Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng
    • Đường dẫn
  2. Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng: Dev cung cấp
    • Đường dẫn: Dev cung cấp
    • Mô tả
  3. Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
  4. Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
  5. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
  7. Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
    • Xem
    • Thêm
    • Sửa
    • Xóa
    • Nhập
    • Xuất
  8. Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
    • Tên chức năng
  9. Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
    • Định dạng tải file excel
    • Chọn kiểu xuất file
      • Tất cả chức năng
      • Danh sách chức năng đã tìm kiếm
      • Danh sách chức năng trên trang

...

3.2.3. Chỉnh sửa chức năng

3.2.4. Xem chức năng

Image Removed

3.2.5. Xóa chức năng

Image Removed

3.2.6. Xuất file excel

Image Removed

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:chức năng

Image Added

3.2.5. Xóa chức năng

Image Added

3.2.6. Xuất file excel

Image Added

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Panel
titleAPI Spec get danh sách chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/list

Description

API lấy danh sách chức năng có phân trang

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTên chức năng
2limittrueInteger

3pagetrueInteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) loadMoreAble

Boolean

5

(result) page

Integer

6

(result) preLoadAble

Integer

Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)


7

(result) total

Integer

ID của hồ sơ


8

(result) items

List<Object>        
9

(items) id

IntegerId chức năng
10

(items) code

StringMã chức năng
11

(items) name

StringTên chức năng
12

(items) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
13

(items) uri

Stringđường dẫn
14

(items) actions

Stringdanh sách các hành động
Panel
titleAPI Spec get chi tiết chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/get

Description

API chi tiết chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid chức năng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

StringTên chức năng
7

(result) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringdanh sách các hành động
Panel
titleAPI Spec thêm mới chức năng

Method

POST

URL

/system/resource/insert

Description

API thêm mới chức năng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
Panel
titleAPI Spec cập nhật chức năng

Method

PUT

URL

/system/resource/update

Description

API cập nhật thông tin chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động
6

id

trueIntegerid chức năng
7

changed

trueIntegerđánh dấu xem có bỏ chọn quyền hay thay đổi trạng thái hay không

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
10

(result) usageRecords

List<Object>danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng
11

(usageRecords) code

Stringmã chức năng
12

(usageRecords) name

Stringtên chức năng
13

(usageRecords) groupRoleCode

Stringmã nhóm quyền
14

(usageRecords) groupRoleName

Stringtên nhóm quyền
15

(usageRecords) employeeName

Stringtên user
16

(usageRecords) employeeEmail

Stringemail user
Panel
titleAPI Spec cập nhật chức năng

Method

PUT

URL

/system/resource/updateStatus

Description

API cập nhật trạng thái thông tin chức năng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueIntegerid chức năng
2

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
10

(result) usageRecords

List<Object>danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng
11

(usageRecords) code

Stringmã chức năng
12

(usageRecords) name

Stringtên chức năng
13

(usageRecords) groupRoleCode

Stringmã nhóm quyền
14

(usageRecords) groupRoleName

Stringtên nhóm quyền
15

(usageRecords) employeeName

Stringtên user
16

(usageRecords) employeeEmail

Stringemail user


3.4.1. Màn hình Danh mục chức năng

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Danh mục chức năngLabel


2Quản trị tài nguyên> Danh mục chức năngHyperlink

Khi thao tác chọn Quản trị tài nguyên trên màn, quay lại màn hình cho phép chọn các danh mục thuộc phân hệ Quản trị tài nguyên

3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
5XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

6Tìm kiếm tên chức năngText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
7STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
8Tên chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin tên chức năng

Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng

9Mã chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin mã chức năng
10Đường dẫnGrid- Text

Hiển thị thông tin đường dẫn
11Trạng tháiIcon

Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách

Hệ thống cảnh báo đã sử dụng popup trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng đang active

Cập nhật thông tin trạng thái thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công"

12Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng
13SửaButton

Gọi popup Sửa danh sách chức năng
14XóaButton

Gọi popup Xác nhận
15Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel

...

Bắt buộc

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Nhập tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộcEnable, Max: 32

Nhập mã chức năng do dev cung cấp

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Nhập đường dẫn do dev cung cấp

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Mặc định hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabel

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemToggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng thông tin với một chức năng khác:
    • Thông tin: Mã chức năng , Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
    • Hành động: Cảnh báo trùng thông tin và không cho hoàn thành tạo mới chức năng
  • Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

...

Sửa Bắt buộc

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chỉnh sửa chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Sửa tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộcEnable, Max: 32

 Sửa mã chức năng do dev cung cấp

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Sửa đường dẫndẫn  do dev cung cấp

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabel

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống cảnh báo và chặn trong các trường hợp: 
    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Cập nhật trùng thông tin với một chức năng khác:
      • Thông tin: Mã chức năng , Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
      • Hành động: cảnh báo trùng thông tin
    • Hệ thống Cảnh báo trường hợp cập nhật Chức năng bỏ bớt các hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang ở trạng thái active; VD: Chức năng Quản lý nhóm quyền được thiết lập hành động: Xem, Thêm.  Nhóm quyền Giám đốc được cấu hình cho phép Xem, Thêm. Cập nhật chức năng Quản lý nhóm quyền bỏ Xem => Hệ thống  gọi popup cảnh báo đã sử dụng
    • Cảnh báo và chặn Cập nhật trạng thái không hoạt động của chức năng đã sử dụng trong một nhóm quyền và tài khoản người dùng đang active  => Cảnh báo đã sử dụng và chặn
  • Cập nhật thành công
    • Cập nhật thông tin chỉnh sửa thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

...

Không bắt buộcKhông bắt buộcKhông bắt buộc

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xem chi tiết chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộc
Disable
3Mã chức năngTextboxBắt buộc
Disable
4Đường dẫnTextboxBắt buộc
Disable
5Lựa chọn hành độngLabelBắt buộc


6XemtoggleKhông bắt buộc
Disable
7Thêmtoggle
Disable
8SửatoggleKhông bắt buộc
Disable
9XóatoggleKhông bắt buộc
Disable
10NhậptoggleKhông bắt buộc
Disable
11Xuấttoggle
Disable
12Mô tảText
Disable
13HủyButton
Enable

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại!Label

Nội dung cảnh báo trong đó:

  • X là thông tin trùng: Mã chức năng, hoặc Đường dẫn
  • Y: Thông tin mã chức năng có tồn tại nội dung bị trùng
2Thoátbutton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật

...

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tồn tại A chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/ quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!


Label

Trong đó A là số lượng Chức năng đã được cấu hình

2

Danh sách lỗi

Button

Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

  1. STT: Số nguyên tự tăng
  2. Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
  3. Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
  4. Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
  5. Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
  6. Tên đăng nhập: Tên đăng nhập Chức danh: Chức danh của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
  7. Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
3Xác nhậnButton

Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng)

Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng)

Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa

4ThoátButton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 

Mẫu file excel trả về Danh sách lỗi các chức năng đã được cấu hình hành động

Image RemovedImage Added


3.4.8. Mô tả Popup Xuất file excel

...