Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-1556] Ký kết hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên kế hoạch - tổng hợp, Tôi muốn hợp đồng được thực hiện ký số đảm bảo giá trị pháp lý
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Nhân viên kế hoạch - tổng hợp có thể lựa chọn hình thức ký số
- Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp có thể khởi tạo thực hiện ký số hợp đồng
- Đơn vị ký số: Mặc định Cyber Lotus
- Thông tin tài khoản doanh nghiệp đại diện tạo hợp đồng: MST- Tên đơn vị tự động lấy theo thông tin chủ đầu tư Mục c tại bước Soạn thảo hợp đồng 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
- Cho phép nhập thông tin ký hợp đồng
- Thông tin hợp đồng
- Tiêu đề hợp đồng: Tự động lấy tên hợp đồng
- Số hợp đồng: Tự động lấy theo số hợp đồng
- Nội dung gửi theo mail: Nhập thông tin
- Thời hạn hợp đồng:
- Có thời hạn bắt đầu từ ngày ký trong ... tháng
- Có thời hạn ký bắt đầu từ ngày ../../.... trong ... tháng
- Có thời hạn từ ngày ../../.... đến ngày ../../....
- File hợp đồng: Đính kèm file
- Đính kèm: Cho phép đính kèm file văn bản để gửi kèm theo mail
- Thông tin các bên tham gia
- Chọn hình thức gửi
- Gửi theo thứ tự
- Gửi đồng bộ các bên
- Cho phép thêm mới/sửa/Xóa các bên tham gia
- Chọn thông tin các bên tham gia theo thông tin:
- Bên tham gia: Cho phép chọn Tài khoản nội bộ/Đối tác ngoài
- Trường hợp tài khoản nội bộ: Call API lấy thông tin Danh sách user theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách user nội bộ theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Chọn tên đối tác
- Email: Load theo tên đối tác được chọn
- Số điện thoại: Load theo tên đối tác được chọn
- Lưu ID để truyền khi tạo hợp đồng
- Trường hợp Đối tác ngoài cho phép chọn: Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân/Đối tác khác
- Với Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân: Call API lấy thông tin Đối tác theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách đối tác theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Chọn tên đối tác
- Email: Load theo tên đối tác được chọn
- Lưu ID đối tác, Mã định danh để truyền khi tạo hợp đồng
- Với đối tác khác, nhập thông tin:
- Tên đối tác
- Người đại diện đối tác
- Với Đối tác tổ chức/Đối tác cá nhân: Call API lấy thông tin Đối tác theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách đối tác theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Trường hợp tài khoản nội bộ: Call API lấy thông tin Danh sách user theo đơn vị User Story- BPM1 về xContract_ Lấy danh sách user nội bộ theo đơn vị và cho phép chọn trong list:
- Thời hạn ký: Nhập thông tin
- Bên tham gia: Cho phép chọn Tài khoản nội bộ/Đối tác ngoài
- Chọn thông tin các bên tham gia theo thông tin:
- Chọn hình thức gửi
- Đặt vị trí ký
- Cho phép lựa chọn vị trí ký trên file ký
- Thông tin hợp đồng
- Cho phép hoàn thành và gửi thông tin ký: tích hợp với Cyber Lotus và gửi thông tin ký kết cho các thành phần tham gia
- Hoàn thành công việc gửi thông tin tích hợp sang hệ thống Cyber Lotus ( API upload file ký User Story -BPM1 về xContract_API upload file hợp đồng và API tạo hợp đồng User Story -BPM1 về xContract_API Tạo hợp đồng )
- Nhận thông tin trạng thái ký hợp đồng: User Story -xContract về BPM1_API cập nhật trạng thái hợp đồng
- Trường hợp thành công: Tự động phát hành hợp đồng
- Trường hợp Thất bại, bị từ chối: Trả về bước Ký số hợp đồng
- Thông tin ký số được lưu trữ tại menu quản lý hợp đồng Tab Thông tin ký số:
- Mã hợp đồng xContract: Cập nhật khi tích hợp thành công API tạo hợp đồng
- Thông tin ký
- Trạng thái ký: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
- Lý do: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
- Thời gian phản hồi: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Tại màn hình quy trình A1.11 bước "Nhân viên KHTH trình ký và phát hành hợp đồng" bổ sung thêm chọn ký số. Sau khi chọn ký số mở ra màn hình "Ký số hợp đồng"
4.1. Màn hình ký số
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| Đơn vị nhà cung cấp ký số | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên nhà cung cấp của ký số | |
| Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin mã số thuế chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin tên hợp đồng | |
| Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin số hợp đồng | |
| Nội dung gửi theo mail | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị nội dung thông tin gửi email | |
| Thời hạn hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chọn 1 trong 3 lựa chọn
| Hiển thị thời hạn hợp đồng | |
3.4.2 Màn hình Tab Thông tin ký số được lưu trữ tại menu quản lý hợp đồng Tab Thông tin ký số
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mã hợp đồng xContract | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin mã hợp đồng xContract | |
| Trạng thái | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái ký số của hợp đồng | |
| Lý do | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| ||
| Thời gian phản hồi | Date time | Bắt buộc |
|
