...
- Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng: Dev cung cấp
- Đường dẫn: Dev cung cấp
- Mô tả
- Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
- Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
- Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
- Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
- Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
- Định dạng tải file excel
- Chọn kiểu xuất file
- Tất cả chức năng
- Danh sách chức năng đã tìm kiếm
- Danh sách chức năng trên trang
...
3.2.3. Chỉnh sửa chức năng

3.2.4. Xem chức năng
Image Removed
3.2.5. Xóa chức năng
Image Removed
3.2.6. Xuất file excel
Image Removed
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:chức năng
Image Added
3.2.5. Xóa chức năng
Image Added
3.2.6. Xuất file excel
Image Added
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
| Panel |
|---|
| title | API Spec get danh sách chức năng |
|---|
|
Method | Get | URL | /system/resource/list |
|---|
Description | API lấy danh sách chức năng có phân trang |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | false | String | Tên chức năng |
| | 2 | limit | true | Integer |
|
| | 3 | page | true | Integer |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) loadMoreAble | Boolean |
|
| | 5 | (result) page | Integer |
|
| | 6 | (result) preLoadAble | Integer | Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành) |
| | 7 | (result) total | Integer | ID của hồ sơ |
| | 8 | (result) items | List<Object> | |
| | 9 | (items) id | Integer | Id chức năng |
| | 10 | (items) code | String | Mã chức năng |
| | 11 | (items) name | String | Tên chức năng |
| | 12 | (items) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 13 | (items) uri | String | đường dẫn |
| | 14 | (items) actions | String | danh sách các hành động |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec get chi tiết chức năng |
|---|
|
Method | Get | URL | /system/resource/get |
|---|
Description | API chi tiết chức năng |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id chức năng |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id chức năng |
| | 5 | (result) code | String | Mã chức năng |
| | 6 | (result) name | String | Tên chức năng |
| | 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 8 | (result) uri | String | đường dẫn |
| | 9 | (result) actions | String | danh sách các hành động |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec thêm mới chức năng |
|---|
|
Method | POST | URL | /system/resource/insert |
|---|
Description | API thêm mới chức năng |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | true | String | Mã chức năng |
| | 2 | name | true | String | Tên chức năng |
| | 3 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 4 | uri | true | String | đường dẫn |
| | 5 | actions | true | String | danh sách các hành động |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, còn lại: thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id chức năng |
| | 5 | (result) code | String | Mã chức năng |
| | 6 | (result) name | String | Tên chức năng |
| | 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 8 | (result) uri | String | đường dẫn |
| | 9 | (result) actions | String | hành động |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec cập nhật chức năng |
|---|
|
Method | PUT | URL | /system/resource/update |
|---|
Description | API cập nhật thông tin chức năng |
|---|
Note | API cũ, sửa lại |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | true | String | Mã chức năng |
| | 2 | name | true | String | Tên chức năng |
| | 3 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 4 | uri | true | String | đường dẫn |
| | 5 | actions | true | String | danh sách các hành động |
| | 6 | id | true | Integer | id chức năng |
| | 7 | changed | true | Integer | đánh dấu xem có bỏ chọn quyền hay thay đổi trạng thái hay không |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id chức năng |
| | 5 | (result) code | String | Mã chức năng |
| | 6 | (result) name | String | Tên chức năng |
| | 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 8 | (result) uri | String | đường dẫn |
| | 9 | (result) actions | String | hành động |
| | 10 | (result) usageRecords | List<Object> | danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng |
| | 11 | (usageRecords) code | String | mã chức năng |
| | 12 | (usageRecords) name | String | tên chức năng |
| | 13 | (usageRecords) groupRoleCode | String | mã nhóm quyền |
| | 14 | (usageRecords) groupRoleName | String | tên nhóm quyền |
| | 15 | (usageRecords) employeeName | String | tên user |
| | 16 | (usageRecords) employeeEmail | String | email user |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec cập nhật chức năng |
|---|
|
Method | PUT | URL | /system/resource/updateStatus |
|---|
Description | API cập nhật trạng thái thông tin chức năng |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id chức năng |
| | 2 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id chức năng |
| | 5 | (result) code | String | Mã chức năng |
| | 6 | (result) name | String | Tên chức năng |
| | 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
| | 8 | (result) uri | String | đường dẫn |
| | 9 | (result) actions | String | hành động |
| | 10 | (result) usageRecords | List<Object> | danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng |
| | 11 | (usageRecords) code | String | mã chức năng |
| | 12 | (usageRecords) name | String | tên chức năng |
| | 13 | (usageRecords) groupRoleCode | String | mã nhóm quyền |
| | 14 | (usageRecords) groupRoleName | String | tên nhóm quyền |
| | 15 | (usageRecords) employeeName | String | tên user |
| | 16 | (usageRecords) employeeEmail | String | email user |
|
|
3.4.1. Màn hình Danh mục chức năng
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Danh mục chức năng | Label |
|
| |
| 2 | Quản trị tài nguyên> Danh mục chức năng | Hyperlink |
|
| Khi thao tác chọn Quản trị tài nguyên trên màn, quay lại màn hình cho phép chọn các danh mục thuộc phân hệ Quản trị tài nguyên |
