...
- Tôi muốn xem được danh sách phân hệ bao gồm các thông tin:
- Tên phân hệ
- Phân hệ cha
- Danh sách chức năng
- Trạng thái
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng trên danh sách phân hệ theo các thông tin
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin phân hệ bao gồm các thông tin
- Tên phân hệ
- Chọn phân hệ cha
- Danh sách chức năng
- Tôi muốn người dùng được chọn/bỏ chọn các thông tin các chức năng sử dụng trong phân hệ
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng tên phân hệ, trùng thứ tự hiển thị trong cùng level
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chọn chức năng đã được thêm vào một phân hệ khác
- Tôi muốn người dùng export được thông tin Danh mục nhóm chức năng phân hệ trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
...
3.2.4. Xem chi tiết phân hệ

3.2.5.Xóa phân hệ
Image Removed
3.2.6. Xuất file excel
Image Removed
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>hệ
Image Added
3.2.6. Xuất file excel
Image Added
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
| title | API lấy danh sách phân hệ |
|---|
|
Method | GET | URL | system/module/list |
|---|
Description | API lấy danh sách phân hệ |
|---|
Note |
|
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | name | false | String | tên phân hệ |
|
| | 2 | ignoredModuleId | false | Integer | id phân hệ - lọc để không tìm kiếm id này |
|
| | 3 | page | true | Integer |
|
|
| | 4 | limit | true | Integer |
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| | 2 | message | String |
|
|
| | 3 | result | Object | Object |
|
| | 4 | (result) loadMoreAble | Boolean |
|
|
| | 5 | (result) page | Integer |
|
|
| | 6 | (result) preLoadAble | Integer |
|
|
| | 7 | (result) total | Integer |
|
|
| | 8 | (result) items | List<Object> | |
|
| | 9 | (items) id | Integer | Id phân hệ |
|
| | 10 | (items) name | String | tên phân hệ |
|
| | 11 | (items) position | Integer | vị trí hiển thị |
|
| | 12 | (items) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
|
| | 13 | (items) parentName | String | tên phân hệ cha |
|
| | 14 | (items) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
| | 15 | (items) hasResource | Integer | đánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình) |
|
| | 16 | (items) resources | List<Object> | Danh sách chức năng |
|
| | 17 | (items) children | List<Object> | Danh sách phân hệ con |
|
| | 18 | (resources) id | Integer | id chức năng |
|
| | 19 | (resources) name | String | tên chức năng |
|
| | 20 | (resources) description | String | mô tả chức năng |
|
| | 21 | (resources) code | String | mã chức năng |
|
| | 22 | (resources) uri | String | uri chức năng |
|
| | 23 | (resources) actions | String | actions chức năng |
|
| | 24 | (resources) active | Integer | trạng thái chức năng (0: inactive, 1: active) |
|
| | 25 | (children) id | Integer | Id phân hệ con |
|
| | 26 | (children) name | String | tên phân hệ con |
|
| | 27 | (children) position | Integer | vị trí hiển thị con |
|
| | 28 | (children) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
|
| | 29 | (children) parentName | String | tên phân hệ cha |
|
| | 30 | (children) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
| | 31 | (children) hasResource | Integer | đánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình) |
|
| | 32 | (children) resources | List<Object> | Danh sách chức năng phân hệ con |
|
| | 33 | (children) children | List<Object> | Danh sách phân hệ con |
|
|
|
| Panel |
|---|
| title | API Spec xem thông tin chi tiết 1 phân hệ |
|---|
|
Method | Get | URL | system/module/get |
|---|
Description | API lấy thông tin chi tiết của 1 phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | Id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | Tên phân hệ |
| | 6 | (result) parentName | String | tên phân hệ cha |
| | 7 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
| | 8 | (result) position | Integer | vị trí |
| | 9 | (result) active | Integer | trạng thái chức năng (0: inactive, 1: active) |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API thêm mới phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/module/insert |
|---|
Description | API thêm mới phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | true | String | tên phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 3 | app | true | String | mặc định BPM |
| | 4 | parentId | false | Integer | id phân hệ cha |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | tên phân hệ |
| | 6 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 7 | (result) app | String |
|
| | 8 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API chỉnh sửa phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/update |
|---|
Description | API chỉnh sửa phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | true | String | tên phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 3 | app | true | String | mặc định BPM |
| | 4 | parentId | false | Integer | id phân hệ cha |
