Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-1556] Ký kết hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hợp đồng được thực hiện ký số đảm bảo giá trị pháp lý
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Nhân viên kế hoạch - tổng hợp có thể lựa chọn hình thức ký số
- Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp có thể khởi tạo thực hiện ký số hợp đồng
- Đơn vị ký số: Mặc định Cyber Lotus
- Chọn thông tin tài khoản doanh nghiệp đại diện tạo hợp đồng: MST- Tên đơn vị
- Cho phép nhập thông tin ký hợp đồng
- Thông tin hợp đồng
- Tiêu đề hợp đồng: Tự động lấy tên hợp đồng
- Số hợp đồng: Tự động lấy theo số hợp đồng
- Nội dung gửi theo mail: Nhập thông tin
- Thời hạn hợp đồng:
- Có thời hạn bắt đầu từ ngày ký trong ... tháng
- Có thời hạn ký bắt đầu từ ngày ../../.... trong ... tháng
- Có thời hạn từ ngày ../../.... đến ngày ../../....
- File hợp đồng: Tự động chuyển hợp đồng và phụ lục bản cuối thành 1 file PDF đính kèm
- Đính kèm: Cho phép đính kèm file văn bản để gửi kèm theo mail
- Thông tin các bên tham gia
- Chọn hình thức gửi
- Gửi theo thứ tự
- Gửi đồng bộ các bên
- Cho phép thêm mới/sửa/Xóa các bên tham gia
- Chọn thông tin các bên tham gia theo thông tin:
- Bên tham gia: Cho phép chọn Tài khoản nội bộ/Đối tác ngoài
- Trường hợp tài khoản nội bộ: Call API lấy thông tin Danh sách user theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách user nội bộ theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Chọn tên đối tác
- Email: Load theo tên đối tác được chọn
- Số điện thoại: Load theo tên đối tác được chọn
- Lưu ID để truyền khi tạo hợp đồng
- Trường hợp Đối tác ngoài cho phép chọn: Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân/Đối tác khác
- Với Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân: Call API lấy thông tin Đối tác theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách đối tác theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Chọn tên đối tác
- Email: Load theo tên đối tác được chọn
- Lưu ID đối tác, Mã định danh để truyền khi tạo hợp đồng
- Với đối tác khác, nhập thông tin:
- Tên đối tác
- Người đại diện đối tác
- Với Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân: Call API lấy thông tin Đối tác theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách đối tác theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Trường hợp tài khoản nội bộ: Call API lấy thông tin Danh sách user theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách user nội bộ theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Thời hạn ký: Nhập thông tin
- Bên tham gia: Cho phép chọn Tài khoản nội bộ/Đối tác ngoài
- Chọn thông tin các bên tham gia theo thông tin:
- Chọn hình thức gửi
- Đặt vị trí ký
- Cho phép lựa chọn vị trí ký trên file ký
- Nhập người nhận bản sao (API chưa có)
- Họ và tên
- Thông tin hợp đồng
- Cho phép hoàn thành và gửi thông tin ký: tích hợp với Cyber Lotus và gửi thông tin ký kết cho các thành phần tham gia
- Cho phép gửi thông báo qua email, hệ thống tới người thực hiện ký số (Check lại Cyber Lotus gửi mail)
- Hoàn thành công việc gửi thông tin tích hợp sang hệ thống Cyber Lotus ( API upload file ký User Story -BPM1 về xContract_API upload file hợp đồng và API tạo hợp đồng User Story -BPM1 về xContract_API Tạo hợp đồng )
- Nhận thông tin trạng thái ký hợp đồng: User Story -xContract về BPM1_API cập nhật trạng thái hợp đồng
- Trường hợp thành công: Tự động phát hành hợp đồng
- Trường hợp Thất bại, bị từ chối: Trả về bước Ký số hợp đồng
- Thông tin ký số được lưu trữ tại menu quản lý hợp đồng Tab Thông tin ký số:
- Mã hợp đồng xContract: Cập nhật khi tích hợp thành công API tạo hợp đồng
- Thông tin ký (Tương ứng với các đơn vị tham gia-API chưa có)
- Mã số thuế: Cập nhật khi tích hợp thành công API tạo hợp đồng
- Tên đơn vị tham gia: Cập nhật khi tích hợp thành công API tạo hợp đồng
- Trạng thái ký: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
- Lý do: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
- Thời gian phản hồi: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
- File ký: Lưu thông tin file ký tải về từ API tải file hợp đồng đã ký: User Story -xContract về BPM1_API Trả file đã ký
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
