You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 4 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-4133 - Getting issue details... STATUS  

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được danh mục nhóm quy trình trên hệ thống phục vụ cho sinh mã quy trình theo chuẩn SOP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới được nhóm quy trình bao gồm các thông tin
    1. Mã nhóm quy trình: Bắt buộc
    2. Tên nhóm quy trình: Bắt buộc
    3. Nhóm quy trình cấp cha: (Không bắt buộc) Chọn từ danh sách nhóm quy trình đang hoạt động
    4. Level: Tự động sinh tương ứng
      1. Level =Level nhóm quy trình cấp cha được chọn + 1
      2. Trường hợp không có nhóm quy trình cấp cha, Level =1
    5. Trạng thái
  2. Tôi muốn sửa được thông tin nhóm quy trình bao gồm: 
    1. Mã nhóm quy trình
    2. Tên nhóm quy trình
    3. Nhóm quy trình cấp cha: (Không bắt buộc) Chọn từ danh sách nhóm quy trình đang hoạt động
    4. Level: Cập nhật lại theo nhóm quy trình cấp cha mới (nếu có), Tự động sinh tương ứng
      1. Level =Level nhóm quy trình cấp cha được chọn + 1
      2. Trường hợp không có nhóm quy trình cấp cha, Level =1
    5. Trạng thái
  3. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin nhóm quy trình bao gồm:
    1. Mã nhóm quy trình
    2. Tên nhóm quy trình
    3. Nhóm quy trình cấp cha
    4. Level
    5. Trạng thái
  4. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa nhóm quy trình đã được sử dụng
  5. Tôi muốn tìm kiếm được nhóm quy trình theo mã-Tên nhóm quy trình
  6. Tôi muốn lọc được nhóm quy trình theo 
    1. Nhóm quy trình cấp cha
    2. Level
    3. Trạng thái

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:


  • No labels