Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Tên07 Nov


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Ngày ký

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-2442] Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng - Jira

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1: Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng

image-2025-11-4_17-59-46.png


Image RemovedImage Added

Image Removed

Image RemovedImage Added


3.1.2

...

. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4

...

. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng
  • Logic phân công: Nhân viên KHTH đã được Giám đốc KHTH lựa chọn ở

...

  • công việc trước đó tiếp nhận

...

  • thực hiện

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Droplist- Hiển thị giá trị gợi ý “Chọn đơn vị ký hợp đồng” khi người dùng chưa thực hiện chọn.- Dữ Hiển thị giá trị gợi ý “Chọn kế toán trưởng của chủ đầu tư” khi người dùng chưa thực hiện chọn.- - giá trị gợi ý “Chọn của chủ đầu tư” khi  trường không có dữ liệuHiển thị thông tin trưởng ban kế toán là người quản lý trực tiếp của nhân sự ở trường " - - Cho phép chỉnh sửa số ngân hàng thụ hưởng  Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầuNgân hàng- Cho phép chỉnh sửa dữ liệuChức vụ46Số điện thoại- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu49 Báo cáo thầu được phê duyệt ở Droplist Hiển thị giá trị gợi ý “Chọn loại hợp đồng” khi người dùng chưa thực hiện chọn.- lựa loại .

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã loại hợp đồng"+"Tên loại hợp đồng" trong Danh mục Loại hợp đồng.

  • Ví dụ: DV - Hợp đồng dịch vụ
nhập số Date time- chọn ngày ký 53 hiệu lựcx hiệu lực Date time- chọn ngày hết hạn Thời gian thực hiện- thời gian thực hiện chọn ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng- giá trị hợp đồng trước thuế- giá trị sau thuế- - Hiển thị giá trị gợi ý “Chọn đơn vị tiền tệ” khi người dùng chưa thực hiện chọn. lựa chọn đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng.

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã đơn vị"+"Đơn vị tiền tệ" trong Danh mục Đơn vị tiền tệ.

  • Ví dụ: VND - Việt Nam đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã gói thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin mã gói thầu

2

Tên gói thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tên gói thầu

3

Lĩnh vực

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin lĩnh vực gói thầu

4

Loại gói thầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin loại gói thầu

5

Bộ phận yêu cầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin bộ phận yêu cầu

6

Người yêu cầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin người yêu cầu

7

Dự án

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin dự án gói thầu

8

Loại dự án

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin loại dự án gói thầu

9

Chủ đầu tư

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin chủ đầu tư gói thầu

10

Dự án bàn giao cơ quan nhà nước

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước.

- Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7

11

Ưu tiên

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu

12

Tỷ lệ ưu tiên

Number

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu

13

Tổng giá trị dự kiến

Number

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu

14

Ghi chú

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin ghi chú gói thầu

15

Tài liệu đính kèm

iFrame

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Tài liệu đính kèm gói thầu

16

Đơn vị ký hợp đồng

Droplist

x


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-

Cho phép người dùng lựa chọn đơn vị ký hợp đồng.

-

Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã số CĐT"+"Tên chủ đầu tư" trong Danh mục Chủ đầu tư.

  • Ví dụ: 1 - Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang
17

Tên chủ đầu tư

Droplist

Text

 


-

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin chủ đầu tư ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

18

Mã số thuế (CĐT)

Text

 


-

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ trường Mã số thuế trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

19

Người đại diện pháp lý (CĐT)

Text

 


-

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người đại diện pháp lý ứng với mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ trường Đại diện pháp lý trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

20

Kế toán trưởng

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

-

Cho phép người dùng lựa chọn kế toán trưởng của CĐT

21

Trưởng ban kế toán

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"


Hiển thị

thông tin trưởng ban kế toán

là người quản lý trực tiếp của nhân sự ở trường "Kế toán trưởng"

Dữ liệu Người quản lý trực tiếp được lấy từ trường cùng tên tại màn hình Danh sách nhân viên trong Danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng dựa trên thông tin nhân viên ở trường "Kế toán trưởng"

22

Ghi chú Hợp đồng mẫu

Text area



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.

Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phân hệ Site đấu thầu
23

Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu

Button



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.

Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phân hệ Site đấu thầu

24

Tải Hợp đồng mẫu

Button



Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" 

Hiển thị nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu

25

Ghi chú Điều khoản thương mại

Text area



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu

- Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại

- Dữ liệu được lấy từ

Báo cáo thầu được phê duyệt ở

trường "Điều khoản thương mại" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

26

Ghi chú Bản vẽ thiết kế

Text area

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị ghi chú link Bản vẽ thiết kế

- Dữ liệu được lấy từ

mục Bản

trường "Link bản vẽ thiết kế

trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT

27

Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế

- Dữ liệu được lấy từ

mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

trường "Tài liệu đính kèm" trong Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế thuộc Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế ở bước A1.02 Lập HSMT

28

Bảng chi tiết Phạm vi công việc

iFrame

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

29

Ghi chú Phạm vi công việc

Text area

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

30

Tệp đính kèm Phạm vi công việc

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

31

Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm

iFrame

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

32

Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm

Text area

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

33

Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

34

Bảng chi tiết BoQ

iFrame

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

-

Hiển thị bảng chi

Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị bảng chi tiết BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

35

Ghi chú BoQ

Text area

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Hiển thị ghi chú BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

36

Tệp đính kèm BoQ

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

37

Nhà thầu đề xuất

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị nhà thầu đề xuất

- Dữ liệu được lấy từ

Báo cáo thầu được phê duyệt ở

trường "Nhà thầu đề xuất" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

38

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu

được phê duyệt ở bước A1

Mẫu 2" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

39

Tên nhà thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin NT/NCC tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

40

Mã số thuế (NT)

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin mã số thuế tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

41

Người đại diện pháp lý (NT)

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người đại diện pháp luật tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

42

Số tài khoản

Text

x

Họ và tên người liên hệ

Droplist

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị

thông tin người liên hệ của tài khoản

trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ

Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

43

Chức vụ

Text

x

- Cho phép người dùng nhập tên ngân hàng thụ hưởng

44

Họ và tên người liên hệ

Droplist

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

45

44

Số điện thoại

Text

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

45

Email

Text

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

47

Email

Text

 

 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

48

Giá trị gói thầu

Number

 x

46

Giá trị gói thầu

Number

 x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.

- Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy:

  • Phương thức 1: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu

47

Tiến độ thực hiện

Text area



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu

- Dữ liệu được lấy từ

trường "Tiến độ thực hiện" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

50

Loại hợp đồng

Text

x

100

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-

Bản cập nhật trong US 3789 - Danh mục loại hợp đồng

Cho phép người dùng nhập loại hợp đồng.

58

Ngày ký hợp đồng

Date time

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng

chọn

ngày ký hợp đồng

51

Số hợp đồng

Text

x

50

49

Ngày hết hạn dự kiến

Date time

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Ngày hết hạn dự kiến > Ngày ký hợp đồng

Cho phép người dùng

chọn ngày hết hạn hợp đồng

52

Ngày ký hợp đồng

50

Thời gian thực hiện (ngày)

Number

x


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng

nhập thời gian thực hiện hợp đồng

51

Ngày

hết hạn bảo hành

Date time



- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Ngày hết hạn bảo hành > Ngày hết hạn dự kiến

Cho phép người dùng chọn ngày

hết hạn bảo hành của hợp đồng

54

Ngày hết hạn

52

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

x


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng

nhập giá trị hợp đồng trước thuế

55

53

Giá trị hợp đồng sau thuế

Number

x


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập

giá trị hợp đồng

56

Ngày hết hạn bảo hành

Date time

sau thuế

54

Đơn vị tiền tệ

Text

x

100

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Bản cập nhật trong US 3788 - Danh mục đơn vị tiền tệ

