Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn nhận được thông báo qua mail và quả chuông
  2. Tôi muốn tiếp nhận được công việc Soạn thảo dự thảo quy trình 
  3. Tôi muốn tạo thông tin chung của của quy trình bao gồm các thông tin
    1. Ghi chú phân công: Kế thừa từ 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo
    2. Nhóm quy trình cấp 1:  Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
    3. Nhóm quy trình trung gian: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
    4. Nhóm quy trình chi tiết: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
    5. Tiêu chuẩn: Quy trình theo chuẩn SOP/Quy trình thông thường
      1. Quy trình theo chuẩn SOP
        1. Đơn vị khởi tạo*: Lấy
      thông tin Tên viết tắt - Tên đơn vị của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức
        1. trong danh mục dùng chung với phân loại Đơn vị khởi tạo (SOP)
        2. Phòng ban phụ trách*: Lấy
      thông tin Tên viết tắt - Tên phòng ban của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức, bổ sung hiển thị lựa chọn " ZZ- Tất cả phòng ban" và "XX- Không áp dụng phòng banMã quy trình quy ước
        1. trong danh mục dùng chung với phân loại Phòng ban phụ trách (SOP)
        2. Lĩnh vực chủ đề*: Cho phép chọn Mã- Tên lĩnh vực chủ đề lấy từ danh mục dùng chung cho loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề
        3. Loại tài liệu*: Cho phép chọn Mã- Tên loại tài liệu lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu
    6. Phân loại*: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
    7. Mã quy trình*: Nhập thông tin mã quy trình
        1. Mã quy trình*: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu
      +
        1. (Duy nhất)
      1. Quy trình thông thường
        1. Mã quy trình
      ( Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null)
    8. Tên quy trình*: Nhập thông tin
    9. Người tạo*: Theo tên của user soạn thảo
    10. Ngày khởi tạo
        1. *: Nhập thông tin (Duy nhất)
    11. Phân loại*: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
    12. Loại *: Phát sinh mua sắm/Không phát sinh mua sắm ( Phục vụ phân loại đưa vào yêu cầu mua sắm/Tờ trình chủ trương)- Nghĩ tên trường
    13. Tên quy trình*: Nhập thông tin
    14. Người tạo*: Theo tên của user soạn thảo và cho phép nhập thêm thông tin
    15. Ngày khởi tạo*: Lấy sau khi lưu nháp hoặc hoàn thành
    16. Phiên bản*: Mặc định Lần 1
    17. Mục đích*: Nhập thông tin
    18. Phạm vi*: Nhập
    19. Đối tượng áp dụng*: Nhập
    20. Phân công thẩm địnhđơn vị phối hợp* (Cho phép phân công nhiều người)
      1. Nhân sự phân công
      2. Cấp phân công
      3. Ghi chú phân công
    21. Tài liệu đính kèm: Đính kèm file 
      1. Phiếu khảo sát
      2. Tài liệu tham khảo
      3. Lưu đồ và thuyết minh
      4. Biểu mẫu thực hiện
      5. Dự thảo:*
      6. Khác
  4. Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
  5. Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện bước tiếp
  6. Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với trạng thái Chưa phê duyệt
    1. Mã quy trình quy ước
    2. Mã quy trình
    3. Tên quy trình
    4. Phiên bản
    5. Người tạo
    6. Thực hiện
    7. Trạng thái: Chưa phê duyệt
  7. Thêm data vào danh mục dùng chung và thêm cảnh báo xóa khi đã sử dụng

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nhóm quy trình cấp 1*Lựa chọn (Select)
Mã Lĩnh vực chủ đề

