You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 42 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung

Nguyễn Anh Tuấn

Phạm Văn Quân

Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3


Quanpv3

Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)

Dev member

Techlead

Ngày soạn thảo/phê duyệt

 


26.06.2025


Jira Ticket

[BSHKVH-1049] Màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu) - Jira




1. Card (Mô tả tính năng)

Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung các gói thầu của tôi trong 1 menu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Phân quyền truy cập
    1. Chỉ cán bộ nhân viên tham gia vào gói thầu mới được quyền truy cập vào gói thầu
    2. Cấp quản lý được truy cập toàn bộ các gói thầu mà đơn vị đó tham gia
    3. Cán bộ nhân viên sau khi từ chối công việc sẽ không còn quyền truy cập gói thầu
  2. Hiển thị Danh sách các gói thầu với các thông tin:
    1. Mã gói thầu
    2. Tên gói thầu
    3. Tên dự án
    4. Lĩnh vực
    5. Đơn vị thụ hưởng
    6. Thời gian bắt đầu (thời gian bắt đầu hình thành công việc A1.02)
    7. Thời gian kết thúc (thời gian dự kiến Phê duyệt Báo cáo thầu A1.10)
    8. Trạng thái gói thầu:
      • Đang thực hiện 
      • Hoàn thành
      • Hủy
  3. Tìm kiếm nhanh + Bộ lọc
    1. Tìm kiếm theo
      • Tên gói thầu
      • Tên dự án
    2. Lọc nhiều điều kiện
      • Khoảng thời gian 
      • Dự án
      • Lĩnh vực
      • Đơn vị thụ hưởng
      • Trạng thái

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:




3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method

Get

URL

/application/purchaseRequest/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTên gói thầu
2fieldIdfalseIntegerMã lĩnh vực
3projectIdfalseIntegerMã dự án
4statusfalseIntegerTrạng thái (0: Chưa kích hoạt, 1: Đã thực hiện, 2: Đang chờ thực hiện)
5departmentIdfalseIntegerMã phòng ban
6

investorId

falseIntegerMã đơn vị thụ hưởng
7processCodefalseStringMã quy trình
8

startTime

falseTimestampThời gian bắt đầu
9

endTime

falseTimestampThời gian kết thúc
10limitfalseIntegerSố bản ghi trong trên 1 trang
11pagefalseIntegerSố trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1idIntegerID gói thầu
2codeStringMã gói thầu 
3

name

StringTên gói thầu
4

scheduledStartTime

Timestamp

Ngày bắt đầu dự kiến


5

triggerStatus

IntegerTrạng thái kích hoạt
6

triggerTime

TimestampThời gian kích hoạt
7

pteId

Integer

ID pte (Process Task Executor)


8

fieldId

IntegerID lĩnh vực
9

projectId

IntegerID dự án
10

status

Integer

Trạng thái của yêu cầu (0 - mới tiếp nhận, 1 - đã hoàn thành)


11

employeeId

Integer

Người yêu cầu


12

departmentId

Integer

ID của phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu)


13

nodeId

String

Mã ID của node


14

potId

Integer

ID của hồ sơ


15

processId

IntegerID của quy trình
16

rootId

IntegerID của quy trình cha
17

priorityLevel

Integer

Mức độ ưu tiên của hồ sơ


18

hasFile

Integer

Có đính kèm file


19

procurementTypeId

Integer

Mã hồ sơ mời thầu


20

requestId

Integer

Mã yêu cầu khởi tạo


21

pteName

StringTên pte (Process Task Executor)UserTask, ServiceTask, ...
22

fieldName

StringTên lĩnh vực
23

projectName

StringTên dự án
24

departmentName

StringTên phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu)
25

procurementTypeName

StringTên hồ sơ mời thầu
26

nodeName

StringTên của node
27

workId

IntegerMã công việc
28

investorName

StringTên đơn vị thụ hưởng

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: 

3.4.1. Màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu)

3.4.1.1. Phân quyền dữ liệu hệ thống:

Hệ thống cho phép phân quyền hiển thị dữ liệu gói thầu trên màn hình danh sách dựa trên trạng thái công việc của nhân sự liên quan. Nhân sự đã phát sinh công việc (trừ các công việc bị từ chối tiếp nhận) sẽ được phép nhìn thấy gói thầu.

Ví dụ minh họa:

  • Nhân sự có công việc đã phát sinh → Được xem

  • Nhân sự có công việc đã hoàn thành → Được xem

  • Nhân sự chỉ có công việc đã từ chối tiếp nhận (không phải yêu cầu điều chỉnh) → Không được xem

  • Nhân sự có công việc bị từ chối tiếp nhận nhưng đồng thời còn các công việc khác (trạng thái chưa tiếp nhận, đã tiếp nhận, tạm dừng, hoàn thành hoặc yêu cầu điều chỉnh) → Được xem

3.4.1.2.  Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu):


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã gói thầuTextBắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.

Mã định danh duy nhất của gói thầu.

2Tên gói thầuHyperlinkBắt buộc
  • Tên gói thầu mặc định hiển thị dưới dạng văn bản tĩnh. Khi người dùng di chuột qua (trạng thái hover), trường này sẽ hiển thị dưới dạng hyperlink và cho phép nhấn để điều hướng đến màn hình chi tiết gói thầu.

  • Là trường có dữ liệu được lấy tự động từ nền tảng BPM1; người dùng không được phép chỉnh sửa.
  • Chỉ hiển thị các gói thầu đã hoàn thành phê duyệt.
  • Không hiển thị các gói thầu đang ở trạng thái Lưu nháp.

Tên hiển thị của gói thầu, người dùng có thể nhấn để xem chi tiết.

3Dự ánTextKhông bắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.

Tên dự án mà gói thầu thuộc về.

4Lĩnh vựcTextKhông bắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.

Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu.

5

Đơn vị thụ hưởng

Text (Dropdown)Không bắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.

Tên chủ đầu tư của gói thầu.

6

Thời gian bắt đầu

DateBắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.
  • Thể hiện thời điểm hoàn thành bước khởi tạo YCMS/TT Chủ trương trong bước A1.01 trong quy trình xử lý gói thầu.

  • Không lấy dữ liệu nếu yêu cầu mua sắm đang ở trạng thái lưu nháp.

  • Dữ liệu được ghi nhận cho cả các trường hợp:

    • Tạo thủ công

    • Thêm mới hàng loạt Yêu cầu mua sắm

    • Kích hoạt theo Timer (hẹn giờ)

7

Thời gian kết thúc

DateBắt buộcDữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa.

Ngày kết thúc dự là thời gian kết thúc quy trình

8Trạng tháiEnum / LabelBắt buộc


Trạng thái hiện tại của gói thầu, phản ánh tiến độ xử lý theo quy trình đấu thầu:

  • Đang thực hiện: Gói thầu đang trong quá trình triển khai
  • Hoàn thành: Gói thầu đã được phê duyệt báo cáo thầu 
  • Hủy : Gói thầu bị hủy
9Nút "Tìm kiếm"ButtonKhông bắt buộc
  • Tìm kiếm theo Contains trên Mã gói thầu và Tên gói thầu.
  • Không phân biệt hoa/thường, không phân biệt dấu tiếng Việt.
  • Hỗ trợ multi-keyword: AND giữa các từ (tách từ theo dấu cách).
  • Ví dụ: nhập "Gia Lộc" → trả về các gói có chứa đồng thời "gia" và "loc" (không phân biệt hoa/thường, không phân biệt dấu) trong Mã hoặc Tên gói thầu.
  • Không giới hạn độ dài từ khóa.

Nút cho phép người dùng nhập từ khóa và thực hiện tìm kiếm theo Mã gói thầu hoặc Tên gói thầu.

10Nút "Lọc"ButtonKhông bắt buộc

Khi người nhấn vào nút "Lọc

  • Nút mở bộ lọc để lọc danh sách theo các tiêu chí: Trạng thái, Thời gian, Lĩnh vực, Tên chủ đầu tư.
  • Người dùng có thể chọn 1 hoặc nhiều tiêu chí kết hợp.


3.4.2. Mô tả bộ lọc trên màn hình danh sách nhà thầu (Site đấu thầu):


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Khoảng thời gianDate pickerKhông bắt buộc

Gồm:

  • Gồm 2 trường: Từ ngàyĐến ngày (Date picker, định dạng dd/MM/yyyy)
  • Nếu Từ ngày > Đến ngày → hiển thị cảnh báo "Tham số ngày không hợp lệ" và không cho phép lọc.

Thể hiện Khoảng thời gian dùng để lọc các gói thầu theo ngày tạo hoặc ngày nghiệp vụ khác được quy định trong API.

2Dự ánDropdown (Danh sách chọn).Không bắt buộc
  • Trường Dự án sử dụng dropdown với placeholder hiển thị: “Chọn dự án”
  • Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Dự án.
  • Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Dự án trong màn hình Quản lý danh mục.

Thể hiện tên Dự án mà gói thầu thuộc về

3Lĩnh vựcDropdown (Danh sách chọn).Không bắt buộc
  • Trường Lĩnh vực sử dụng Dropdown (Danh sách chọn).
  • Hiển thị placeholder: “Chọn lĩnh vực”.
  • Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Lĩnh vực.
  • Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Lĩnh vực trong màn hình Quản lý danh mục.

Thể hiện lĩnh vực chuyên môn của gói thầu.

4Đơn vị thụ hưởngDropdown (Danh sách chọn).Không bắt buộc
  • Trường Đơn vị thụ hưởng sử dụng Dropdown (Danh sách chọn).
  • Hiển thị placeholder: “Chọn đơn vị thụ hưởng”.
  • Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Đơn vị thụ hưởng.
  • Danh sách giá trị được lấy từ Danh mục Đơn vị thụ hưởng trong màn hình Quản lý danh mục.

Thể hiện tên đơn vị được hưởng lợi từ gói thầu.

5Trạng tháiEnum / LabelKhông bắt buộc
  • Trường Trạng thái sử dụng Dropdown (Danh sách chọn).
  • Hiển thị placeholder: “Chọn trạng thái”.
  • Danh sách giá trị bao gồm: Đã đóng, Chưa đóng, Xin gia hạn.
  • Nếu người dùng không chọn, trường được coi là không áp dụng lọc theo Trạng thái.

Thể hiện trạng thái của gói thầu

6Nút "Áp dụng"ButtonKhông bắt buộc
  • Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng", popup Bộ lọc sẽ được đóng. Hệ thống chỉ hiển thị màn hình Danh sách gói thầu (Site đấu thầu) đã được áp dụng bộ lọc.
  • Bộ lọc không hiển thị trên màn hình sau khi áp dụng, người dùng có thể nhấn lại nút "Lọc" nếu muốn thay đổi tiêu chí lọc.
Thể hiện thao tác xác nhận và áp dụng các điều kiện lọc đã chọn để hiển thị danh sách kết quả phù hợp.
7Nút "Đặt lại"ButtonKhông bắt buộc
  • Khi người dùng nhấn nút "Đặt lại", toàn bộ các trường trong Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định:
  • Sau khi nhấn "Đặt lại", pop-up Bộ lọc vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện thao tác khôi phục tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu, giúp người dùng bắt đầu chọn lọc mới dễ dàng hơn.





  • No labels