Cho phép người dùng

57

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

x

nhập đơn vị tiền tệ

55

Tỷ giá ngoại tệ

Text


50Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập

58

Giá trị hợp đồng sau thuế

Number

x

tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

56

Rủi ro

Text area


5000

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập

thông tin rủi ro của hợp đồng

59

Đơn vị tiền tệ

Droplist

x

57Ghi chú Soạn thảo hợp đồngText area
5000Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng
58Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồngButtonX


- Cho phép người dùng

60

Tỷ giá ngoại tệ

Text50- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

61

Rủi ro

Text area

5000

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập thông tin rủi ro của hợp đồng

62Ghi chú Soạn thảo hợp đồngText area5000- Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng63Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồngButtonX

- Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm

- Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng

- Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống

64Tài liệu đính kèm Phụ lục hợp đồngButtonx

- Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm

- Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng

- Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống

65

Tiếp nhận

Button

 

 

Tham chiếu tài liệu URD

66

Lưu nháp

Button

 

 

đính kèm tài liệu soạn thảo hợp đồng lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

59Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồngButton


- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu soạn thảo phụ lục hợp đồng lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

60

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

61

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

62

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

63

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

64

  Hoàn thành

Button

 


- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

Phát triển sau cùng phân hệ Quản lý hợp đồng:

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu ngày theo 2 trường hợp:

  • TH1: Ngày hết hạn dự kiến < Ngày ký hợp đồng Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị toast không thành công: "Không thành công - Ngày hết hạn dự kiến phải lớn hơn ngày ký hợp đồng"
  • TH2: Ngày hết hạn bảo hành < Ngày hết hạn dự kiến → Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị toast không thành công: "Không thành công - Ngày hết hạn bảo hành phải lớn hơn ngày hết hạn dự kiến"

Tham chiếu tài liệu URD

67

Tạm dừng

Button

 

 

Tham chiếu tài liệu URD

68

Tiếp tục

Button

Tham chiếu tài liệu URD

69

Hoàn thành

Button

 

 

Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc

4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"


65Số tài khoản-Ngân hàngLựa chọn (Select)

Bắt buộc


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật tại Tab Thông tin chung trong pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp

- Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ Tab Thông tin chung trong pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp (3325 - User Story - Mục Nhà cung cấp (Danh sách nhà cung cấp/Danh mục NCC))


3.4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STTNumber

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin số thứ tự 

2

Tên thư mục/ tài liệu

Text 

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Khi người dùng nhấn vào tên 1 thư mục bất kì, hệ thống sẽ hiển thị droplist các thành phần thuộc thư mục đó.

- Thể hiện tên của thư mục 

- Dữ liệu thư mục được lấy từ thư mục cấp 1.1 của thư mục "Danh mục hợp đồng mẫu" tại màn hình Thư mục không theo quy trình theo Danh mục tài liệu từ phân hệ Quản lý

tài liệu

3

Nút tải xuống

Button

 

- Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu

- File tải xuống >= 50MB, hệ thống tự động zip lại file tải xuống

Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống thư mục/ tài liệu

4

Tìm kiếm theo tên

Search box

- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục/tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm tài liệu hoặc thư mục.

5

Nút đóng "X"

Button

 

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

4.3. Màn hình "Danh mục loại hợp đồng"

Màn hình “Danh mục loại hợp đồng” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về loại hợp đồng trên hệ thống để quản  thông tin về hợp đồng. 

4.3.1 Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

STT 

...

Number 

...

 

...

2 

...

 loại hợp đồng

...

Text 

...

 

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

...

Thể hiện  của loại hợp đồng

...

3 

...

Tên loại hợp đồng

...

Hyperlink

...

 

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

- Sau khi nhấn vào tên loại hợp đồng, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết loại hợp đồng"

...

Thể hiện tên của loại hợp đồng

...

4 

...

Toggle button 

...

 

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5 

...

Ô tìm kiếm

...

Search box

...

 

...

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã loại hợp đồng
  • Tên loại hợp đồng

...

6

...

Nút Thêm mới 

...

Button 

...

 

...

7

...

Nút Sửa 

...

Button 

...

 

...

8

...

Nút Xóa 

...

Button 

...

