Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm được sinh ra từ quy trình mua sắm trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Hiển thị Thể hiện danh sách hợp đồng được phân công quản lý
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng/ tên gói thầu
- Dự án
- Nhà thầu
- Mã số thuế
- Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm)
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
- Thời gian thực hiện (ngày)
- Ngày hết hạn bảo hành
- Giá trị HĐ trước thuế
- Giá trị HĐ sau thuế
- Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
- Đơn vị tiền tệ
- Tỉ giá tương ứng
- Trạng thái hợp đồng
- Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
- Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
- Đã quyết toán
- Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)`
- Màn hình chi tiết hợp đồng
- Thông tin chung của hợp đồng
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng/ tên gói thầu
- Dự án
- Nhà thầu
- Bên A (đơn vị ROX ký kết)
- Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
- Thời gian thực hiện (ngày)
- Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
- File hợp đồng đã ký kết
- Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
- Thông tin chung của hợp đồng
- Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
- Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
- Cho phép export dữ liệu excel
- Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
- Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
Cho phép tìm kiếm theo: Số hợp đồng- Tên hợp đồng
Cho phép lọc theo:
Tên nhà thầu
- Trạng thái
- Loại hợp đồng
- Dự án
- Khoảng thời gian ngày ký
- Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
- Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồng
- Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
- Nhận biết phụ lục ký phát sinh so với phụ lục ban đầu
- Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
- Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).
- Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyềnCho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
- Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"
3.
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
1.1.1. Màn hình
...
Trường thông tin/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
STT
Số (Number)
...
- Hệ thống tự động thứ tự tăng dần dựa trên ngày ký hợp đồng.
- Hợp đồng có ngày ký gần với ngày kiểm tra hiện tại hơn sẽ được gán STT nhỏ hơn.
- Hợp đồng có ngày ký xa hơn ngày kiểm tra sẽ có STT lớn hơn.
- Khi thêm hợp đồng mới, hệ thống sẽ tự động tính lại và cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Số hợp đồng
...
Đường dẫn (Hyperlink)
...
- Thể hiện số hợp đồng
...
Loại hợp đồng
...
Dự án
...
HĐ ngoài quy trình BPM
...
Nhà cung cấp
...
Mã số thuế (NT)
...
Ngày ký hợp đồng
...
Ngày hiệu lực
...
kết quả tìm kiếm khi: Không có kết quả tìm kiếm/Danh sách trống
3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
3.1.1.3. Màn hình pop-up "Tải tài liệu"
3.1.1.4. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"
3.1.1.5. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.1.1.5.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM :
3.1.1.6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)"
3.1.1.8. Màn hình pop-up "Nhập file excel"
3.1.1.8. Màn hình pop-up "Xuất file excel"
3.1.1.8. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
3.1.1.9. Màn hình pop-up "Thông báo"
3.1.1.9.1. Màn hình toast Nhập dữ liệu thành công
3.1.1.9.2. Màn hình toast Xuất dữ liệu thành công
3.1.1.9.3. Màn hình toast Không thành công
3.1.1.9.4. Màn hình toast Thành công
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi hợp đồng để phục vụ cho chức năng "Xuất file excel". - Chức năng "Xuất file excel": tham chiếu mục | Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn |
| 2 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Ngày hết hạn bảo hành
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
| Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng" | |||||
| 3 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại. -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.
- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"
| Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Giá trị HĐ trước thuế
Giá trị HĐ sau thuế
Đơn vị tiền tệ
Tỉ giá tương ứng
Hiển thị 1 trong các trạng thái hợp đồng:
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
Cho phép lọc theo tên nhà cung cấp, dự án, trạng thái hợp đồng, loại hợp đồng, khoảng thời gian ngày ký, tài liệu đính kèm
- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".
- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.
- Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:
- Trường hợp 1 - Có kết quả:
- Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
- Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
- Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
- Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
- Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào. Hãy thêm mới hợp đồng đầu tiên nhé!
- Figma: tham chiếu mục ....
Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên
- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).
Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm
Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá
Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá
Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa
Cho phép xóa hợp đồng.
Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá
Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá
Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa
Cho phép xóa nhiều hợp đồng.
Nút chọn ẩn/hiện các cột trên bảng
Khi nhấn vào nút , một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng
Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các toggle để người dùng có thể bật/tắt chọn hoặc không chọn cột muốn hiển thị
Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các toggle, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang.
Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc
Khi người dùng thay đổi trạng thái bật/tắt các cột-> ấn nút áp dụng-> hệ thống ghi lại cấu hình vào cache của trình duyệt trên chính máy tính đó
Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị).
Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và mặc định toggle các trường sẽ bị sẽ ẩn đi: STT, số hợp đồng, loại hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà cung cấp, ngày ký hợp đồng, giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị hợp đồng sau thuế
Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình
- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"
3.4.1.1.Màn hình pop up xoá hợp đồng
-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện thông tin loại hợp đồng | ||||
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"
| Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu |
| 6 | Nút "Tải tài liệu" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Tải tài liệu" -Nút tải tài liệu bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu". | Thể hiện nút chức năng tải tài liệu |
| 7 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án |
| 8 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM |
| 9 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 10 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế cung cấp |
| 11 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án |
| 12 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 13 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai |
| 14 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng |
| 15 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hết hạn bảo hành |
| 16 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 19 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 20 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 21 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng |
| 22 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
- Thể hiện văn bản cảnh báo
- Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !"
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại, hợp đồng không bị xóa và hệ thống điều hướng về màn hình danh sách hợp đồng
3.4.1.3. Màn hình pop up bộ lọc
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
| Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | |||||
| 23 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:
| Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán. |
| 24 | Rủi ro | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
| Thể hiện |
- Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !"
| rủi ro của hợp đồng | |||
| 25 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
- Trường Dự án sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn dự án”
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Dự án.
- Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Dự án trong màn hình Quản lý danh mục.
...
- Hiển thị rủi ro
- Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Hiển thị file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
...
3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
HĐ ngoài quy trình BPM
-Chỉ xem
-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM
Số hợp đồng
- Hiển thị số hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
Loại hợp đồng
- Hiển thị loại hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc | ||
| 26 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
- Trường Trạng thái sử dụng Dropdlist (Danh sách chọn).
- Hiển thị placeholder: “Chọn trạng thái”.
- Danh sách giá trị bao gồm: Chờ thống nhất, Đang thực hiện, Đã quyết toán, Hủy.
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Trạng thái.
- Trường Loại hợp đồng sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn loại hợp đồng”
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo loại hợp đồng.
- Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Loại hợp đồng trong màn hình Quản lý danh mục.
- Trường Loại hợp đồng sử dụng droplist với placeholder hiển thị: “Chọn loại hợp đồng đính kèm”
- Danh sách giá trị bao gồm:
- Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo lọc tài liệu đính kèm.
Gồm:
- Gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày (Date picker, định dạng dd/MM/yyyy)
- Nếu Từ ngày > Đến ngày → hiển thị cảnh báo "Tham số ngày không hợp lệ" và không cho phép lọc.
- Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng", popup Bộ lọc sẽ được đóng. Hệ thống chỉ hiển thị màn hình danh sách hợp đồng đã được áp dụng bộ lọc.
- Bộ lọc không hiển thị trên màn hình sau khi áp dụng, người dùng có thể nhấn lại nút "Lọc" nếu muốn thay đổi tiêu chí lọc.
- Khi người dùng nhấn nút "Đặt lại", toàn bộ các trường trong Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định:
- Sau khi nhấn "Đặt lại", pop-up Bộ lọc vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
3.4.2. Màn hình chi tiết
3.4.2.1.Màn hình chi tiết HĐ trong quy trình
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
HĐ ngoài quy trình BPM
...
-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM
...
Số hợp đồng
...
- Hiển thị số hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
-Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác
...
Loại hợp đồng
...
- Hiển thị loại hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu
Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Dự án
...
Hiện thị tên dự án gói thầu
Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Nhà cung cấp
...
