1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Tôi muốn xem được danh sách phân hệ bao gồm các thông tin:
- Ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
- Tên phân hệ
- Phân hệ chaThứ tự hiển thị
- Danh sách chức năng
- Trạng thái
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng trên danh sách phân hệ theo các thông tin
Ứng dụng
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin phân hệ bao gồm các thông tin
- Chọn ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
- Tên phân hệ
- Chọn phân hệ cha
- Chọn thứ tự hiển thị
- Danh sách chức năng
- Tôi muốn người dùng được chọn/bỏ chọn các thông tin các chức năng sử dụng trong phân hệ
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng tên phân hệ, trùng thứ tự hiển thị trong cùng level
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chọn chức năng đã được thêm vào một phân hệ khác
- Tôi muốn người dùng export được thông tin Danh mục nhóm chức năng phân hệ trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
Danh sách phân hệ
Image Added
Image Added
Image Added
Image Added
Thêm mới phân hệ
Image Added
Chỉnh sửa phân hệ
Image Added
Image Added
Image Added
3.2 Luồng:
...
STT
...
Bước
...
3.2.1. Tìm kiếm phân hệ
Image Added
3.2.2. Thêm mới phân hệ
Image Added
3.2.3. Chỉnh sửa phân hệ
Image Added
3.2.4. Xem chi tiết phân hệ
Image Added
3.2.5.Xóa phân hệ
Image Added
3.2.6. Xuất file excel
Image Added
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
| title | API lấy danh sách phân hệ |
|---|
|
Method | GET | URL | system/module/list |
|---|
Description | API lấy danh sách phân hệ |
|---|
Note |
|
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | name | false | String | tên phân hệ |
|
| | 2 | ignoredModuleId | false | Integer | id phân hệ - lọc để không tìm kiếm id này |
|
| | 3 | page | true | Integer |
|
|
| | 4 | limit | true | Integer |
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
| | 3 | result | Object | Object |
|
| | 4 | (result) loadMoreAble | Boolean |
|
|
| | 5 | (result) page | Integer |
|
|
| | 6 | (result) preLoadAble | Integer |
|
|
| | 7 | (result) total | Integer |
|
|
| | 8 | (result) items | List<Object> | |
|
| | 9 | (items) id | Integer | Id phân hệ |
|
| | 10 | (items) name | String | tên phân hệ |
|
| | 11 | (items) position | Integer | vị trí hiển thị |
|
| | 12 | (items) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
|
| | 13 | (items) parentName | String | tên phân hệ cha |
|
| | 14 | (items) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
| | 15 | (items) hasResource | Integer | đánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình) |
|
| | 16 | (items) resources | List<Object> | Danh sách chức năng |
|
| | 17 | (items) children | List<Object> | Danh sách phân hệ con |
|
| | 18 | (resources) id | Integer | id chức năng |
|
| | 19 | (resources) name | String | tên chức năng |
|
| | 20 | (resources) description | String | mô tả chức năng |
|
| | 21 | (resources) code | String | mã chức năng |
|
| | 22 | (resources) uri | String | uri chức năng |
|
| | 23 | (resources) actions | String | actions chức năng |
|
| | 24 | (resources) active | Integer | trạng thái chức năng (0: inactive, 1: active) |
|
| | 25 | (children) id | Integer | Id phân hệ con |
|
| | 26 | (children) name | String | tên phân hệ con |
|
| | 27 | (children) position | Integer | vị trí hiển thị con |
|
| | 28 | (children) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
|
| | 29 | (children) parentName | String | tên phân hệ cha |
|
| | 30 | (children) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
| | 31 | (children) hasResource | Integer | đánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình) |
|
| | 32 | (children) resources | List<Object> | Danh sách chức năng phân hệ con |
|
| | 33 | (children) children | List<Object> | Danh sách phân hệ con |
|
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec xem thông tin chi tiết 1 phân hệ |
|---|
|
Method | Get | URL | system/module/get |
|---|
Description | API lấy thông tin chi tiết của 1 phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | Tên phân hệ |
| | 6 | (result) parentName | String | tên phân hệ cha |
| | 7 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
| | 8 | (result) position | Integer | vị trí |
| | 9 | (result) active | Integer | trạng thái chức năng (0: inactive, 1: active) |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API thêm mới phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/module/insert |
|---|
Description | API thêm mới phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | true | String | tên phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 3 | app | true | String | mặc định BPM |
| | 4 | parentId | false | Integer | id phân hệ cha |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | tên phân hệ |
