Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-5130] US A2.04 - Phát hành HSMT - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tôi muốn nhận thông tin về nhà thầu được chỉ định từ Yêu cầu mua sắm đã được phê duyệt
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Cho phép hiển thị mặc định nhà thầu được chỉ định từ khi khởi tạo Yêu cầu mua sắm
- cho phép mở tab mới chi tiết thông tin nhà thầu từ màn hình
- Tải 1 hoặc all hoặc mở xem file HSMT thông qua bấm vào file HSMT
- Tiếp nhận công việc và tiến hành phân công cho nhân viên thuộc bộ phận
- Tạo mới Kế hoạch mời thầu/ chào giá với các nội dung công việc gợi ý sẵn theo loại hình gói thầu
- Chỉnh sửa Kế hoạch mời thầu/ chào giá (trong quá trình lập).
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.2.1. Bước "A2.04 Phát hành HSMT"
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" tại bước A2.03
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mã gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu |
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu |
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu |
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu |
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện dự án gắn với gói thầu |
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu |
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu |
| 11 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện ngày bắt đầu gắn với gói thầu |
| 12 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc |
| 13 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc |
| 14 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu |
| 15 | Nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu |
| 16 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 17 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 18 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 19 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiển ghi chú về gói thầu |
| 20 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tài liệu đính kèm về gói thầu |
| 21 | Mục Phát hành hồ sơ mời thầu | ||||
| 22 | Bảng chi tiết danh sách nhà thầu được mời tham gia | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng danh sách nhà thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Kế hoạch lựa chọn nhà thầu & Danh sách nhà thầu" tại bước A2.03 | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về danh sách nhà thầu được mời tham gia |
| 23 | Mục Thông tin mời thầu | ||||
| 24 | Thời gian bắt đầu nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn thời gian bắt đầu nộp thầu - Hệ thổng chỉ hiện thị thời gian từ quá khứ đến thời gian kết thúc đã chon tại trường "Thời gian kết thúc nộp thầu" - Định dạng: DD/MM/YYYY HH:MM AM/PM | Thể hiện thời gian bắt đầu nộp thầu |
| 25 | Thời gian kết thúc nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn thời gian kết thúc nộp thầu - Hệ thổng chỉ hiện thị thời gian từ thời gian bắt đầu đã chon tại trường "Thời gian kết thúc nộp thầu" đến tương lai - Định dạng: DD/MM/YYYY HH:MM AM/PM | Thể hiện thời gian kết thúc nộp thầu |
| 26 | Danh sách hồ sơ mời thầu | iFrame | Không bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục Bảng danh sách hồ sơ mời thầu tại mục 2.7.1. Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu trong tài liệu URD | Thể hiện danh sách hồ sơ mời thầu |
| 27 | Hồ sơ dự thầu khác | iFrame | Không bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục Bảng hồ sơ dự thầu khác tại mục 2.7.1. Màn hình phát hành hồ sơ mời thầu trong tài liệu URD | Thể hiện hồ sơ dự thầu khác |
| 28 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin mời thầu |
| 29 | Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin Hợp đồng mẫu |
| 30 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 31 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 32 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 33 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 34 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 35 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 36 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 37 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