Hiển thị tên nhà cung cấp
Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Mã số thuế (NT)
...
Hiển thị mã số thuế nhà thầu
Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Thông tin phòng ban quản lý dự án
...
Ngày ký hợp đồng
...
Hiển thị ngày ký hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Ngày hiệu lực
...
Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Ngày hết hạn bảo hành
...
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Giá trị HĐ trước thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Giá trị HĐ sau thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
...
Đơn vị tiền tệ
...
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
Tỉ giá tương ứng
...
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
...
-Chỉ xem
Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
- Chờ thống nhất: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
- Đang thực hiện: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
- Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
- Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện
...
-Hiển thị trạng thái của hợp đồng
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. | ||||
| 27 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 hợp đồng |
| 28 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm" -Nút chỉnh sửa bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" - Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm |
| 29 | Nút "Ẩn hiện" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop up “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up “Cài đặt hiển thị” | Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. |
| 30 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". |
| 31 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục nhà cung cấp - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp" |
| 2 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục dự án - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án" |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục trạng thái hợp đồng như trong màn hình danh sách hợp đồng - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục loại hợp đồng - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng" |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường - Giá trị của trường:
| Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file |
| 6 | Thời gian ký hợp đồng | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:
| Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 8 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 9 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | File HĐ đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tải lên file hợp đồng. - Sau khi người dùng tải file hợp đồng, hệ thống hiển thị danh sách file đã đính kèm gồm: tên file, dung lượng, icon loại file và nút 'X' để xóa. Người dùng có thể kiểm tra lại hoặc xóa file trước khi nhấn 'Áp dụng | Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 2 | File PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tải lên file phụ lục hợp đồng - Sau khi người dùng tải file phụ lục hợp đồng, hệ thống hiển thị danh sách file đã đính kèm gồm: tên file, dung lượng, icon loại file và nút 'X' để xóa. Người dùng có thể kiểm tra lại hoặc xóa file trước khi nhấn 'Áp dụng | Thể hiện file phụ lục/hợp đồng được ký kết |
| 3 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng. |
| 4 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng lưu file phụ lục và hợp đồng đã đính kèm và đóng pop-up | Thể hiện nút lưu tài liệu đính kèm/phụ lục hợp đồng. |
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Tải tài liệu" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thoa tác đính kèm/phụ lục hợp đồng. |
3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.4.1.3.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Khi mở màn hình “Chỉnh sửa hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Tắt (OFF) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước chỉnh sửa.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. |
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện loại hợp đồng |
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu |
Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
Hiển thị| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp |
Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
Hiển thị| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) |
| Không bắt buộc | - CHO PHÉP chỉnh sửa thông tin phòng ban |
thực hiện dự án -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban) - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện" | Thể hiện tên phòng ban thực hiện |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date |
Ngày hiệu lực
Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
| ) |
Hiển thị ngày ký hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date |
| ) |
| Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành |
- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành" | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng | |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) |
| Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện - Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành |
- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành" | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành | |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) |
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
-Hiển thị| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) |
| Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế |
sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh |
". | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) |
-Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
| Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh |
". | -Thể hiện giá trị hợp đồng |
| sau thuế khi |
| bổ sung phụ lục | ||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
- Hiển thị| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
| 21 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - |
Trạng thái hợp đồng hiển thị theo:
- Chờ thống nhất
- Đang thực hiện
- Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
- Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện
-Hiển thị trạng thái của hợp đồng
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |||||
| 22 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file hợp đồng hợp đồng được ký kết |
| 23 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 24 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) |
Hiển thị file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
| Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 25 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) |
Hiển thị file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
| Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng. | |
| 26 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) |
3.4.2.3. Tab lịch sử chỉnh sửa
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
3.4.2.4. Màn hình chi tiết lịch sử chỉnh sửa
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
| Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | |||
| 27 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. |
| 28 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
3.4.1.3.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
HĐ ngoài quy trình BPM
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình lịch sửa chỉnh sửa | Khi chưa có lịch sử chỉnh sửa hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình trống kèm văn bản: "Ở đây chưa có gì cả" | |||
| 2 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
| 3 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhân sự đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng |
3.4.3. Màn hình pop up tạo mới hợp đồng
| 4 | Chi tiết thay đổi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" - Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng". | Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống |
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) |
| Không bắt buộc | - |
Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM
Số hợp đồng
- Cho phép nhập thông tin số hợp đồng
-Không được trùng với số hợp đồng đã có
Hiển thị số hợp đồng
Loại hợp đồng
- Cho phép chọn loại hợp đồng trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng
- Cho phép chọn loại hợp đồng trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng
Hiển thị loại hợp đồng
Cho phép nhập tên hợp đồng/gói thầu
Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu
Dự án
Hiện thị tên dự án gói thầu
Nhà cung cấp
Hiển thị tên nhà cung cấp
Mã số thuế (NT)
Hiển thị mã số thuế nhà thầu
Cho phép nhập tên phòng ban thực hiện dự án từ danh mục phòng ban
Thông tin phòng ban thực hiển dự án
Ngày ký hợp đồng
Hiển thị ngày ký hợp đồng
Ngày hiệu lực
Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng
Cho phép nhập ngày dự kiến hoàn thành công việc
Ngày dự kiến hoàn thành> ngày hợp đồng/ngày hiệu lực
Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng
Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
Ngày hết hạn bảo hành
Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành
Ngày dự hết hạn bảo hành> Ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
Giá trị HĐ trước thuế
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
Giá trị HĐ sau thuế
- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
Đơn vị tiền tệ
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
Tỉ giá tương ứng
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
Cho phép nhập trạng thái hợp đồng:
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
-Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện
-Hiển thị trạng thái của hợp đồng:
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
- Hiển thị rủi ro của hợp đồng
Hiển thị file phụ lục được ký kết
Hiển thị file phụ lục được ký kết
Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
Check các trường bắt buộc
Check trùng trường số hợp đồng
Check điều kiện thông tin ngày hoàn thành, ngày hết hạn bảo lãnh
Check trùng tên file hợp đồng/ phụ lục hợp đồng
Lưu thông tin hợp đồng.
Đóng pop-up vào không lưu thông tin
3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Số hợp đồng
...
Văn bản (Text)
...
Chỉ xem
...
Thoát
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Ngày dự kiến hoàn thành
...
Văn bản (Text)
...
Chỉ xem
...
Thoát
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Ngày hết hạn bảo hành
...
Văn bản (Text)
...
Chỉ xem
...
Thoát
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.4. Màn hình chỉnh sửa
3.4.4.1. Màn hình pop up chỉnh sửa với hợp đồng trong quy trình BPM
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
HĐ ngoài quy trình BPM
...
-Chỉ xem
...
-Hiển thị thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM
...
Số hợp đồng
...
- Chỉ xem
...
- Hiển thị số hợp đồng
...
Loại hợp đồng
...
- Hiển thị loại hợp đồng
...
Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu
...
Dự án
...
Hiện thị tên dự án gói thầu
...
Nhà cung cấp
...
Hiển thị tên nhà cung cấp
...
Mã số thuế (NT)
...
Hiển thị mã số thuế nhà thầu
...
Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án
...
Ngày ký hợp đồng
...
Hiển thị ngày ký hợp đồng
...
Ngày hiệu lực
...
Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng
...
Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng
...
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
...
Ngày hết hạn bảo hành
...
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
...
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Giá trị HĐ trước thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
...
Giá trị HĐ sau thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
...
-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
...
Đơn vị tiền tệ
...
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
...
Tỉ giá tương ứng
...
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
...
-Hiển thị trạng thái của hợp đồng
...
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
...
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm
- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm
-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên
Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết
...
3.4.4.2. Màn hình pop up chỉnh sửa với hợp đồng ngoài quy trình BPM
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
HĐ ngoài quy trình BPM
...
-Chỉ xem
...
Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới ngoài quy trình BPM
...
Số hợp đồng
...