Tên lĩnh vực chủ đề

INQuản lý dự án tích hợp
SEQuản lý/Tham gia các bên liên quan
OBMục tiêu & Lợi ích
DMQuản lý thiết kế
SDXác định phạm vi
SMQuản lý tiến độ
CMQuản lý chi phí
RMQuản lý nguồn lực
RORủi ro & Cơ hội
QMQuản lý chất lượng
CIThay đổi & Vấn đề
PCMua sắm & Hợp đồng
REBáo cáo
COQuản lý truyền thông
CLKết thúc & Bài học kinh nghiệm
ZZTất cả các lĩnh vực
XXKhông áp dụng lĩnh vực nào
Mã loại tài liệuTên loại tài liệu
AGChương trình nghị sự
BLTài liệu giới thiệu (Brochure)
CTÝ kiến / Nhận xét
CDBiên bản ghi nhận trao đổi
COThư từ trao đổi
EMEmail
FNGhi chú hồ sơ
LFTờ rơi
LTThư
MEBản ghi nhớ
MIBiên bản họp
POÁp phích
PPBài trình bày
PEThông cáo báo chí
RIYêu cầu
TQYêu cầu kỹ thuật
TNPhiếu chuyển
TLPhiếu gửi tài liệu
APĐơn đề nghị / Đơn đăng ký
CCHợp đồng
EWThông báo cảnh báo sớm
INChỉ thị
PSĐề xuất
RQPhiếu yêu cầu mua sắm
SOĐơn đặt hàng thầu phụ
VAPhát sinh / Điều chỉnh
CABảng tính toán
SWPhạm vi công việc
SPTiêu chuẩn kỹ thuật
CPKế hoạch chi phí
ESDự toán
IVHóa đơn
QNBáo giá
PZQuy chế / Nghị định thư
RNQuy định
SDTiêu chuẩn
MSBiện pháp thi công
PYChính sách
PCQuy trình
PRTiến độ / Chương trình thực hiện
SYChiến lược
CEChứng nhận
CHBiểu đồ
DTBảng dữ liệu
DENhật ký
DYDanh bạ / Thư mục
FMBiểu mẫu
GUHướng dẫn
HSAn toàn & Sức khỏe
LIDanh sách
LGSổ theo dõi
MASổ tay
MXMa trận
PTGiấy phép
PLKế hoạch
PWQuy trình luồng công việc
RGSổ đăng ký
RPBáo cáo
SHLịch / Bảng tiến độ
SNDanh sách tồn đọng (Punch list)
STNghiên cứu
SUKhảo sát
TFHồ sơ công nghệ
TRKết quả thử nghiệm
TEMẫu biểu (Template)
TGHồ sơ đào tạo
VLGiá trị quyết toán / Thẩm định giá
Mã phân loại quy trìnhTên phân loại quy trình
NB_ROXxQuy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx)
LPB_ROXHOQuy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx)
LPB_ROXxQuy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:
  • Sequence Diagram:
  • Flowchart: 

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

Mã đơn vị khởi tạo (SOP)Tên đơn vị khởi tạo (SOP)
ROXROX GROUP
LIVROX LIVING
TNLNTL
TNRTNR
KEYROX KEY
TALTNTALENT
NPMTNPM
NPATNPA
TECTNTECH
SOJSOJO TNH
ASSROX ASSET
HTGHA TRUNG
POWTN POWER 
CAPROX CAPITAL
SIGROX SIGNATURE 
CONROX CONS
POPPOPPLIFE (ROX MARCOM)
Mã phòng ban phụ trách (SOP)Tên phòng ban phụ trách (SOP)
BODBan Giám đốc
SLD Phòng Kinh doanh & Cho thuê
FMDPhòng Quản lý Cơ sở vật chất
PDDPhòng Phát triển Dự án
FIN Phòng Tài chính & Kế toán
HRMPhòng Nhân sự
LEG Phòng Pháp chế & Tuân thủ
MKTPhòng Marketing & Thương hiệu
CSD Phòng Chăm sóc Khách hàng
CPDPhòng Kế hoạch Trung tâm
ITSPhòng CNTT & Hệ thống
DUDPhòng Thiết kế & Quy hoạch Đô thị
PTDPhòng Mua sắm & Đấu thầu
ZZTất cả các Phòng ban
XXKhông áp dụng Phòng ban

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Nhóm quy trình cấp 1*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình cấp 1" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

 Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1).

2Nhóm quy trình chi tiết*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình

cấp 1

chi tiết*" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

 

Thể hiện

danh sách các

nhóm quy trình cấp độ

đầu tiên (Level 1)

chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực.

2
3Nhóm quy trình
chi tiết*Lựa chọn (Select)Bắt buộc
trung gianVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem (read-only)

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

- Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình

chi tiết*

trung gian" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

Thể hiện

nhóm quy

tiến trình

ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực.3Nhóm quy trình trung gianVăn bản (Text)

Không bắt buộc

Chỉ xem (read-only)

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa

/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình.

4Đơn vị khởi tạoLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên đơn vị" trực thuộc phòng ban của user khởi tạo soạn thảo quy trình

- Cho phép người dùng nhấn chọn lại dữ liệu 

- Nguồn dữ liệu: lấy từ

trường "Nhóm quy trình trung gian" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình

Thể hiện tiến trình/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình.

4Đơn vị khởi tạo

danh mục cơ cấu tổ chức (Danh sách phòng ban) Ví dụ: Phòng tác nghiệp thuộc RoxKey hiển thị thông tin mặc định là công ty Roxkey

Thể hiện tên công ty của đơn vị khởi tạo soạn thảo

5Phòng ban phụ tráchLựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên

đơn vị

phòng ban" trực thuộc của user khởi tạo soạn thảo quy trình

- Cho phép người dùng

nhấn chọn lại dữ liệu 

nhấn chọn lại dữ liệu 

-Bổ sung thêm lựa chọn:

    • Tất cả phòng ban
    • Không áp dụng phòng ban

- Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục cơ cấu tổ chức (

Phòng ban tại level 1)

Thể hiện tên của đơn vị khởi tạo soạn thảo

5Phòng ban phụ tráchLựa chọn (Select)

Danh sách phòng ban). Ví dụ: nhân viên soạn thảo thuộc phòng tác nghiệp→ thông tin hiển thị phòng tác nghiệp

Thể hiện tên của phòng ban phụ trách

6Lĩnh vực chủ đềLựa chọn (Select
)
)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn chọn lĩnh vực chủ đề với hiển thị mã-tên chủ đề

- Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề

Thể hiện tên của lĩnh vực chủ đề


7Loại tài liệuLựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn chọn loại tài liệu với hiển thị mã-tên loại tài liệu

- Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu

Thể hiện tên loại tài liệu

8Phân loạiLựa chọn (Select)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn chọn phân loại quy trình

- Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là phân loại quy trình

Thể hiện phân loại quy trình

9Mã quy trìnhVăn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép nhập thông tin mã quy trình

- Mã quy trình là duy nhất không trùng

Thể hiện mã quy trình

10Mã quy trình quy ướcVăn bản (Text)

Băt buộc

- Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

- Hiển thị theo nguyên tắc: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề

+ Mã loại tài liệu+ Mã quy trình

-Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null

Thể hiện mã quy trình quy ước

11Tên quy trìnhVăn bản (Text

+ Mã loại tài liệu+ Mã quy trình

- Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null

Thể hiện mã quy trình quy ước

11Tên quy trìnhVăn bản (Text)

Băt buộc

- Cho phép nhập thông tin tên quy trình

Thể hiện tên quy trình

12Người tạoVăn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

- Hiển thị thông tin tên người soạn thảo theo format hệ thống

Thể hiện tên người soạn thảo quy trình

13Ngày khởi tạoNgày tháng năm (Date)

Băt buộc

-

Cho phép nhập thông tin tên quy trình

Thể hiện tên quy trình

12Người tạo

Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

- Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "lưu nháp" và cập nhật khi nhấn "hoàn thành"

Thể hiện thông tin ngày khởi tạo

14Phiên bảnVăn bản (Text)

Băt buộc

- Không cho phép nhập/ sửa/ xóa

-

Hiển thị thông tin tên người soạn thảo

Thể hiện tên người soạn thảo quy trình

13Ngày khởi tạoNgày tháng năm (Date

Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "hoàn thành". Mặc định lần đầu tiên là số 1

Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình

15Mục đíchVăn bản (Text)

Băt buộc

-

Không cho phép nhập/ sửa/ xóa-Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "lưu nháp" và cập nhật khi nhấn "hoàn thành"

Cho phép nhập thông tin mục đích quy trình

Thể hiện thông tin

ngày khởi tạo14Phiên bản

mục đích dự án

16Phạm viVăn bản (Text)
Băt

Không bắt buộc

-

Không cho phép nhập/ sửa/ xóa-Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "hoàn thành". Mặc định lần đầu tiên là số 1

Cho phép nhập thông tin phạm vi quy trình

Thể hiện thông tin

phiên bản của quy trình15Mục đích

phạm vi dự án

17Đối tượng áp dụngVăn bản (Text
)
)

Không bắt buộc

- Cho phép nhập thông tin

mục đích quy trình

đối tượng áp dụng

Thể hiện thông tin

mục đích dự án16Phạm viVăn bản (Text)

- Cho phép nhập thông tin phạm vi quy trình

Thể hiện thông tin phạm vi dự án

17Đối tượng áp dụngVăn bản (Text)