| | 6 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 7 | (result) app | String |
|
| | 8 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API chỉnh sửa phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/update |
|---|
Description | API chỉnh sửa phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | true | String | tên phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 3 | app | true | String | mặc định BPM |
| | 4 | parentId | false | Integer | id phân hệ cha |
| | 5 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | tên phân hệ |
| | 6 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 7 | (result) app | String |
|
| | 8 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API cập nhật trạng thái phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/updateStatus |
|---|
Description | API cập nhật trạng thái phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API cập nhật thứ tự phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/reorderModule |
|---|
Description | API cập nhật thứ tự phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | parentId | true | Integer | id phân hệ cha |
| | 3 | oldPosition | true | Integer | vị trí cũ |
| | 4 | newPosition | true | Integer | vị trí mới |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | DELETE | URL | system/module/delete |
|---|
Description | API xóa phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) totalDeleted | Integer | số bản ghi đã xóa |
| | 5 | (result) modules | List<Object> | danh sách các modules |
| | 6 | (modules) id | Integer | id phân hệ |
| | 7 | (modules) name | String | tên phân hệ |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API xóa nhiều phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/module/deleteBatch |
|---|
Description | API xóa nhiều phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | ids | true | List<Integer> | danh sách id phân hệ cần xóa |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) totalDeleted | Integer | số bản ghi đã xóa |
| | 5 | (result) modules | List<Object> | danh sách các modules |
| | 6 | (modules) id | Integer | id phân hệ |
| | 7 | (modules) name | String | tên phân hệ |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API thêm mới chức năng vào phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/moduleResource/insertBatch |
|---|
Description | API thêm mới chức năng vào phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | moduleId | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | resourceIds | true | List<Integer> | danh sách id chức năng |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | List<Object> | List<Object> |
| | 4 | (result) id | Integer |
|
| | 5 | (result) moduleId | Integer | id phân hệ |
| | 6 | (result) resourceId | Integer | id chức năng |
| | 7 | (result) position | Integer | vị trí |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API xóa chức năng vào phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/moduleResource/deleteBatch |
|---|
Description | API xóa chức năng vào phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | moduleId | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | resourceIds | true | List<Integer> | danh sách id chức năng cần xóa |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Integer | số lượng đã xóa |
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Quản trị phân hệ
Màn hình quản trị phân hệ quản lý các phân hệ là tập hợp của các chức năng, đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Quản trị phân hệ | Label |
|
| |
| 2 | Quản trị tài nguyên > Quản trị phân hệ | Hyperlink |
|
| Chọn Quản trị tài nguyên trên màn hình cho phép quay về màn hình Quản trị tài nguyên và hiển thị các danh mục thuộc Quản trị tài nguyên |
| 3 | Checkbox | Button |
|
| Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa: - Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
- Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được thêm chức năng trong phân hệ |
| 4 | Đang chọn x | Text |
|
| Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình |
| 5 | Xóa | Button |
|
| Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận |
| 6 | Tìm kiếm tên phân hệ | Textbox |
|
| Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng: - Không phân biệt hoa thường
- Tìm kiếm gần đúng tên
|
| 7 | STT | Grid-Number |
|
| Số thứ tự tự sinh tăng dần ( Chỉ hiển thị với cấp cha) |
| 8 | Tên phân hệ | icon+ Grid- Text |
|
| Hiển thị tên phân hệ ( Phân hệ con hiển thị giật cấp cha, con theo sơ đồ cây) Tại phân hệ cha cho phép click Image Added để ẩn hiện cấp con trong cấp cha tại danh mục Click tên phân hệ gọi popup Xem chi tiết phân hệ |
| 9 | Chức năng | Hyperlink |
|
| Hiển thị Tùy chỉnh Gọi popup Danh sách chức năng |
| 10 | Trạng thái | Toggle |
|
| Cho phép chọn Hoạt động và Không hoạt động Hệ thống cảnh báo trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một phân hệ đã cấu hình hành động trong một nhóm quyền đang active Cập nhật thông tin phân hệ thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa phân hệ thành công" |
| 11 | Export file excel | Button |
|
| Gọi popup export excel |
| 12 | Thêm mới | Button |
|
| Gọi Popup thêm mới |
| 13 | Sửa | Button |
|
| Gọi popup Sửa thông tin |
| 14 | Xóa | Button |
|
| Gọi popup Xác nhận xóa thông tin |
| 15 | Phân trang |
|
|
| Thông tin phân trang hiển thị theo cấp cha, cấp con ăn theo cấp cha |
| 16 | Quy tắc hiển thị |
|
|
| Hiển thị danh mục phân hệ theo cấp ( cha-con) và sắp xếp theo thứ tự Cho phép kéo thả để thiết lập thứ tự hiển thị trong phân hệ: - Chỉ được phép kéo thả để sắp xếp khi các phân hệ trong cùng một level
- Khi kéo thả phân hệ cha, các phân hệ con hiển thị theo
- Sau khi kéo thả, cập nhật thông tin thứ tự hiển thị của các bản ghi dưới BE
|
3.4.2. Mô tả Popup Danh sách chức năng
Popup Danh sách chức năng được mở khi người dùng chọn Xem thêm tại cột Chức năng của danh sách phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tùy chỉnh chức năng | Label |
|
| Tên Popup |
| 2 | Chức năng thuộc phân hệ | Label |
|
| Label các chức năng thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng chưa thuộc phân hệ |
| 3 | Tìm kiếm | Textbox |
|
| Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng |
| 4 | Chức năng |
|
|
| Hiển thị danh sách các chức năng thuộc phân hệ Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng chưa thuộc phân hệ |
| 5 | Chức năng chưa thuộc phân hệ | Label |
|
| Label các chức năng chưa thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng thuộc phân hệ |
| 6 | Tìm kiếm | Textbox |
|
| Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng |
| 7 | Chức năng |
|
|
| Chỉ hiển thị những chức năng chưa thuộc phân hệ nào và đang ở trạng thái hoạt động Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng thuộc thuộc phân hệ |
| 8 | Mũi tên trái | Icon |
|
| Chuyển chức năng sang trái ( Chuyển chức năng đã chọn tại chức năng thuộc phân hệ sang chức năng chưa thuộc phân hệ) |
| 9 | Mũi tên phải | Icon |
|
| Chuyển chức năng sang phải ( Chuyển chức năng đã chọn tại chức năng chưa thuộc phân hệ sang chức năng thuộc phân hệ) |
| 10 | Hủy | Button |
|
| Thoát khỏi popup Danh sách chức năng |
| 11 | Áp dụng | Button |
|
| Thành công: - Gọi thông báo toast: " Thành công- Cập nhật chức năng thành công"
- Lưu thông tin thành công
Không thành công: - Cảnh báo và chặn với trường hợp chức năng được thêm mới đã thuộc một phân hệ khác (Xảy ra khi có 2 người dùng đang thực hiện cấu hình"
- Gọi thông báo toast: " Thất bại- Chức năng được thêm đã thuộc một phân hệ khác"
|
3.4.3. Mô tả Popup Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Quản trị phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Xuất file excel | Label |
|
| Tên popup |
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label |
|
|
|
| 3 | Tất cả | Radio button |
|
| Mặc định chọn tất cả Cho phép xuất tất cả các phân hệ trên file excel |
| 4 | Trên trang này | Radio button |
|
| Cho phép xuất các phân hệ trên trang hiển thị hiện tại |
| 5 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button |
|
| Cho phép xuất tất cả các phân hệ phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
Thông tin file excel: Danh sách phân hệ.xlsx
Image Added
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thời gian |
|
|
| Thời gian xuất dữ liệu |
| 2 | Người xuất |
|
|
| Tên hiển thị của người xuất dữ liệu |
| 3 | STT |
|
|
| Tự tăng |
| 4 | Tên phân hệ |
|
|
| Tên phân hệ |
| 5 | Phân hệ cha |
|
|
| Tên phân hệ cha (Nếu có) |
| 6 | Trạng thái |
|
|
| Trạng thái của phân hệ |
| 7 | Chức năng |
|
|
| Chức năng được cấu hình của phân hệ ( Liệt kê thành nhiều dòng, tên phân hệ và phân hệ cha có thể lặp lại) |
3.4.4. Mô tả Popup Thêm mới phân hệ
Popup thêm mới phân hệ hiển thị khi người dùng chọn Thêm mới trên Danh sách phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thêm mới phân hệ | Label |
|
|
|
| 2 | Tên phân hệ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Cho phép nhập tên phân hệ |
| 3 | Phân hệ cha | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn phân hệ cha trong danh sách phân hệ Thông tin phân hệ cha con sử dụng để phân cấp level khi hiển thị tại Tab Cấu hình trong màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa nhóm quyền Hiển thị thông tin tối đa 2 cấp |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Enable | Mặc định hiển thị Hoạt động |
| 5 | Hủy | Button |
| Enable | Cho phép thoát khỏi popup hiện tại |
| 6 | Áp dụng | Button |
| Enable | Không thành công: - Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ con và đươc cấu hình thành phân hệ cha của một phân hệ khác đang active=> " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là con của phân hệ khác!"
Thành công: - Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới phân hệ thành công"
- Lưu thông tin
- Phân hệ mới được hiển thị dưới cùng bàn ghi
|
3.4.5. Mô tả Popup chỉnh sửa phân hệ
Popup chỉnh sửa phân hệ hiển thị khi người dùng chọn icon Sửa trên Danh sách phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Chỉnh sửa phân hệ | Label |
|
|
|
| 2 | Tên phân hệ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Cho phép sửa tên phân hệ |
| 3 | Phân hệ cha | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn lại phân hệ cha trong danh sách phân hệ ( Không bao gồm phân hệ đang cấu hình) Thông tin phân hệ cha con sử dụng để phân cấp level khi hiển thị tại Tab Cấu hình trong màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa nhóm quyền |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Enable | Cho phép lựa chọn Hoạt động và Không hoạt động |
| 5 | Hủy | Button |
|
| Cho phép thoát khỏi popup hiện tại |
| 6 | Áp dụng | Button |
|
| Không thành công: - Hệ thống cảnh báo trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một phân hệ đã cấu hình chức năng => Thông báo toast: "Thất bại- Phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại!"
- Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ cha phân hệ khác đang active, được sửa và cấu hình thêm phân hệ cha của chính nó. Thông báo toast: " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là cha của phân hệ khác!"
- Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ con và đươc cấu hình thành phân hệ cha của một phân hệ khác đang active=> " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là con của phân hệ khác!"
Thành công: - Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa phân hệ thành công!"
- Lưu thông tin
|
3.4.6. Mô tả Popup Xem chi tiết phân hệ
Popup chỉnh xem phân hệ hiển thị khi người dùng chọn icon Xem trên Danh sách phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Xem chi tiết phân hệ | Label |
|
| Tên popup |
| 2 | Tên phân hệ | Textbox | Bắt buộc | Disable |
|
| 3 | Phân hệ cha | Combobox | Không bắt buộc | Disable |
|
| 4 | Thứ tự hiển thị | Textbox | Không bắt buộc | Disable |
|
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Disable |
|
| 6 | Hủy | Button |
|
| Cho phép người dùng thoát khỏi popup |
3.4.7. Mô tả Popup xác nhận xóa phân hệ
Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Pop-up xác nhận xóa |
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn Xóa phân hệ đã chọn? | Label |
|
| Nội dung cảnh báo |
| 2 | Hủy | Button |
|
| Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa |
| 3 | Tôi chắc chắn | Button |
|
| Chức năng cho phép người dùng xóa phân hệ đã chọn. - Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa phân hệ đã chứa chức năng con => Thông báo toast: "Phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại!"
- Hệ thống cảnh báo trong trường hợp xóa phân hệ đang là cha của một phân hệ khác => Gọi pop-up cảnh báo
- Phân hệ chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa phân hệ thành công"
|
| Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: |
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X phân hệ đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục! | Label |
|
| Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa |
| 2 | Hủy | Button |
|
| Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa |
| 3 | Tôi chắc chắn | Button |
|
| Cho phép người dùng xóa phân hệ đã chọn - Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa phân hệ đã chứa chức năng con=> Gọi popup cảnh báo xóa nhiều phân hệ đã cấu chình chức năng
- Hệ thống cảnh báo trong trường hợp xóa phân hệ đang là cha của một phân hệ khác => Gọi pop-up cảnh báo.
- Phân hệ chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa phân hệ thành công"
|
3.4.8. Mô tả cảnh báo đã cấu hình chức năng
Gọi pop-up cảnh báo trường hợp xóa nhiều bản ghi phân hệ, gọi popup cảnh báo xóa phân hệ đã cấu hình chức năng:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tồn tại phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại! - Phân hệ A
| Label+ hyper link |
|
| List các phân hệ được chọn xóa đã cấu hình chức năng trong đó: A là tên phân hệ |
| 2 | Thoát | button |
|
| Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
3.4.9. Mô tả Cảnh báo khi xóa phân hệ cha
Khi xóa, sửa trạng thái inactive môt bản ghi phân hệ hoặc nhiều bản ghi phân hệ đang là phân hệ cha:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Cảnh báo phân hệ cha | Label |
|
| Tên popup |
| 2 | Tồn tại phân hệ đang là phân hệ cha. Bạn có muốn xóa phân hệ cha và toàn bộ phân hệ con của phân hệ cha đó? | Label |
|
| Nội dung thông báo |
| 3 | Danh sách phân hệ | Label |
|
|
|
| 4 | Thứ tự | Grid- Number |
|
| Số tự tăng |
| 5 | Phân hệ cha | Grid-Text |
|
| Tên phân hệ cha chứa phân hệ con |
| 6 | Số lượng phân hệ con | Grid-Number |
|
| Hiển thị số lượng phân hệ con tương ứng của phân hệ cha |
| 7 | Hủy | Button |
|
| Thoát khỏi Pop-up |
| 8 | Áp dụng | Button |
|
| Kiểm tra thông tin cấu hình chức năng của các phân hệ. Thất bại: - Gọi Pop-up cảnh báo cấu hình chức năng
Thành công: - Xóa toàn bộ phân hệ cha và con của chính nó, gọi thông báo toast: " Thành công-Xóa phân hệ thành công!"
|