...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). | |||||
| Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực. | |||||
| Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Giá trị được hệ thống tự động điền dựa trên Nhóm quy trình chi tiết đã chọn.
- Hệ thống không cho phép người dùng thao tác chọn dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện tiến trình/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình. Khó khăn, vướng mắc | |||||
Ghi chú phân công | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin về khó khăn, vướng mắc trong quá trình lập yêu cầu xây dựng quy trình | Tài liệu đính kèmTệp (File attachment) | Không bắt buộc | - | Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệpThể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm | |
| Phiếu khảo sát | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống | |||||
| Tài liệu khác | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt | ||||
| Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. | |||||
| Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. | |||||
| Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình | |||||
| Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức. |
...