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
...
- Hiển thị số hợp đồng
...
Loại hợp đồng
...
- Hiển thị loại hợp đồng
...
Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu
...
Dự án
...
Hiện thị tên dự án gói thầu
...
Nhà cung cấp
...
Hiển thị tên nhà cung cấp
...
Mã số thuế (NT)
...
Hiển thị mã số thuế nhà thầu
...
Thông tin phòng ban thực hiện dự án
...
Ngày ký hợp đồng
...
Hiển thị ngày ký hợp đồng
...
Ngày hiệu lực
...
Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng
...
Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng
...
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
...
Ngày hết hạn bảo hành
...
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
...
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Giá trị HĐ trước thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế
...
Giá trị HĐ sau thuế
...
- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế
...
-Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
...
Đơn vị tiền tệ
...
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
...
Tỉ giá tương ứng
...
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
...
-Hiển thị trạng thái của hợp đồng
...
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
...
- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm
- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm
-Check trùng tên file
Hiển thị file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết
...
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên
-Cho phép người dùng xóa file dữ liệu
-Check trùng tên file
Hiển thị file phụ lục hợp đồng được ký kết
...
Check các thông tin bắt buộc
Check trùng trường số hợp đồng
Check thông tin tên file hợp đồng/phụ lục HĐ
...
3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.
Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.
- Thông tin tệp dữ liệu dùng để nhập dữ liệu excel :
- Tên tệp dữ liệu: BPM1-Mẫu nhập file excel
- Mẫu tệp dữ liệu (Template khi nhập file excel): BPM1-File hợp đồng dữ liệu mẫu
- Import file excel theo vị trí sheet
- Hành vi 2: Hiển thị thông báo (toast) thành công:
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công
Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa. |
3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" - Chi tiết lịch sử chỉnh sửa
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian chỉnh sửa | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời điểm thực hiện chỉnh sửa hợp đồng. |
| 2 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên người đã thực hiện chỉnh sửa. |
| 3 | Trường bị thay đổi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường thông tin đã bị chỉnh sửa. |
| 4 | Thông tin trước thay đổi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị cũ trước khi chỉnh sửa. |
| 5 | Thông tin sau thay đổi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị mới sau khi chỉnh sửa. |
| 6 | Nút quay lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nút "Quay lại" để điều hướng "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa. |
| 8 | Chi tiết lịch sử chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết. | Thể hiện nút đóng cho phép quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết. |
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 2 | Mã số thuế | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 3 | Phòng ban thực hiện | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 4 | Ngày dự kiến hoàn thành | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 5 | Thời gian thực hiện | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 6 | Ngày hết hạn bảo hành | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 7 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 8 | Giá trị HĐ sau thuế | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 9 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 10 | Đơn vị tiền tệ | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 11 | Tỉ giá tương ứng | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 12 | Rủi ro | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 13 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị |
| 14 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau: Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng. Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng" để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập. | Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị |
| 15 | Nút "Đặt lại mặc định" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up:
| Thể hiện nút "Đặt lại mặc định" để thực hiện chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up |
3.4.2. Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" - Tab Thông tin chi tiết"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban) | Thông tin phòng ban quản lý dự án |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng. Khi người dùng cập nhật thay đổi Ngày ký hợp đồng tại 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy, hệ thống tự động đồng bộ và cập nhật lại dữ liệu HĐ TRONG theo giá trị mới nhất. | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 11 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 12 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 13 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tên chủ đầu tư từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 14 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 15 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |||
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc |
Không cho phép người dùng |
- Sau khi chọn xong, hệ thống hiển thị tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa.
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | ||||
| 18 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 19 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - |
Không cho phép người dùng |
Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu
- Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
- Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template).
- Hành vi hệ thống:
- Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và hiển thị thông báo thành công.
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
- Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và hiển thị thông báo thành công.
- Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:
Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
- Điều kiện: Tệp người dùng tải lên có 1 trong những đặc điểm sau: Cấu trúc cột khác template, Thiếu cột bắt buộc, Sai tên cột, File dư cột.
