Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Tên, Chức danh


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

anhbn4

trungnd3



vannt4



Chức danh

Business Analyst (BA)

Ngày ký

Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày

soạn thảo

25/11/2025




20/11/2025




Jira Link

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-2725

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-3612

1. Card (Mô tả tính năng)

...

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

2.1. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin:

  • Mã đánh giá: Tự sinh
  • Tên nhà cung cấp: Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế - Tên nhà cung cấp
  • Lĩnh vực:

...

  • Danh mục lĩnh vực
  • Loại đánh giá:

...

  • Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
  • Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm 
  • Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
  • Số hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ):

...

  • Nhập tay
  • Tên hợp đồng

...

  • : Nhập tay
  • Tên người tạo

...

  • :Theo user
  • Phòng ban: Theo user
  • Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
    • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
    • Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự

2.2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/

...

Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu

2.3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông

2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào

...

2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1Màn hình "Danh mục Nhà cung cấp"Image Removed Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp

Image Added

Image Added


3.2 Luồng:

Image RemovedImage Added


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

STT

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

...

Description

(Mô tả)

...

Đánh giá "Image Removed"

...

Button

...

 

...

Sau khi nhấn nút, hệ thống bắt đầu quy trình Đánh giá NCC, nhà thầu và mở ra màn hình "Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp"

...

Panel
titleAPI Spec Documentinit mở eform (tạo requestId)

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/init

Description

API init mở eform (tạo requestId)

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2.

Body

Request

STT

Path

Field

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1processCodetrueStringMặc định EVALUATE_NCC_NT

2orgIdtrueIntegerid NCC

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Bổ sung nút "Đánh giá" trong màn hình "Danh mục Nhà cung cấp"

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid requestSubmitter

5(result) requestIdStringrequestId

Panel
titleAPI Spec thêm mới đánh giá

Method

POST

URL

/application/supplierEvaluation/insert

Description

API thêm mới đánh giá

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

evaluationType

trueInteger

2

organizationId

trueStringghi chú phê duyệt
3

fieldId

trueIntegertrạng thái (mặc định giá trị = 2)
4

potId

trueString file đính kèm
5

evaluationPeriod

trueString Kì đánh giá
6

ratingScaleName

trueString Thang điểm
7

contractNumber

trueString Số hợp đồng
8

contractName

trueString Tên hợp đồng
9

employeeId

trueIntegerId người tạo đánh giá
10

requestId

trueString requestId
11

processId

trueIntegerlấy từ core
12

nodeId

trueIntegerlấy từ core
13

rootId

trueIntegerlấy từ core
14

priorityLevel

trueIntegerđộ ưu tiên

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4(result) idIntegerid
5(result) codeStringmã đánh giá
6(result) organizationIdIntegerid NCC
7(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực
8(result) contractNumberStringsố hợp đồng
9(result) contractNameStringtên hợp đồng
10(result) evaluationTypeStringloại đánh giá
11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá
12(result) ratingScaleNameStringthang điểm
13(result) statusIntegertrạng thái

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp

Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4.2. Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

Type

(

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Điều kiện

Độ dài kí tự

Quy định

Mô tả

1

Mã đánh giá

Văn bản

(Text)

 

 Không bắt buộc


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã phiếu đánh giá nhà cung cấp 

2

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

x

Bắt buộc


- Cho phép người dùng chọn

1 trong 3

loại đánh giá

- Gía trị loại đánh giá

áp dụng cho thang điểm

bao gồm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá
sau
  • định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
3
  • 4 - Đánh giá
định kỳ
  • sau sử dụng dịch vụ
Thể hiện loại đánh giá 

3

Tên nhà

Nhà cung cấp

Văn bản

(Text)

 Không

bắt buộc


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên

- Nguồn dữ liệu: tương ứng với nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

tại dòng mà người dùng thao tác nhấn nút Tạo yêu cầu đánh giá 

Thể hiện tên nhà cung cấp

4

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

x

Bắt buộc


- Cho phép

chỉnh sửa dữ liệu- Hiển thị mặc định lĩnh vực của nhà cung cấp lấy theo trường "Lĩnh vực chính" tại Danh mục NCC

chọn lĩnh vực gắn với gói thầu

- Nguồn dữ liệu: Lấy những giá trị mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý

NT/NCC

- Hiển thị lĩnh vực của nhà cung cấp

- Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

danh mục, mục Lĩnh vực

Thể hiện tên lĩnh vực gắn với gói thầu

5

Kỳ đánh giá

Văn bản

(Text)

