...
3.1.4 Màn hình Pop-up Xem chi tiết loại thang điểm
3.1.5 Pop-up/ Toast
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2.BodyRequest
3. Response / Incoming Data SpecificationSTT | Field Data Type / Length Description | Sample ValuesNote
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại - Giới hạn 50 ký tự | -Mã định danh duy nhất của thang điểm |
Tên thang điểm | Text | x | - Giới hạn 50 ký tự | Tên hiển thị của thang điểm |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | - Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo mẫu thang điểm đã tạo từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt - Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặtđặt | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước
| Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB |
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh , không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh Cho phép chọn (trạng thái đang active) trong danh mục lĩnh vực (ví dụ: XDCB, CNTT, TMDV...) tương ứng với các loại đánh giá, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần loại đánh giá : · 1: XDCB · 2: CNTT · 3: TMDV · 4: ME trùng đã chọn lần trước | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã thang điểm => Khi trùng mã thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá => Khi trùng trường lĩnh vực và trường loại đánh giá hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng ở mã thang điểm nào VD: lần 1 tạo mã thang điểm A Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Xuất file excel | Button | Cho phép xuất file thông tin excel Tham chiếu tài liệu URD | ||
Nhập file excel | Button | Cho phép nhận file thông tin exvel Tham chiếu tài liệu URD | ||
STT | Number | Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần | Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá | |
Chỉ tiêu đánh giá | Text | x | Cho phép nhập tiêu chí đánh giá | Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá |
Tiêu chuẩn | Text | Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá | Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá | |
Thang điểm | Number | x | Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định | Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp VD: thang điểm 10, thang điểm 100 |
Điểm đánh giá | DecimalNumber | x | Cho phép nhập điểm Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu |
Trọng số Percentage (%) | Number | x | Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu |
Điểm quy đổi | DecimalNumber | x | Tự động tính điểm theo công thức: Điểm quy đổi = ( Điểm đánh giá x trọng số)/100 Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng |
Ghi chú | Text | Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung | Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá | |
Tổng điểm | Number | x | Tự động tính điểm theo công thức: Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n | Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí |
...
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | ID | Cấu hình |
|---|---|---|---|---|
Chỉ tiêu đánh giá | Văn bản | x | criteriaid | |
Tiêu chuẩn | Văn bản | criterion | ||
Thang điểm | Số nguyên | scale | ||
Điểm đánh giá | Số thập phân | point | Lấy 2 số sau dấu phẩy | |
Trọng số Phần trăm(%) | Số thập phân | x | weight | Lấy 2 số sau dấu phẩy Tính tổng trọng số của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị) |
Điểm quy đổi | Số thập phân | conversion | Lấy 2 số sau dấu phẩy Công thức: conversion =<point>* <weight>/100 Tính tổng điểm quy đổi của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị) | |
Ghi chú | Văn bản | note |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | Chỉ xem | -Mã định danh duy nhất của thang điểm | |||||
Tên thang điểm | Text | x | - Giới hạn 50 ký tự | Tên hiển thị của thang điểm | Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ ký tự | Tên hiển thị của thang điểm |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | - Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt - Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặtđặt | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) | |||||
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước
| Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB | |||||
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá: · 1: XDCB · 2: CNTT · 3: TMDV · 4: ME | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT | |||||
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | ||||||
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã thang điểm Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá => Khi trùng các trường thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm VD: lần 1 tạo mã thang điểm A Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. | ||||||
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm có lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện đang thực hiện thêm mới/ chỉnh sửa |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa |
3.4.5. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm bị trùng)
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem Ưu tiên hiển thị pop-up Cảnh báo trùng (mã thang điểm bị trùng) | Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm bị trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới |
3.4.6. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng)
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Tên thang điểm | Text | x | Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới |
Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới |


