàng ngày/hàng tuần
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu dự án |
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc | - Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Tự chọn" sẽ bị ẩn
- Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin dự án, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu dự án được chọn trong ngày |
| 5 | Tự chọn | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc | - Khi chọn nút "Tự chọn" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
- Khi chọn nút "Tự chọn" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
- Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin dự án, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu dự án các ngày được chọn trong tuần |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin dự án" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin dự án (SAP)" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc - nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt cấu hình đã thiết lập - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau: Hành vi 1: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại Hành vi 2: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Tích hợp danh mục dự án" để áp dụng cấu hình mới đã thiết lập. | Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn |
3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
...