Không

bắt buộc

100

Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

Thể hiện kỳ đánh giá

6

Thang điểm

Văn bản

(Text)

Bắt buộc



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị

thang điểm

tương ứng

với

theo 2 trường dữ liệu

"

gồm:

  • Loại đánh giá
" ở dòng 2 và  "Lĩnh vực" ở dòng 4- Dữ liệu Thang điểm được lấy
  • (STT 2)
  • Lĩnh vực (STT 4)

- Nguồn dữ liệu: Lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm

" tại

" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)

  • Phương thức 1: Bảng thông tin đã được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data từ Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
dựa trên
  • Phương thức 2: Bảng thông tin
ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"Chỉ
  • chưa được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data theo mã bảng "btddgncc" ở tab Bảng nhập liệu  tại mục Quản lý bảng nhập liệu trong Danh mục Cài đặt

Thể hiện thang điểm đánh giá

7

Số hợp đồng

Văn bản

(Text)

x

Bắt buộc

100

- Cho phép người dùng nhập số hợp đồng NHƯNG chỉ hiện thị với

"Loại

những loại đánh giá

" = "

gồm:

  • 2 - Đánh giá
sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"Cho phép người dùng nhập Chỉ
  • định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Văn bản

(Text)

x

Bắt buộc

250

- Cho phép người dùng nhập số hợp đồng NHƯNG chỉ hiện thị với

"Loại

những loại đánh giá

" = "

gồm:

  • 2 - Đánh giá
sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

9

Ngày bắt đầu

Date time
  • định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện tên hợp đồng

9

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

 Không

bắt buộc



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

-

Dữ liệu được lấy theo ngày hiện tại tại thời điểm tạo yêu cầu đánh giá

Hiển thị

ngày tạo yêu cầu đánh giá

10

Người yêu cầu

Droplist

giá trị mặc định: "4 - Hồ sơ gấp"

Thể hiện mức độ ưu tiên của phiếu/công việc

10

Tên người tạo

Lựa chọn (Droplist)

 Không

bắt buộc



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị

Thể hiện tên người tạo yêu cầu

11

Phòng ban

yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

 Không

bắt buộc



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị

Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu

12

Đơn vị yêu cầu

Droplist

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên đơn vị của người tạo yêu cầu

13

14

Mục Thông tin phân công

Dynamic List

x

Mặc định 1 dòng

Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

x

12.1

Nhân sự phân công

Select

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng

Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn

nhân sự

phân công thực hiện

15- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

bước sau đó

12.2

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 

Lựa chọn (Droplist)

 Không

bắt buộc


- Không cho phép thêm mới

dòng

/sửa/xóa dữ liệu

Mặc

- Hiển thị mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công

16

Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công

13

Nút Lưu nháp

Nút chức năng (Button

Tham chiếu tài liệu URD

17

Hoàn thành

Button

- Tham chiếu tài liệu URD

- Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc

- Lưu công việc vào Menu Quản lý công việc

18

Nút đóng "X"

Button

Tham chiếu tài liệu URD

)

 Không

bắt buộc



- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng lưu nháp

- Sau khi nhấn "Lưu nháp", hành vi hệ thống như sau:

  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Quá hạn"
  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform) 

- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Thiện nút chức năng Lưu nháp



14

Tạm dừng

Nút chức năng (Button)

 Không

bắt buộc



- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tạm dừng

- Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:

  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/  Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Tạm dừng"
  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
  • Đóng màn hình xử lý công việc (eform)

- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

- Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng


15

Tiếp tục

Nút chức năng (Button)

 Không

bắt buộc



- Chỉ được phép thao tác sau khi đã thực hiện Tạm dừng 

- Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

16

Hoàn thành

Nút chức năng (Button)

 Không

bắt buộc



- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp"

- Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau:

Trường hợp 1: Nhập dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện: Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.
  • Hành vi hệ thống:
    • Hiển thị thông báo hoàn thành công việc thành công
    • Tại màn hình mục Danh sách công việc/Công việc hoàn thành hiển thị công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp" ở trạng thái Hoàn thành
Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 

17

Nút X

Nút chức năng (Button)

 Không

bắt buộc



Cho phép nhấn để thoát khỏi màn hình biểu mẫu tạo yêu cầu đánh giá

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình biểu mẫu "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp"


...