- Cho phép nhập thông tin đối tượng áp dụng

Thể hiện thông tin về đối tượng áp dụng 

20Trách nhiệm thực hiệnVăn bản (Text)

- Cho phép nhập thông tin đối tượng áp dụng

Thể hiện thông tin về trách nhiệm của các bộ phận thực hiện quy trình 

21Tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp

  1. Phiếu khảo sát
  2. Tài liệu tham khảo
  3. Lưu đồ và thuyết minh
  4. Biểu mẫu thực hiện
  5. Khác
  6. BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx

- Giới hạn dung lượng file là 50MB. Khi quá dung lượng hiển thị toast cảnh báo

Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống  

22Phân công đơn vị phối hợp22.1

Nhân sự thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó

22.2

Cấp phê duyệt/phân công

Lựa chọn (Droplist22.3

Ghi chú phân công

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin 

- Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt

23

Lịch sử phân công

Bảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị thông tin lịch sử người phân công công việc 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo các thông tin

  • Người phân công
  • Chức vụ
  • Ghi chú phân công
  • Thời gian phân công

Thể hiển thông tin lịch sử phân công soạn thảo quy trình

23Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

về đối tượng áp dụng 

18Tài liệu đính kèmTệp (File attachment)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp

  1. Phiếu khảo sát
  2. Tài liệu tham khảo
  3. Lưu đồ và thuyết minh
  4. Biểu mẫu thực hiện
  5. Khác
  6. BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx

- Giới hạn dung lượng file là 50MB. Khi quá dung lượng hiển thị toast cảnh báo

Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống  

19Phân công đơn vị phối hợp



19.1

Nhân sự thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó

19.2

Cấp phê duyệt/phân công

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị mặc định giá trị:

  • L2 - Phê duyệt

Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công

19.3

Ghi chú phân công

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin 

- Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt

20

Lịch sử phân công

Bảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị mặc định giá trị:

  • L2 - Phê duyệt

Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công

Hiển thị thông tin lịch sử người phân công công việc 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo các thông tin

  • Người phân công
  • Chức vụ
  • Ghi chú phân công
  • Thời gian phân công

Thể hiển thông tin lịch sử phân công soạn thảo quy trình

21Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

22Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

23

Nút Tiếp nhận

Nút chức năng (Button)

 Không

bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tiếp nhận công việc

- Sau khi nhấn Tiếp nhận, hành vi hệ thống như sau:

  • Hiển thị thông báo tiếp nhận thành công
  • Cho phép người dùng thực hiện công việc

Thể hiện nút chức năng cho phép

hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

tiếp nhận công việc

24Nút
Hủy
"Từ chối"Nút chức năng (Button)
Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.
Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo

Thể hiện nút chức năng
cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
Từ chối công việc 
25Nút Hoàn thành Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình

- Hành vi hệ thống:

Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ

  1. Điều kiện: Người dùng đã nhập đầy đủ các trường bắt buộc và dữ liệu đúng định dạng
  2. Hành vi:
    • Hệ thống lưu toàn bộ thông tin người dùng đã nhập
    • Hiển thị thông báo lưu thành công và đóng màn hình pop-up và cập nhật dữ liệu trên màn hình danh sách:
      • Tiêu đề: Thành công
      • Nội dung: Xử lý nhiệm vụ thành công
    • Hiển thị email tới bước tiếp theo - Lãnh đạo phòng ban phê duyệt dự thảo quy trình: 04- Lãnh đạo phòng ban phê duyệt dự thảo quy trình

    • Công việc được hiển thị tại màn hình Danh sách công việc/Công việc hoàn thành tại phân hệ Quản lý công việc.
    • Cập nhật thông tin sau lên danh sách quy trình
      • Mã quy trình quy ước
      • Mã quy trình
      • Tên quy trình
      • Phiên bản
      • Người tạo
      • Thực hiện
      • Trạng thái: Chưa phê duyệt

Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ

  • Điều kiện: Người dùng KHÔNG nhập đầy đủ các trường bắt buộc/ dữ liệu đúng định dạng
  • Hành vi:
    • Hệ thống không lưu toàn bộ thông tin người dùng đã nhập
    • Hiển thị thông báo lưu không hành công:
      • Tiêu đề: Không thành công
      • Nội dung: Xử lý nhiệm vụ không thành công
    • Không gửi email sang bước tiếp theo
    • Thông tin không được cập nhật lên danh sách quy trình

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình

26Nút Lưu nhápNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức.


...