Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3869

Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung




Tài khoản email/MS team

mimk3mimk2


trungnd3



trungnd3





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2597

[BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm được sinh ra từ quy trình mua sắm trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Thể hiện danh sách hợp đồng được phân công quản lý
    1. Số hợp đồng
    2. Loại hợp đồng
    3. Tên hợp đồng/ tên gói thầu
    4. Dự án
    5. Nhà thầu
    6. Mã số thuế
    7. Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm) 
    8. Ngày ký hợp đồng
    9. Ngày hiệu lực
    10. Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
    11. Thời gian thực hiện (ngày)
    12. Ngày hết hạn bảo hành
    13. Giá trị HĐ trước thuế
    14. Giá trị HĐ sau thuế
    15. Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
    16. Đơn vị tiền tệ
    17. Tỉ giá tương ứng
    18. Trạng thái hợp đồng
      • Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
      • Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
      • Đã quyết toán
    19. Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)`
  2. Màn hình chi tiết hợp đồng
    1. Thông tin chung của hợp đồng
      • Số hợp đồng
      • Loại hợp đồng
      • Tên hợp đồng/ tên gói thầu
      • Dự án
      • Nhà thầu
      • Bên A (đơn vị ROX ký kết)
      • Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
      • Thời gian thực hiện (ngày)
      • Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
    2. File hợp đồng đã ký kết
    3. Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
  3. Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
  4. Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
  5. Cho phép export dữ liệu excel
  6. Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
  7. Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
  8. Cho phép tìm kiếm theo: Số hợp đồng- Tên hợp đồng

  9. Cho phép lọc theo:

    1. Tên nhà thầu

    2. Trạng thái
    3. Loại hợp đồng
    4. Dự án
    5. Khoảng thời gian ngày ký
  10. Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
  11. Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồngCho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
  12. Nhận biết phụ lục ký phát sinh so với phụ lục ban đầu
  13. Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
  14. Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).
  15. Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
  16. Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
  17. Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

Image RemovedImage Added

3.1.1.1. Màn hình

...

kết quả tìm kiếm khi: Không có kết quả tìm kiếm/Danh sách trống

Image Added

3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
Image Modified
3.1.1.3. Màn hình pop-up "

...

Tải tài liệu"

Image RemovedImage Added

3.1.1.4. Màn hình pop-up "

...

Thêm mới hợp đồng"

Image Added

3.1.1.

...

5. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"

...

 

...

3.1.1.

...

5.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 

Image RemovedImage Added

3.1.1.

...

6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"

Image RemovedImage Added

3

...

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

...

Trường thông tin/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

- Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi hợp đồng để phục vụ cho chức năng "Xuất file excel".

- Chức năng "Xuất file excel": tham chiếu mục

...

STT

Số (Number)

...

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

...

Số hợp đồng

...

Đường dẫn (Hyperlink)

...

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

...

- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".

...

Thể hiện số hợp đồng

...

Loại hợp đồng

...

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

...

.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"

Image Added

3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)

Image Added

3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)"

Image Added

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

Image Added

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

Image Added

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"

Image Added

3.1.1.9. Màn hình pop-up "Thông báo"
3.1.1.9.1. Màn hình toast Nhập dữ liệu thành công

Image Added

3.1.1.9.2. Màn hình toast Xuất dữ liệu thành công

Image Added

3.1.1.9.3. Màn hình toast Không thành công

Image Added

3.1.1.9.4. Màn hình toast Thành công

Image Added


Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

-4Nút "Tải tài liệu" Image Removed- Cho phép người dùng nhấn để pop-up "Tải tài liệu- pop-up "Bộ lọc tham .1 pop-up "Tải tài liệu".Bắt Bắt Bắt Bắt Bắt Văn bản (TextNút "Xuất dữ liệu excelLựa chọn (Select Cho điều hướng đến Xuất dữ liệu excel tham  6Xuất danh sách mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi hợp đồng để phục vụ cho chức năng "Xuất file excel".

