Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chuyên viên đánh giá, Tôi muốn tạo mới yêu cầu cập nhật ngân hàng giá phục vụ update dữ liệu ngân hàng giá theo thời gian
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn lập được yêu cầu cập nhật ngân hàng giá theo các trường hợp:
- Lịch sử mua
- Khảo sát
- Trường hợp tạo mới yêu cầu cập nhật thông tin ngân hàng giá theo lịch sử mua, tôi muốn thêm mới/sửa/xóa được các thông tin:
- Mã hàng hóa: Chọn trong danh mục hàng hóa
- Tên hàng hóa Load theo mã hàng hóa
- Mã hàng hóa Spec: Chọn trong danh mục hàng hóa level 2 tương ứng với hàng hóa được chọn
- Đơn vị tính: Load theo mã hàng hóa
- Mã hiệu: Load theo mã hàng hóa spec
- Xuất xứ: Load theo mã hàng hóa spec
- Nhà sản xuất: Load theo mã hàng hóa spec
- Gói thầu: Lấy thông tin theo gói thầu có chứa mã hàng hóa khớp spec gần nhất
- Giá trên gói thầu: Lấy thông tin theo gói thầu có chứa mã hàng hóa khớp spec gần nhất
- Giá tham chiếu: Nhập thông tin
- Tôi muốn hệ thống tự động đề xuất được thông tin các hàng hóa có spec chưa thuộc ngân hàng giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: