You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 7 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn khai báo được danh mục các thang điểm sử dụng để đánh giá, phân loại nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem được tiêu chí đánh giá nhà thầu bao gồm:

    • Mã thang điểm
    • Tên thang điểm
    • Loại thang điểm: Định tính/Định lượng
    • Lĩnh vực kinh doanh
    • Trạng thái: Active/Not active
  2. Tôi muốn mapping được các tiêu chí vào thang điểm đánh giá và cho phép nhập trọng số tiêu chí
    • Mã tiêu chí: Tìm kiếm và chọn mã tiêu chí ( Chỉ chọn được các tiêu chí ở trạng thái active)
    • Tên tiêu chí: Load thông tin theo mã tiêu chí
    • Mô tả tiêu chí: Load thông tin theo mã tiêu chí
    • Trọng số % ( Chỉ hiển thị với loại thang điểm định lượng): Nhập trọng số (<=100)
  3. Tôi muốn tạo mới được thang điểm bằng cách sao chép thông tin từ một thang điểm khác và cho phép sửa lại nội dung
  4. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tổng trọng số các tiêu chí trong một thang điểm vượt quá 100
  5. Tôi muốn phân loại các khoảng thang điểm theo khoảng giá trị chi tiết. Thông tin Tạo mới/Sửa/Xem/Xóa các khoảng thang điểm bao gồm:
    • Mã khoảng điểm
    • Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
    • Giá trị tối thiểu
    • Giá trị tối đa 
    • Ghi chú: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Các khoảng điểm có giá trị giao nhau

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels