...
- Tôi muốn nhận được thông báo qua mail và quả chuông
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc Soạn thảo dự thảo quy trình
- Tôi muốn tạo thông tin chung của của quy trình bao gồm các thông tin
- Ghi chú phân công: Kế thừa từ 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo
- Nhóm quy trình cấp 1: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình trung gian: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình chi tiết: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Tiêu chuẩn: Quy trình theo chuẩn SOP/Quy trình thông thường
- Quy trình theo chuẩn SOP
- Đơn vị khởi tạo*: Lấy
- trong danh mục dùng chung với phân loại Đơn vị khởi tạo (SOP)
- Phòng ban phụ trách*: Lấy
- trong danh mục dùng chung với phân loại Phòng ban phụ trách (SOP)
- Lĩnh vực chủ đề*: Cho phép chọn Mã- Tên lĩnh vực chủ đề lấy từ danh mục dùng chung cho loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề
- Loại tài liệu*: Cho phép chọn Mã- Tên loại tài liệu lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu
- Quy trình theo chuẩn SOP
- Phân loại*: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
- Mã quy trình*: Nhập thông tin mã quy trình
- Mã quy trình*: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu
- (Duy nhất)
- Quy trình thông thường
- Mã quy trình
- Tên quy trình*: Nhập thông tin
- Người tạo*: Theo tên của user soạn thảo
- Ngày khởi tạo*:
- *: Nhập thông tin (Duy nhất)
- Phân loại*: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
- Loại *: Phát sinh mua sắm/Không phát sinh mua sắm ( Phục vụ phân loại đưa vào yêu cầu mua sắm/Tờ trình chủ trương)- Nghĩ tên trường
- Tên quy trình*: Nhập thông tin
- Người tạo*: Theo tên của user soạn thảo và cho phép nhập thêm thông tin
- Ngày khởi tạo*: Lấy sau khi lưu nháp hoặc hoàn thành
- Phiên bản*: Mặc định Lần 1
- Mục đích*: Nhập thông tin
- Phạm vi*: Nhập
- Đối tượng áp dụng*: Nhập
- Phân công thẩm địnhđơn vị phối hợp* (Cho phép phân công nhiều người)
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ và thuyết minh
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo:*
- Khác
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện bước tiếp
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với trạng thái Chưa phê duyệt
- Mã quy trình quy ước
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Phiên bản
- Người tạo
- Thực hiện
- Trạng thái: Chưa phê duyệt
- Thêm data vào danh mục dùng chung và thêm cảnh báo xóa khi đã sử dụng
| Mã Lĩnh vực chủ đề | Tên lĩnh vực chủ đề | ||
|---|---|---|---|
| IN | Quản lý dự án tích hợp | ||
| SE | Quản lý/Tham gia các bên liên quan | ||
| OB | Mục tiêu & Lợi ích | ||
| DM | Quản lý thiết kế | ||
| SD | Xác định phạm vi | ||
| SM | Quản lý tiến độ | ||
| CM | Quản lý chi phí | ||
| RM | Quản lý nguồn lực | ||
| RO | Rủi ro & Cơ hội | ||
| QM | Quản lý chất lượng | ||
| CI | Thay đổi & Vấn đề | ||
| PC | Mua sắm & Hợp đồng | ||
| RE | Báo cáo | ||
| CO | Quản lý truyền thông | ||
| CL | Kết thúc & Bài học kinh nghiệm | ||
| ZZ | Tất cả các lĩnh vực | ||
| XX | Không áp dụng lĩnh vực nào | ||
| Mã loại tài liệu | Tên loại tài liệu | ||
| AG | Chương trình nghị sự | ||
| BL | Tài liệu giới thiệu (Brochure) | ||
| CT | Ý kiến / Nhận xét | ||
| CD | Biên bản ghi nhận trao đổi | ||
| CO | Thư từ trao đổi | ||
| EM | |||
| FN | Ghi chú hồ sơ | ||
| LF | Tờ rơi | ||
| LT | Thư | ||
| ME | Bản ghi nhớ | ||
| MI | Biên bản họp | ||
| PO | Áp phích | ||
| PP | Bài trình bày | ||
| PE | Thông cáo báo chí | ||
| RI | Yêu cầu | ||
| TQ | Yêu cầu kỹ thuật | ||
| TN | Phiếu chuyển | ||
| TL | Phiếu gửi tài liệu | ||
| AP | Đơn đề nghị / Đơn đăng ký | ||
| CC | Hợp đồng | ||
| EW | Thông báo cảnh báo sớm | ||
| IN | Chỉ thị | ||
| PS | Đề xuất | ||
| RQ | Phiếu yêu cầu mua sắm | ||
| SO | Đơn đặt hàng thầu phụ | ||
| VA | Phát sinh / Điều chỉnh | ||
| CA | Bảng tính toán | ||
| SW | Phạm vi công việc | ||
| SP | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| CP | Kế hoạch chi phí | ||
| ES | Dự toán | ||
| IV | Hóa đơn | ||
| QN | Báo giá | ||
| PZ | Quy chế / Nghị định thư | ||
| RN | Quy định | ||
| SD | Tiêu chuẩn | ||
| MS | Biện pháp thi công | ||
| PY | Chính sách | ||
| PC | Quy trình | ||
| PR | Tiến độ / Chương trình thực hiện | ||
| SY | Chiến lược | ||
| CE | Chứng nhận | ||
| CH | Biểu đồ | ||
| DT | Bảng dữ liệu | ||
| DE | Nhật ký | ||
| DY | Danh bạ / Thư mục | ||
| FM | Biểu mẫu | ||
| GU | Hướng dẫn | ||
| HS | An toàn & Sức khỏe | ||
| LI | Danh sách | ||
| LG | Sổ theo dõi | ||
| MA | Sổ tay | ||
| MX | Ma trận | ||
| PT | Giấy phép | ||
| PL | Kế hoạch | ||
| PW | Quy trình luồng công việc | ||
| RG | Sổ đăng ký | ||
| RP | Báo cáo | ||
| SH | Lịch / Bảng tiến độ | ||
| SN | Danh sách tồn đọng (Punch list) | ||
| ST | Nghiên cứu | ||
| SU | Khảo sát | ||
| TF | Hồ sơ công nghệ | ||
| TR | Kết quả thử nghiệm | ||
| TE | Mẫu biểu (Template) | ||
| TG | Hồ sơ đào tạo | ||
| VL | Giá trị quyết toán / Thẩm định giá | ||
| Mã phân loại quy trình | Tên phân loại quy trình | ||
| NB_ROXx | Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx) | ||
| LPB_ROXHO | Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx) | LPB_ROXx | Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO)HO (có liên quan tới các ROXx) |
| LPB_ROXx | Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO) | ||
| Mã đơn vị khởi tạo (SOP) | Tên đơn vị khởi tạo (SOP) | ||
| ROX | ROX GROUP | ||
| LIV | ROX LIVING | ||
| TNL | NTL | ||
| TNR | TNR | ||
| KEY | ROX KEY | ||
| TAL | TNTALENT | ||
| NPM | TNPM | ||
| NPA | TNPA | ||
| TEC | TNTECH | ||
| SOJ | SOJO TNH | ||
| ASS | ROX ASSET | ||
| HTG | HA TRUNG | ||
| POW | TN POWER | ||
| CAP | ROX CAPITAL | ||
| SIG | ROX SIGNATURE | ||
| CON | ROX CONS | ||
| POP | POPPLIFE (ROX MARCOM) | ||
| Mã phòng ban phụ trách (SOP) | Tên phòng ban phụ trách (SOP) | ||
| BOD | Ban Giám đốc | ||
| SLD | Phòng Kinh doanh & Cho thuê | ||
| FMD | Phòng Quản lý Cơ sở vật chất | ||
| PDD | Phòng Phát triển Dự án | ||
| FIN | Phòng Tài chính & Kế toán | ||
| HRM | Phòng Nhân sự | ||
| LEG | Phòng Pháp chế & Tuân thủ | ||
| MKT | Phòng Marketing & Thương hiệu | ||
| CSD | Phòng Chăm sóc Khách hàng | ||
| CPD | Phòng Kế hoạch Trung tâm | ||
| ITS | Phòng CNTT & Hệ thống | ||
| DUD | Phòng Thiết kế & Quy hoạch Đô thị | ||
| PTD | Phòng Mua sắm & Đấu thầu | ||
| ZZ | Tất cả các Phòng ban | ||
| XX | Không áp dụng Phòng ban |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình cấp 1" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). |
| 2 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình chi tiết*" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực. |
| 3 | Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình trung gian" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện tiến trình/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình. |
| 4 | Đơn vị khởi tạo | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên đơn vị" trực thuộc phòng ban của user khởi tạo soạn thảo quy trình - Cho phép người dùng nhấn chọn lại dữ liệu - Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục cơ cấu tổ chức (Danh sách phòng ban) Ví dụ: Phòng tác nghiệp thuộc RoxKey hiển thị thông tin mặc định là công ty Roxkey | Thể hiện tên công ty của đơn vị khởi tạo soạn thảo |
| 5 | Phòng ban phụ trách | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên phòng ban" trực thuộc của user khởi tạo soạn thảo quy trình - Cho phép người dùng nhấn chọn lại dữ liệu -Bổ sung thêm lựa chọn:
- Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục cơ cấu tổ chức (Danh sách phòng ban). Ví dụ: nhân viên soạn thảo thuộc phòng tác nghiệp→ thông tin hiển thị phòng tác nghiệp | Thể hiện tên của phòng ban phụ trách |
| 6 | Lĩnh vực chủ đề | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn chọn lĩnh vực chủ đề với hiển thị mã-tên chủ đề - Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề | Thể hiện tên của lĩnh vực chủ đề |
| 7 | Loại tài liệu | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn chọn loại tài liệu với hiển thị mã-tên loại tài liệu - Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu | Thể hiện tên loại tài liệu |
| 8 | Phân loại | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn chọn phân loại quy trình - Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là phân loại quy trình | Thể hiện phân loại quy trình |
| 9 | Mã quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập thông tin mã quy trình - Mã quy trình là duy nhất không trùng | Thể hiện mã quy trình |
| 10 | Mã quy trình quy ước | Văn bản (Text) | Băt buộc | - Không cho phép nhập/ sửa/ xóa - Hiển thị theo nguyên tắc: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình - Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null | Thể hiện mã quy trình quy ước |
| 11 | Tên quy trình | Văn bản (Text) | Băt buộc | - Cho phép nhập thông tin tên quy trình | Thể hiện tên quy trình |
| 12 | Người tạo | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép nhập/ sửa/ xóa - Hiển thị thông tin tên người soạn thảo theo format hệ thống | Thể hiện tên người soạn thảo quy trình |
| 13 | Ngày khởi tạo | Ngày tháng năm (Date) | Băt buộc | - Không cho phép nhập/ sửa/ xóa - Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "lưu nháp" và cập nhật khi nhấn "hoàn thành" | Thể hiện thông tin ngày khởi tạo |
| 14 | Phiên bản | Văn bản (Text) | Băt buộc | - Không cho phép nhập/ sửa/ xóa - Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "hoàn thành". Mặc định lần đầu tiên là số 1 | Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình |
| 15 | Mục đích | Văn bản (Text) | Băt buộc | - Cho phép nhập thông tin mục đích quy trình | Thể hiện thông tin mục đích dự án |
| 16 | Phạm vi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập thông tin phạm vi quy trình | Thể hiện thông tin phạm vi dự án |
| 17 | Đối tượng áp dụng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập thông tin đối tượng áp dụng | Thể hiện thông tin về đối tượng áp dụng |
| 18 | Tài liệu đính kèm | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp
- Giới hạn dung lượng file là 50MB. Khi quá dung lượng hiển thị toast cảnh báo | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 19 | Phân công đơn vị phối hợp | ||||
| 19.1 | Nhân sự thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó |
| 19.2 | Cấp phê duyệt/phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị mặc định giá trị:
| Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công |
| 19.3 | Ghi chú phân công | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt |
20 | Lịch sử phân công | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu Hiển thị thông tin lịch sử người phân công công việc 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo các thông tin
| Thể hiển thông tin lịch sử phân công soạn thảo quy trình |
| 21 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 22 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 23 | Nút Tiếp nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tiếp nhận công việc - Sau khi nhấn Tiếp nhận, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp nhận công việc |
| 24 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo | Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc |
| 25 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình |
| 26 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức. |
...