 

...

9

...

10

...

Nút "Xóa"Image Removed

...

4.3.2 Màn hình Thêm mới loại hợp đồng

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

Mã loại hợp đồng

...

Text 

...

x

...

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

...

Cho phép người dùng nhập mã của loại hợp đồng

...

2 

...

Tên loại hợp đồng

...

Text

...

3

...

Toggle button 

...

4

...

Nút Áp dụng 

...

Button

...

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã loại hợp đồng"

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5

...

Nút Hủy 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

6

...

Nút Đóng “X” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

4.3.3 Màn hình Chỉnh sửa loại hợp đồng

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

Mã loại hợp đồng

...

Text 

...

x

...

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

...

Thể hiện  của loại hợp đồng

...

2 

...

Tên loại hợp đồng

...

Text

...

Thể hiện tên của loại hợp đồng

...

3

...

Toggle button 

...

4

...

Nút “Áp dụng” 

...

Button

...

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã loại hợp đồng"

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5

...

Nút “Hủy” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

6

...

Nút Đóng “X” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

4.3.4 Màn hình Xem chi tiết loại hợp đồng

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

Mã loại hợp đồng

...

Text 

...

x

...

 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

...

Thể hiện mã của loại hợp đồng

...

2 

...

Tên loại hợp đồng

...

Text

...

Thể hiện tên của loại hợp đồng

...

3

...

Toggle button 

...

4

...

Nút “Chỉnh sửa" 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5

...

Nút “Hủy” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

6

...

Nút Đóng “X” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

4.4. Màn hình "Danh mục đơn vị tiền tệ"

Màn hình “Danh mục đơn vị tiền tệ” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về đơn vị tiền tệ trên hệ thống để quản  thông tin về hợp đồng. 

4.4.1 Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

STT 

...

Number 

...

 

...

2 

...

Mã đơn vị

...

Text 

...

 

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

...

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

...

3 

...

Đơn vị tiền tệ

...

Hyperlink

...

 

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

- Sau khi nhấn vào tên đơn vị tiền tệ, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"

...

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

...

4 

...

Toggle button 

...

 

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5 

...

Ô tìm kiếm  

...

 Search box

...

 

...

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã đơn vị
  • Đơn vị tiền tệ

...

6

...

Nút “Thêm mới” 

...

Button 

...

 

...

7

...

Nút “Sửa” 

...

Button 

...

 

...

8

...

Nút “Xóa” 

...

Button 

...

 

...

9

...

10

...

Nút "Xóa"Image Removed

...

4.4.2 Màn hình Thêm mới đơn vị tiền tệ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

Mã đơn vị

...

Text 

...

x

...

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

...

Cho phép người dùng nhập mã của đơn vị tiền tệ

...

2 

...

Tên đơn vị tiền tệ

...

Text

...

3

...

Toggle button 

...

4

...

Nút “Áp dụng” 

...

Button

...

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị"

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5

...

Nút “Hủy” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

6

...

Nút Đóng “X” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

4.4.3 Màn hình Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

...

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

...

1 

...

Mã đơn vị

...

Text 

...

x

...

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

...

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

...

2 

...

Tên đơn vị tiền tệ

...

Text

...

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

...

3

...

Toggle button 

...

4

...

Nút “Áp dụng” 

...

Button

...

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị"

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

5

...

Nút “Hủy” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

...

6

...

Nút Đóng “X” 

...

Button

...

Tham chiếu tài liệu URD

4.4.4 Màn hình Xem chi tiết đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1 

Mã đơn vị

Text 

x

50

 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Text

x250 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 

 Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Chỉnh sửa” 

Button

Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button

Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button

Tham chiếu tài liệu URD

tài liệu

3

Nút tải xuống

Button

 


- Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu:

  • Đối với file, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu
  • Đối với thư mục, hệ thống thực hiện zip rồi tải xuống tài liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống thư mục/ tài liệu

4

Tìm kiếm theo tên

Search box



- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục/tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm tài liệu hoặc thư mục.

5

Nút đóng "X"

Button

 


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up