...
- Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng: Dev cung cấp
- Đường dẫn: Dev cung cấp
- Mô tả
- Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
- Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
- Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
- Xem
- Thêm
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
- Tên chức năng
- Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
- Định dạng tải file excel
- Chọn kiểu xuất file
- Tất cả chức năng
- Danh sách chức năng đã tìm kiếm
- Danh sách chức năng trên trang
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới chức năng | Label | Bắt buộc | Tên popup | |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable, Max: 32 | Nhập mã chức năng do dev cung cấp |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập đường dẫn do dev cung cấp |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Mặc định hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng | ||
| 7 | Xem | Toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
| ||
| 15 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa chức năng | Label | Bắt buộc | Tên popup | |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable, Max: 32 | Sửa Sửa mã chức năng do dev cung cấp |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa đường dẫndẫn do dev cung cấp |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng | ||
| 7 | Xem | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
| ||
| 15 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
...