- Chức năng "Xuất file excel": tham chiếu mục

Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn
2

STT

Số (Number)


Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng"
3

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

  • Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.
6Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • 5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".
Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu

- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình

"Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình
  • "Chi tiết hợp đồng":
  • Tham chiếu mục 3.4
  • .2.Màn hình

Thể hiện nút chức năng tải tài liệu

7

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên dự án
8

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)
  • "Chi tiết hợp đồng".
  • Trong trường hợp số hợp đồng của hợp đồng trên quy trình bị trùng→ khi nhân viên KHTH nhấn nút "hoàn thành" hệ thống sẽ chặn không cho hoàn thành công việc, sẽ báo toast cảnh báo theo mẫu chung của hệ thống => đồng thời nhân viên KHTH sẽ kiểm tra/xin lại số hợp đồng để update lại

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin loại hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM9

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)
5Tên hợp đồng/ gói thầuĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên nhà cung cấp
10

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã số thuế cung cấp
11Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Select

Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".
Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu
6
Nút "Tải tài liệu" Image Added


Nút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho

- Cho phép người dùng

thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án12

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)

nhấn để mở ra màn hình pop-up "Tải tài liệu"

-Nút tải tài liệu bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" 

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu".

Thể hiện nút chức năng tải tài liệu

7

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên dự án
8

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện ngày ký hợp đồng13

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Timethông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM
9

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện ngày hiệu lực của hợp đồng14Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Timetên nhà cung cấp
10

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai15Thời gian mã số thuế cung cấp
11Phòng ban thực hiệnSố Lựa chọn (NumberSelect)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện khoảng thời gian phòng ban quản lý thực hiện hợp đồngdự án
1612

Ngày hết hạn bảo hànhký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hết hạn bảo hành17Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng18

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị ngày ký hợp đồng trước thuế19

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)
13Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế20Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhthời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
14Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt Không bắt buộc- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục21Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
15

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
16Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục22

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Textthông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
17

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng23

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
18

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của giá trị hợp đồng sau thuế24Trạng thái hợp đồng
19Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán: chờ sẵn với ERP
  • Hủy 

Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán.

25Rủi roVăn bản (Text

Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện rủi ro của hợp đồng26Nút "Lọc"Nút chức năng (Buttongiá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
21

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộc- Cho Không cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

27Ô tìm kiếm (Search box)thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào. Hãy thêm mới hợp đồng đầu tiên nhé!
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

28Nút "Thêm mớiKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
23Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:

Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán.

24Rủi roVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện rủi ro của hợp đồng
25Nút "Lọc"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-

Cho

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "

Thêm mới hợp đồng

Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "

Chỉnh sửa hợp đồng

Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.

2

1. Màn hình pop-up "

Thêm mới hợp đồng"

Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng

thêm mới đơn 1 hợp đồng
29

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.pngImage Removed

Nút chức năng (Button

bộ lọc

26Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)Không bắt buộc

-

Cho

Cho phép người dùng

nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm
30

Nút "Ẩn hiện"  Image Removed 

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”

Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

31Nút "Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
32

nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào."
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nhà cung cấp
27Nút "Thêm mới"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-

Cho phép người dùng nhấn để

mở ra màn hình pop-up "

Thêm mới hợp đồng":

 tham chiếu mục

3.4.

1.2. Màn hình pop-up "

Thêm mới hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 
Cho chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường nhà cung cấp.
Lựa chọn (Select Cho chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
Lựa chọn (Select chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái.
Tài liệu đính kèm
thêm mới đơn 1 hợp đồng
28

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.pngImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-

Cho phép người dùng nhấn để

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp"

2Dự án

mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm"

-Nút chỉnh sửa bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" 

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm
29

Nút "Ẩn hiện"  Image Added 

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-

Cho phép người dùng nhấn để

Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"3Trạng thái hợp đồng

mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”

Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

30Nút "Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Loại hợp đồngLựa chọn (Selectđiều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
31Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị  loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường  loại hợp đồng.
Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng"
5

điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 
1 trong 3 tùy chọn Giá trị của trường:
  • Có tài liệu đính kèm
  • Không có tài liệu đính kèm
  • Hiển thị tất cả

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng khoảng thời gian không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: thống hiển thị cảnh báo ....Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: Hệ thực hiện Thời gian kí HĐ thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồngNút chức năng (Button áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:  Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
  • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
  • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
  • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
  • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Nút chức năng (Button đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. người dùng nhấn nút "Đặt lại"  Nút chức năng (Button
    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện file

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Nhà cung cấpLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn

    giá trị

    nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

    -

    Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file6Thời gian kí hợp đồngBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

    Nguồn dữ liệu: danh mục nhà cung cấp

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo
    • nhà cung cấp đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị
    • nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ
    • thống không
    • lọc danh sách hợp đồng theo trường
    • nhà cung cấp.