| | 5 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) name | String | tên phân hệ |
| | 6 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
| | 7 | (result) app | String |
|
| | 8 | (result) parentId | Integer | id phân hệ cha |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API cập nhật trạng thái phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/updateStatus |
|---|
Description | API cập nhật trạng thái phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | active | true | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) id | Integer | id phân hệ |
| | 5 | (result) active | Integer | trạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active) |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API cập nhật thứ tự phân hệ |
|---|
|
Method | PUT | URL | system/module/reorderModule |
|---|
Description | API cập nhật thứ tự phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | parentId | true | Integer | id phân hệ cha |
| | 3 | oldPosition | true | Integer | vị trí cũ |
| | 4 | newPosition | true | Integer | vị trí mới |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
|
|
| Panel |
|---|
|
Method | DELETE | URL | system/module/delete |
|---|
Description | API xóa phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id phân hệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) totalDeleted | Integer | số bản ghi đã xóa |
| | 5 | (result) modules | List<Object> | danh sách các modules |
| | 6 | (modules) id | Integer | id phân hệ |
| | 7 | (modules) name | String | tên phân hệ |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API xóa nhiều phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/module/deleteBatch |
|---|
Description | API xóa nhiều phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | ids | true | List<Integer> | danh sách id phân hệ cần xóa |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object | Object |
| | 4 | (result) totalDeleted | Integer | số bản ghi đã xóa |
| | 5 | (result) modules | List<Object> | danh sách các modules |
| | 6 | (modules) id | Integer | id phân hệ |
| | 7 | (modules) name | String | tên phân hệ |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API thêm mới chức năng vào phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/moduleResource/insertBatch |
|---|
Description | API thêm mới chức năng vào phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | moduleId | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | resourceIds | true | List<Integer> | danh sách id chức năng |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | List<Object> | List<Object> |
| | 4 | (result) id | Integer |
|
| | 5 | (result) moduleId | Integer | id phân hệ |
| | 6 | (result) resourceId | Integer | id chức năng |
| | 7 | (result) position | Integer | vị trí |
|
|
| Panel |
|---|
| title | API xóa chức năng vào phân hệ |
|---|
|
Method | POST | URL | system/moduleResource/deleteBatch |
|---|
Description | API xóa chức năng vào phân hệ |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | moduleId | true | Integer | id phân hệ |
| | 2 | resourceIds | true | List<Integer> | danh sách id chức năng cần xóa |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Integer | số lượng đã xóa |
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Thông tin file excel: Danh sách phân hệ.xlsx
Image Removed
Image Added
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thời gian |
|
|
| Thời gian xuất dữ liệu |
| 2 | Người xuất |
|
|
| Tên hiển thị của người xuất dữ liệu |
| 3 | STT |
|
|
| Tự tăng |
| 4 | Tên phân hệ |
|
|
| Tên phân hệ |
| 5 | Phân hệ chacha |
|
|
| Tên phân hệ cha (Nếu có) | 5 | Tên phân hệ | Tên phân hệ |
| 6 | Trạng thái |
|
|
| Trạng thái của phân hệ |
| 7 | Chức năng |
|
|
| Chức năng được cấu hình của phân hệ ( Liệt kê thành nhiều dòng, tên phân hệ và phân hệ cha có thể lặp lại) |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Thêm mới phân hệ | Label |
|
|
|
| 2 | Tên phân hệ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Cho phép nhập tên phân hệ |
| 3 | Phân hệ cha | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn phân hệ cha trong danh sách phân hệ Thông tin phân hệ cha con sử dụng để phân cấp level khi hiển thị tại Tab Cấu hình trong màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa nhóm quyền Hiển thị thông tin tối đa 2 cấp |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Enable | Mặc định hiển thị Hoạt động |
| 5 | Hủy | Button |
| Enable | Cho phép thoát khỏi popup hiện tại |
| 6 | Áp dụng | Button |
| Enable | Không thành công: - Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ con và đươc cấu hình thành phân hệ cha của một phân hệ khác đang active=> " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là con của phân hệ khác!"
Thành công: - Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới phân hệ thành công"
- Lưu thông tin
- Phân hệ mới được hiển thị dưới cùng bàn ghi
|
3.4.5. Mô tả Popup chỉnh sửa phân hệ
...