- Hành vi hệ thống:
- Hiển thị thông báo (toast) lỗi
- Tiêu đề thông báo: Không thành công
- Nội dung thông báo: Tệp không đúng mẫu. Vui lòng tải tệp theo đúng mẫu hệ thống
- Hiển thị thông báo (toast) lỗi
Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
- Điều kiện: Người dùng sử dụng tệp dữ liệu đúng mẫu(template), nhưng nội dung bên trong chứa giá trị không hợp lệ, bao gồm một hoặc nhiều trường hợp sau:
Thiếu dữ liệu bắt buộc (ví dụ: số hợp đồng, tên hợp đồng, tên dự án).
Sai kiểu dữ liệu (nhập Văn bản (Text) thay vì ngày/tháng).
Thời gian ngày bảo hành nhỏ hơn thời gian ngày hợp đồng/
Dữ liệu vượt quá giới hạn độ dài/giá trị.
- Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel
Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"
- Điều kiện: Người dùng tải lên tệp dữ liệu đúng mẫu (template), nhưng trong nội dung file xuất hiện bản ghi không hợp lệ, bao gồm:
Bản ghi có Mã hợp đồng bị trùng
- Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
3.4.6.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Văn bản (Văn bản (Text))
...
Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng.
...
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
...
- Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
- Hành vi 2: cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.
Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.
- Hành vi 3: Hiển thị thông báo (toast) thành công:
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
- Tên tệp: BPM1-Dữ liệu danh sách hợp đồng
- Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-File xuất hợp đồng dữ liệu mẫu
...
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
3.4.7. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | ||||
| 20 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trạng thái hợp đồng với HĐ TRONG quy trình BPM thể hiện theo:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng |
| 21 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện thông tin rủi ro |
| 22 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Thể hiện file hợp đồng được ký kết |
| 23 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. |
| 24 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
| 25 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. |
| 26 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. |
3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"
3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Số hợp đồng đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới hợp đồng" - Màn hình "Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng)
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn <Ngày ký hợp đồng>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại." |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới hợp đồng" - Màn hình "Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành)
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:
- Icon: Dấu "x" màu đỏ: biểu thị lỗi bên trái tiêu đề.
- Tiêu đề: Không thành công
- Mô tả chi tiết: File excel bạn nhập chưa chính xác
- Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Ngày hết hạn bảo hành không được nhỏ hơn <Ngày dự kiến hoàn thành>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại" | |||||
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới hợp đồng" - Màn hình "Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.4.6.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn kiểu xuất file | Văn bản (Văn bản (Text)) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
- Tiêu đề cột: Dòng lỗi
Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng. | |||
| 2 | Tùy chọn "Tất cả hợp đồng" | Không bắt buộc |
| Cho phép người dùng |
- Tiêu đề cột: Tên lỗi
| nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | ||
| 3 | Tùy chọn "Trên trang này" | Không bắt buộc |
| Cho phép người dùng nhấn để |
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
- Tên tệp: BPM1-Dữ liệu danh sách lỗi khi nhập file excel
- Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-Mẫu danh sách lỗi khi nhập file excel.xlsx
- Các lỗi:
- Trùng số hợp đồng: Số hợp đồng <số hợp đồng> đã tồn tại"
- Nhà cung cấp chưa có trong danh mục: Nhà cung cấp <Tên nhà cung cấp> chưa có trong danh mục
- Dự án chưa có trong danh mục: Dự án <Tên dự án> chưa có trong danh mục
- Ngày bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày hết hạn bảo hành không được nhỏ hơn <Ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."
- Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn < Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."
| chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang Thể hiện trên trang hiện tại. | Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang Thể hiện trên trang hiện tại. | ||||
| 4 | Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể |
hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút " |
| Áp dụng" | Nút chức năng (Button) |
| Bắt buộc | - Cho phép người dùng |
- Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"
| nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng. - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. | ||
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể |
hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |



