    Thể hiện

    7Nút "Áp dụng"

    tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp"

    2Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục dự án

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1:
    • Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
    • Trường hợp 2:
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn8Nút "Đặt lại"
    • Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
    Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
    3Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu: danh mục trạng thái hợp đồng như trong màn hình danh sách hợp đồng

    - Hành vi hệ thống khi

    thực hiện lọc như sau:

    9Nút "X" 

    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái.
    Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    File HĐ đính kèm

    Nút chức năng (Button)

    Bắt buộc

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

    4Loại hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
    3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu" 
    được ký kết Bắt up file dữ liệu lênNút "Hủy"

    chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu: danh mục loại hợp đồng

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường loại hợp đồng.
    Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng"
    5Tài liệu đính kèmLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường

    - Giá trị của trường:

    • Có tài liệu đính kèm
    • Không có tài liệu đính kèm
    • Hiển thị tất cả
    Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng
    2

    File PL đính kèm

    Nút chức năng (Button)

    được/chưa được đính kèm file
    6Thời gian ký hợp đồngBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết 

    3

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm hợp đồng/ phụ lục hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác thêm tài liệu HĐ/PL hợp đồng.

    4

    Nút "Áp dụng"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Lưu thông tin thêm file hợp đồng/ phụ lục hợp đồng.

    3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" 

    Thể hiện số hợp đồng 

    - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã HĐ ngoài quy trình BPM

    Công tắc (Toggle)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc 

    - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

    • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

    - Gía trị của trường

    • Chờ thống nhất
    • Đang thực hiện
    • Đã quyết toán
    • Hủy 

    - Không được để trống

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng.

    - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

    - Không được để trống.

    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

    - Không được để trống.

     Thể hiện loại hợp đồng 

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày Đến ngày.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị thời gian ký: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo khoảng thời gian đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị thời gian ký: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo trường Thời gian ký hợp đồng.

    Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng

    7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    8Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    9Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
    3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu" 
    chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

    - Không được để trống.

    Lựa chọn (Droplist chọn phòng ban thực hiện 

    - Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

    - Không được để trống.

    Nút "Hủy"

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    File HĐ đính kèm

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng tải lên file hợp đồng.

    - Sau khi người dùng

    Thể hiện tên dự án gói thầu 

    7

    Nhà cung cấp

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC.

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiện

    tải file hợp đồng, hệ thống hiển thị danh sách file đã đính kèm gồm: tên file, dung lượng, icon loại file và nút 'X' để xóa. Người dùng có thể kiểm tra lại hoặc xóa file trước khi nhấn 'Áp dụng

    Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 

    2

    File PL đính kèm

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng tải lên file phụ lục hợp đồng

    - Sau khi người dùng tải file phụ lục hợp đồng, hệ thống hiển thị danh sách file đã đính kèm gồm: tên file, dung lượng, icon loại file và nút 'X' để xóa. Người dùng có thể kiểm tra lại hoặc xóa file trước khi nhấn 'Áp dụng

    Thể hiện file phụ lục/hợp đồng được ký kết 

    3

    Nút "Hủy"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng.

    4

    Nút "Áp dụng"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng lưu file phụ lục và hợp đồng đã đính kèm và đóng pop-up

    Thể hiện nút lưu tài liệu đính kèm/phụ lục hợp đồng.

    5Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép

    Thông tin phòng ban thực hiển dự án

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11

    Ngày hiệu lực

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng 

    12Ngày dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    14

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

    - Không được để trống

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    15

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

    - Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    16

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    17

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    20

    Đơn vị tiền tệ

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

    - Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

    - Không được để trống

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    21

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

    - Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

    - Không được để trống

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    - Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

    - Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

    - Không được để trống

    Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

    23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

    Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

    24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

    Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

    Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực.

      • Ngày hết hạn bảo hành > Ngày dự kiến hoàn thành/Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

    Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực.

      • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành/Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)

      • Số hợp đồng không trùng với bản ghi sẵn có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hợp đồng không được thêm mới.
      • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: 

    Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

    27người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác đính kèm/ phụ lục hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Tải tài liệu" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thoa tác đính kèm/phụ lục hợp đồng.
    3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
    3.4.1.3.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM 

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

    - Khi mở màn hình “Chỉnh sửa hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Tắt (OFF) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước chỉnh sửa.

      • Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện số hợp đồng

    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện loại hợp đồng

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    7

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    - CHO PHÉP chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án

    -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện"

    Thể hiện tên phòng ban thực hiện

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành"

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    12Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    13

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành"

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    14

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    15

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    16

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    19

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    20

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    22File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên


    Thể hiện file hợp đồng hợp đồng được ký kết 

    23File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    -Cho phép

    người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi

    chỉnh sửa dữ liệu

    - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

    Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết 


    24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "

    Thêm mới

    Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút
    "Hủy" để để
    đóng cho phép hủy bỏ thao tác
    thêm mới
    chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
    3.4.1.3.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM 

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

    - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

    • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

    - Gía trị của trường

    • Chờ thống nhất
    • Đang thực hiện
    • Đã quyết toán
    • Hủy 

    - Không được để trống

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin số hợp đồng.

    - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

    - Không được để trống.

    Thể hiện số hợp đồng

    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện loại hợp đồng

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    7

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC.

    Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộc-
    25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày ký hợp đồng.

      • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới.

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật hợp đồng thành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

    26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    27Tab "Thông tin chi tiết"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

    Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
    28Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

    Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
    3.4.1.3.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
    Lựa chọn (Droplist

    Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án

    Bắt Bắt chỉnh sửa giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

    - Không được để trống

    Số (Number

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Màn hình lịch sửa chỉnh sửa


    Khi chưa có lịch sử chỉnh sửa hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình trống kèm văn bản: "Ở đây chưa có gì cả"
    2Thời gianThời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnThể hiện thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện
    3Người thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa phòng ban thực hiện 

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

    - Không được để trống.

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên nhân sự đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
    4Chi tiết thay đổiĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày ký của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11

    Ngày hiệu lực

    Thời gian (Date - Time)

    truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
    - Khi nhấn,  hệ thống hiển thị màn hình "Xem chi tiết lịch sử". 

    - Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng".

    Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống
    5Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

    12Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    14

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

    - Không được để trống

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    15

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    16

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

    - Không được để trống

    - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    17

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

    - Không được để trống

    - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

    hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa.
    3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" - Chi tiết lịch sử chỉnh sửa
    nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    Số (Number chỉnh sửa giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    Văn bản (Text

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Thời gian chỉnh sửaVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời điểm thực hiện chỉnh sửa hợp đồng.
    2Người thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên người đã thực hiện chỉnh sửa.
    3Trường bị thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường thông tin đã bị chỉnh sửa.
    4Thông tin trước thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị cũ trước khi chỉnh sửa.
    5Thông tin sau thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị mới sau khi chỉnh sửa.
    6Nút quay lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút "Quay lại" để điều hướng "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
    7Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

    người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa.
    8

    Image AddedChi tiết lịch sử chỉnh sửa

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép

    -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục20

    Đơn vị tiền tệ

    người dùng nhấn Image Addedđể quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

    Thể hiện nút đóng cho phép quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
    3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" 

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

    - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

      • Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện số hợp đồng

    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện loại hợp đồng

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    7

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist chọn chỉnh sửa đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

    - Không được để trống

    Văn bản (Text chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

    - Không được để trống

    Văn bản (Text) area chỉnh sửa rủi ro hợp đồng

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

    - Không được để trống

    Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 

    Nút chức năng (Button hủy bỏ chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về .- Màn : Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình Danh sách hợp đồng.Nút chức năng (ButtonNút chức năng (Button hủy bỏ chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về - Màn : Tham chiếu mục 3.4.1. Màn . nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Dự ánCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép

    - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    21

    Tỉ giá tương ứng

    người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch).
    2Mã số thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    22Rủi ro
    người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
    3Phòng ban thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

    25Nút đóng "X"
    người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
    4Ngày dự kiến hoàn thànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng
    • "
    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.26Nút "Áp dụng"
    Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch).
    5Thời gian thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực mới.

      • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới/Ngày hiệu lực mới).

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":

    Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ 

      • Hành vi 1: Hợp đồng được chỉnh sửa hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

    27Nút "Hủy"người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
    6Ngày hết hạn bảo hànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch).
    7Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch).
    8Giá trị HĐ sau thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng
    • "
    Thể hiện
    3.4.1.3.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM 
    trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
    9Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch).
    10Đơn vị tiền tệCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch).
    11Tỉ giá tương ứngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch).
    12Rủi roCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch).
    13Nút "X"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
    14Nút "Áp dụng"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép

    chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện"

    Thể hiện tên phòng ban thực hiện

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11

    Ngày hiệu lực

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

    12Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành"

    - Nguồn dữ liệu: 

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

    - Nguồn dữ liệu:

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    14

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành"

    - Nguồn dữ liệu:

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    15

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông

    người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập

    - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

    Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng.

    Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

    Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng" để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập.

    Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị 
    15Nút "Đặt lại mặc định"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up: 

    • Dự án
    • Mã số thuế
    • Phòng ban thực hiện
    • Ngày dự kiến hoàn thành
    • Thời gian thực hiện
    • Ngày hết hạn bảo hành
    • Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
    • Giá trị HĐ sau thuế
    • Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh
    • Đơn vị tiền tệ
    • Tỉ giá tương ứng
    • Rủi ro
    Thể hiện nút "Đặt lại mặc định" để thực hiện chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up
    3.4.2. Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" - Tab Thông tin chi tiết" 
    16

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

    2

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

    Thể hiện số hợp đồng

    3

    Loại hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện loại hợp đồng


    4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc
    Không

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    -

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế17

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number

    Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu


    5

    Dự án

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    Không

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    -

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    - Nguồn dữ liệu:

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    - Nguồn dữ liệu:

    -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục20

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông

    Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện tên dự án gói thầu


    6

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện tên nhà cung cấp


    7

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    -

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng21

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông

    Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

    Thông tin phòng ban quản lý dự án

    9

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng. Khi người dùng cập nhật thay đổi Ngày ký hợp đồng tại 1556 - User Story -

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộcKhông

    Ký kết và phát hành hợp đồng giấy, hệ thống tự động đồng bộ và cập nhật lại dữ liệu HĐ TRONG theo giá trị mới nhất.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 


    10Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    -

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

    Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 

    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button

    Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


    11Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 


    12

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Không bắt buộc

    -

    Cho

    Không cho phép người dùng

    nhấn để hủy bỏ

    thao

    tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực mới.

      • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới/Ngày hiệu lực mới).

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hành vi 1: Hợp đồng được chỉnh sửa hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

    27Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" 

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Dự ánCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch).2Mã số thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch).3Phòng ban thực hiệCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).4Ngày hiệu lựcCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Ngày hiệu lực" cùng với công tắc (toggle switch).5Ngày dự kiến hoàn thànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch).6Thời gian thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).7Ngày hết hạn bảo hànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch).8Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồngCông tắc (Toggle

    tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    13

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tên chủ đầu tư từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    14

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế


    15

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế


    16Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    17Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    18

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng


    19

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)


    20Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Trạng thái hợp đồng với HĐ TRONG quy trình BPM thể hiện theo:

    • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
    • Hủy 

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng


    21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện thông tin rủi ro

    22File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

    Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

    23Tab "Thông tin chi tiết"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên

    truy cập màn hình "

    Danh sách

    Chỉnh sửa hợp đồng

  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
  • Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch).9Giá trị HĐ sau thuếCông tắc (Toggle

    " - Tab "Thông tin chi tiết"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

    Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
    24Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên

    truy cập màn hình "

    Danh sách

    Chỉnh sửa hợp đồng

  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
  • Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch).10Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhCông tắc (Toggle

    " - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

    Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
    25Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên

    hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng

    " Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn

    .

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng

    "

    .

    Thể hiện
    trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch).11Đơn vị tiền tệCông tắc (Toggle)
    nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên

    hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng

    " Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn

    .

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng

    "

    .

    Thể hiện
    trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch).12Tỉ giá tương ứngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch).13Rủi roCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
    • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
    • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
    Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch).14Nút "X"
    nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"
    3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng"

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tiêu đề pop-up

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
    2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản cảnh báo

    - Nội dung văn bản cảnh báo: "Số hợp đồng đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"

    3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)
    Không bắt
    Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để
    hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
    tắt màn hình pop-up.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up
    "Cài đặt hiển thị"
    đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình
    "Danh sách
    về màn hình "Thêm mới hợp đồng
    .
    "

    - Màn hình "

    Danh sách

    Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình

    "Danh sách

    pop-up "Thêm mới hợp đồng

    .

    "

    Thể hiện nút
    đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị15Nút "Áp dụng"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập

    - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

    Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng.

    Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

    Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập.

    Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị 16Nút "Hủy"
    "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo
    3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng)

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tiêu đề pop-up

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo" 
    2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản cảnh báo

    - Nội dung văn bản cảnh báo: "Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn <Ngày ký hợp đồng>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."

    3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)
    Không bắt
    Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để
    hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
    tắt màn hình pop-up.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up
    "Cài đặt hiển thị"
    đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "
    Danh sách
    Thêm mới hợp đồng
    .
    "

    - Màn hình "

    Danh sách

    Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình

    "Danh sách

    pop-up "Thêm mới hợp đồng

    .

    "

    Thể hiện nút "
    Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị17Nút "Đặt lại mặc định"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để khôi phục cấu hình hiển thị về màn hình "Danh sách hợp đồng" ban đầu với những trường thông tin bắt buộc gồm: 

    • Số hợp đồng
    • Loại hợp đồng
    • Tên hợp đồng/ gói thầu
    • HĐ ngoài quy trình BPM
    • Nhà cung cấp
    • Ngày ký hợp đồng
    • Giá trị HĐ trước thuế
    • Giá trị HĐ sau thuế
    • Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh
    • Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnh
    - Màn hình "Danh sách hợp đồng
    Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo
    3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành)

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Tiêu đề pop-up

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
    2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản cảnh báo

    - Nội dung văn bản cảnh báo: "Ngày hết hạn bảo hành không được nhỏ hơn <Ngày dự kiến hoàn thành>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại"

    3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới hợp đồng"

    - Màn hình "Thêm mới hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình

    "Danh sách

    pop-up "Thêm mới hợp đồng

    .

    "

    Thể hiện nút "
    Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
    Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo


    3.4.

    ...

    6.Màn hình

    ...

    pop-up "Xuất file excel" :

    Toggle Nút chức năng (Button

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Chọn kiểu xuất file

    Văn bản (Văn bản (Text))

    Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện

    thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM2

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện số hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

    -Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác

    3

    Loại hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện loại hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    5

    Dự án

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    6

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    7

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin phòng ban quản lý dự án

    9

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    10

    Ngày hiệu lực

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

    Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    12Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    13

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    14

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    15

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    16

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục19

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    20

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    21Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

    -Chỉ xem

    Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:

    • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
    • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

    -Thể hiện trạng thái của hợp đồng

    -Chờ thống nhất

    -Đang thực hiện

    -Đã quyết toán

    22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện rủi ro

    - Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    23File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

    Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

    24Tab lịch sử chỉnh sửaKhông bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.325Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcThể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcĐóng pop-up vào 
    3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    HĐ ngoài quy trình BPM

    ...

    -Chỉ xem

    ...

    -Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM

    ...

    Số hợp đồng

    ...

    - Thể hiện số hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Loại hợp đồng

    ...

    - Thể hiện loại hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Dự án

    ...

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Nhà cung cấp

    ...

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Mã số thuế (NT)

    ...

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Thông tin phòng ban quản lý dự án

    Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Ngày ký hợp đồng

    ...

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Ngày hiệu lực

    ...

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

    Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Ngày hết hạn bảo hành

    ...

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    ...

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Giá trị HĐ trước thuế

    ...

    - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    Giá trị HĐ sau thuế

    ...

    - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

    ...

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục

    Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    Đơn vị tiền tệ

    ...

    - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    Tỉ giá tương ứng

    ...

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    -Chỉ xem

    Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:

    • Chờ thống nhất
    • Đang thực hiện
    • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
    • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

    ...

    -Thể hiện trạng thái của hợp đồng

    -Chờ thống nhất

    -Đang thực hiện

    -Đã quyết toán

    Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

    Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

    Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

    ...

    3.4.2.3. Tab lịch sử chỉnh sửa

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    3.4.2.4. Màn hình chi tiết lịch sử chỉnh sửa

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Số hợp đồng

    ...

    Văn bản (Text)

    ...

    Chỉ xem

    ...

    Thoát

    ...

    Nút chức năng (Button)

    ...

    3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Ngày dự kiến hoàn thành

    ...

    Văn bản (Text)

    ...

    Chỉ xem

    ...

