You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 2 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người tiếp nhận công việc bị từ chối/ yêu cầu điều chỉnh tôi muốn thực hiện:

  1. Tôi muốn xem xét nội dung vì sao công việc bị từ chối
  2. Tôi muốn chỉnh sửa công việc của tôi và chuyển bước công việc tiếp theo
  3. Đối với công việc không phải do tôi, tối muốn điều phối chuyển lại công việc cho 1 bước trước trong quy trình 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Nhận thông báo công việc bị từ chối
  2. Tôi muốn xem được chi tiết lý do công việc của tôi bị từ chối
  3. Tôi muốn thực hiện chỉnh sửa công việc của tôi và chuyển bước công việc tiếp theo
  4. Tôi có thể chuyển lại/ yêu cầu điều chỉnh lại cho tới 1 bước trước đó đã thực hiện trong quy trình
  5. Tôi muốn công việc bị trả lại sẽ hiển thị số lần thực hiện

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

STT

Bước

Mô tả

1Bước 1: Trưởng ban KSXD phân công giám đốcSau khi các Trưởng ban liên quan phê duyệt biểu mẫu báo cáo Mẫu 01a hoặc Mẫu 01b Trưởng ban KSXD tiếp nhận và phân công giám đốc chuyên môn để phụ trách gói thầu
2Bước 2: Trưởng ban KSXD phân công giám đốcGiám đốc KSXD chuyên môn phân công nhân viên phụ trách gói thầu
3Bước 3: Nhân viên KSXD thực hiện lập báo cáo thầu trình Chủ tịchNhân viên KSXD thực hiện lập báo cáo thầu Mẫu 02 và lựa chọn thủ công lãnh đạo phê duyệt (cho phép tối đa 02 cấp)
4Bước 4: Giám đốc KSXD chuyên môn phê duyệtGiám đốc KSXD chuyên môn phê duyệt báo cáo thầu
5Bước 5: Trưởng ban KSXD phê duyệtTrưởng ban KSXD phê duyệt báo cáo thầu
6Bước 6: Lãnh đạo phê duyệt Lãnh đạo được lựa chọn tại bước 7 thực hiện phê duyệt (có thể 1 hoặc 2 cấp do nhân viên KSXD lựa chọn)

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)











  • No labels