...
3.1.1. Màn hình yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
3.1.2
...
. Màn hình pop-up bộ lọc
3.1.3. Màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT
3.1.4. Màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ
3.1.5. Màn hình Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu
3.1.6. Màn hình
...
mục Danh sách nhân viên trả lời
3.2.Luồng
3.3. API Spec
3.4. Mô tả các trường dữ liệu
3.4.1.
...
Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo một phần tên hoặc đầy đủ tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau:
| Thể hiện trường tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi | ||
| 2 | Nút Lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện sau khi nhấn nút Lọc như sau: Hệ thống mởđể mở màn hình pop-up Bộ lọc
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ | 3 | mở pop-up Bộ lọc |
| 3 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi. | ||
| 4 | Người gửi yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của yêu cầu làm rõ trong danh sách | ||
| 45 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu | ||
| 56 | Thời gian gửi | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người trả lời yêu cầu làm rõ | ||
| 67 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (Label/Status) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:
| Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ | ||
| 78 | Nút xem chi tiết | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xem chi tiết yêu cầu làm rõ. - Hành vi hệ thống sau khi nhấn nút như sau:
| Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ | ||
| 89 | Nút Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng giúp người dùng nhận biết yêu cầu làm rõ có được kèm tài liệu. | ||
| 910 | Nút phân trang | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệuCho phép người dùng chuyển trang , và lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị thị trên mỗi trang. | Thể hiện chức năng phân trang danh sách yêu cầu làm rõ |
3.4.
...
2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình
...
pop-up Bộ lọc
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người gửi yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select)t) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: Danh sách người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
|
| Thể hiện trường lựa chọn người gửi yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” | ||||
| 2 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: Danh sách nhân sự được phân công trả lời yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lựa chọn người trả lời yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” |
| 3 | Khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ | Thời gian theo ngày (Date) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:
| Thể hiện trường khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. |
| 4 | Trạng thái yêu cầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lựa chọn trạng thái yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
đóng màn hình pop-up bộ lọc.
| Thể hiện nút |
đóng màn hình pop-up bộ lọc | |||||
| 6 | Nút Đặt lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. |
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
|
|
|
|
|
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.4.3. Màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi |
| 2 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn nhân sự trả lời yêu cầu làm rõ BC trình CT HĐT.
| Thể hiện trường cho phép chọn nhân sự trả lời yêu cầu làm rõ BC trình CT HĐT |
| 3 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:
| Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ |
| 4 | Chi tiết yêu cầu | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ. - Màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT đóng lại: tham chiếu mục 3.4.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ | Thể hiện nút cho phép mở màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT
| Thể hiện nút đóng màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT |
3.4.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ
| Thể hiện nút đóng màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ |
| I | Yêu cầu làm rõ | ||||
| 2 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung yêu cầu làm rõ trong BCT trình CT HĐT |
| 3 | Tài liệu đính kèm | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xem trước tài liệu
| Thể hiện tài liệu đính kèm liên quan đến yêu cầu làm rõ |
| 4 | Nút tải xuống tất cả | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
| Thể hiện nút tải xuống tất cả tài liệu liên quan đến yêu cầu làm rõ |
| 5 | Nút tải xuống đơn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
| Thể hiện nút tải xuống đơn một tài liệu liên quan đến yêu cầu làm rõ |
| II | Trả lời yêu cầu làm rõ | ||||
| 6 | Nội dung yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ trong BCT trình CT HĐT |
| 7 | Tệp đính kèm | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xem trước tài liệu
| Thể hiện tài liệu đính kèm liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ |
| 8 | Nút tải xuống tất cả | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
| Thể hiện nút tải xuống tất cả tài liệu liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ |
| 9 | Nút tải xuống đơn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
| Thể hiện nút tải xuống đơn một tài liệu liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ |
3.4.5. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống tài liệu
| Thể hiện nút tải xuống tài liệu |