    Thoát

    ...

    Nút chức năng (Button)

    ...

    3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Ngày hết hạn bảo hành

    ...

    Văn bản (Text)

    ...

    Chỉ xem

    ...

    Thoát

    ...

    Nút chức năng (Button)

    ...

    3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
    - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

    • Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
      • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

      • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

      • Thông tin tệp dữ liệu dùng để nhập dữ liệu excel : 
    • Hành vi 2: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công

    ...

    - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân.
    -  Sau khi chọn xong, hệ thống Thể hiện tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. 

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

    ...

    - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:

    Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu

    • Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
      • Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
      • Hành vi hệ thống:
        • Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và Thể hiện thông báo thành công.
          • Tiêu đề thông báo: Thành công
          • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
    • Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:

    Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)

    •  Điều kiện:  Tệp người dùng tải lên có 1 trong những đặc điểm sau: Cấu trúc cột khác template, Thiếu cột bắt buộc, Sai tên cột, File dư cột.
    • Hành vi hệ thống: 
      • Thể hiện thông báo (toast) lỗi
        •  Tiêu đề thông báo: Không thành công
        • Nội dung thông báo: Tệp không đúng mẫu. Vui lòng tải tệp theo đúng mẫu hệ thống

    Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)

    • Điều kiện: Người dùng sử dụng tệp dữ liệu đúng mẫu(template), nhưng nội dung bên trong chứa giá trị không hợp lệ, bao gồm một hoặc nhiều trường hợp sau:
      • Thiếu dữ liệu bắt buộc (ví dụ: số hợp đồng, tên hợp đồng, tên dự án).

      • Sai kiểu dữ liệu (nhập Văn bản (Text) thay vì ngày/tháng).

      • Thời gian ngày bảo hành nhỏ hơn thời gian ngày hợp đồng/

      • Dữ liệu vượt quá giới hạn độ dài/giá trị.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

    Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"

    • Điều kiện: Người dùng tải lên tệp dữ liệu đúng mẫu (template), nhưng trong nội dung file xuất hiện bản ghi không hợp lệ, bao gồm:
      • Bản ghi có Mã hợp đồng bị trùng

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.

    ...

    3.4.6.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :

    ...

    Trường thông tin/Nút chức năng

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Điều kiện

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Văn bản (Văn bản (Text))

    ...

    Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để  hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng.

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

    ...

    • Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
    • Hành vi 2: cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
      • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

      • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

    • Hành vi 3: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công

    - Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

    ...

    Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

    3.4.7. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Thông báo tóm tắt lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:

    • Icon: Dấu "x" màu đỏ: biểu thị lỗi bên trái tiêu đề.
    • Tiêu đề: Không thành công
    • Mô tả chi tiết: File excel bạn nhập chưa chính xác
    2Bảng "Danh mục lỗi gặp phải"Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải3Dòng lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc.
    - Tiêu đề cột: Dòng lỗi4Tên lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1.
    - Tiêu đề cột: Tên lỗi5Nút "Tải xuống"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải".

    - Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

    • Tên tệp: BPM1-Dữ liệu danh sách lỗi khi nhập file excel
    • Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-Mẫu danh sách lỗi khi nhập file excel.xlsx
    • Các lỗi:
    • Trùng số hợp đồng: Số hợp đồng <số hợp đồng> đã tồn tại"
    • Nhà cung cấp chưa có trong danh mục: Nhà cung cấp <Tên nhà cung cấp> chưa có trong danh mục
    • Dự án chưa có trong danh mục: Dự án <Tên dự án> chưa có trong danh mục
    • Ngày bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày hết hạn bảo hành không được nhỏ hơn <Ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."
    • Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn < Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."
    6-

    tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để  hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng.

    2Tùy chọn "Tất cả hợp đồng"
    Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống.Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống.
    3Tùy chọn "Trên trang này"
    Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang Thể hiện trên trang hiện tại.Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang Thể hiện trên trang hiện tại.
    4Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại"
    Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).
    5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

    Thể

    hiện 

    hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

    7
    6Nút "
    Nhập lại
    Áp dụng"Nút chức năng
    (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn nút.

    - Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" 

    Thể hiện  nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu.8
    (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng.
    - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
    • Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
    • Hành vi 2:tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính.
    • Hành vi 3: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công

    - Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

    Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng.
    7Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    -
    Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

    Thể

    hiện 

    hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.