| 3 | Checkbox | Button |
|
| Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa: - Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
- Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active |
| 4 | Đang chọn x | Text |
|
| Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình |
| 5 | Xóa | Button |
|
| Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận |
| 6 | Tìm kiếm tên chức năng | Text |
|
| Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng: - Không phân biệt hoa thường
- Tìm kiếm gần đúng tên
|
| 7 | STT | Grid- number |
|
| Số thứ tự tự sinh tăng dần |
| 8 | Tên chức năng | Grid- Text |
|
| Hiển thị thông tin tên chức năng Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng |
| 9 | Mã chức năng | Grid- Text |
|
| Hiển thị thông tin mã chức năng |
| 10 | Đường dẫn | Grid- Text |
|
| Hiển thị thông tin đường dẫn |
| 11 | Trạng thái | Icon |
|
| Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách Hệ thống cảnh báo đã sử dụng popup trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng đang active Cập nhật thông tin trạng thái thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công" |
| 12 | Thêm mới | Button |
|
| Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng |
| 13 | Sửa | Button |
|
| Gọi popup Sửa danh sách chức năng |
| 14 | Xóa | Button |
|
| Gọi popup Xác nhận |
| 15 | Xuất file excel | Button |
|
| Gọi popup Xuất file excel |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thêm mới chức năng | Label | Bắt buộc |
| Tên popup |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable, Max: 32 | Nhập mã chức năng do dev cung cấp |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập đường dẫn do dev cung cấp |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Mặc định hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Bắt buộc |
|
| Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng |
| 7 | Xem | Toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
|
| - Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng thông tin với một chức năng khác:
- Thông tin: Mã chức năng , Tên chức năng hoặc Đường dẫn
- Hành động: Cảnh báo trùng thông tin và không cho hoàn thành tạo mới chức năng
- Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới chức năng thành công)
|
| 15 | Hủy | Button |
|
| Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Chỉnh sửa chức năng | Label | Bắt buộc |
| Tên popup |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Sửa | Enable, Max: 32 | Sửa mã chức năng do dev cung cấp |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa đường dẫndẫn do dev cung cấp |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Bắt buộc |
|
| Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng |
| 7 | Xem | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
|
| - Hệ thống cảnh báo và chặn trong các trường hợp:
- Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Cập nhật trùng thông tin với một chức năng khác:
- Thông tin: Mã chức năng , Tên chức năng hoặc Đường dẫn
- Hành động: cảnh báo trùng thông tin
- Hệ thống Cảnh báo trường hợp cập nhật Chức năng bỏ bớt các hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang ở trạng thái active; VD: Chức năng Quản lý nhóm quyền được thiết lập hành động: Xem, Thêm. Nhóm quyền Giám đốc được cấu hình cho phép Xem, Thêm. Cập nhật chức năng Quản lý nhóm quyền bỏ Xem => Hệ thống gọi popup cảnh báo đã sử dụng
- Cảnh báo và chặn Cập nhật trạng thái không hoạt động của chức năng đã sử dụng trong một nhóm quyền và tài khoản người dùng đang active => Cảnh báo đã sử dụng và chặn
- Cập nhật thành công
- Cập nhật thông tin chỉnh sửa thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công)
|
| 15 | Hủy | Button |
|
| Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Xem chi tiết chức năng | Label | Bắt buộc |
|
| Tên popup |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc |
| Disable |
|
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc |
| Disable |
|
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc |
| Disable |
|
| 5 | Lựa chọn hành động | Label | Bắt buộc |
|
|
|
| 6 | Xem | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 7 | Thêm | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 8 | Sửa | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 9 | Xóa | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 10 | Nhập | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 11 | Xuất | toggle | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 12 | Mô tả | Text | Không bắt buộc |
| Disable |
|
| 13 | Hủy | Button |
| Enable | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại! | Label |
|
| Nội dung cảnh báo trong đó: - X là thông tin trùng: Mã chức năng, hoặc Đường dẫn
- Y: Thông tin mã chức năng có tồn tại nội dung bị trùng
|
| 2 | Thoát | button |
|
| Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Tồn tại A chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/ quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!
| Label |
|
| Trong đó A là số lượng Chức năng đã được cấu hình |
| 2 | Danh sách lỗi | Button |
|
| Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin - STT: Số nguyên tự tăng
- Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
- Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
- Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
- Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
- Tên đăng nhập: Tên đăng nhập Chức danh: Chức danh của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
- Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
|
| 3 | Xác nhận | Button |
|
| Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng) Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng) Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa |
| 4 | Thoát | Button |
|
| Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
Mẫu file excel trả về Danh sách lỗi các chức năng đã được cấu hình hành động
Image Removed
Image Added
3.4.8. Mô tả Popup Xuất file excel
...