Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tạo mới và quản lý được thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tạo mới/Sửa thông tin nhà cung cấp, nhà thầu tôi muốn tạo mới và sửa được thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu chi tiết:
- Mã hạn mức
- Tên hạn mức
- Loại hạn mức: Hạn mức giao dịch
- Chu kỳ hạn mức: Ngày/Tháng/Quý/Năm/Thời điểm
- Thời điểm giới hạn: Đến ngày: DD/MM (Hiển thị với Chu kỳ hạn mức là thời điểm)
- Số tiền giới hạn
- Mô tả
- Tôi muốn thêm mới được nhiều hạn mức giao dịch theo nhiều chu kỳ khác nhau của cùng một nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới cùng một loại hạn mức, chu kỳ (Đối với chu kỳ Ngày/Tháng/Quý/Năm), Cùng một loại hạn mức, chu kỳ, thời điểm (Đối với chu kỳ hạn mức là thời điểm) của một nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin Số tiền đã sử dụng theo từng loại hạn mức, chu kỳ hạn mức khi ký kết hợp đồng thành công
- Tôi muốn hệ thống làm mới dữ liệu số tiền đã sử dụng khi hết chu kỳ hạn mức
- Tôi muốn hệ thống tự động tính toán thông tin Hạn mức còn lại sau khi cập nhật thông tin Số tiền giới hạn và số tiền đã sử dụng
- Minh họa:
- Ví dụ: Ngày 01/01/2025, Nhà cung cấp A, Loại hạn mức: Hạn mức giao dịch, Chu kỳ hạn mức: Tháng, Số tiền hạn mức: 1.000.000.000VNĐ
- Sự kiện: Ngày 05/01/2025, Nhà cung cấp A ký kết hợp đồng thành công với số tiền 500.000.000VNĐ
- Hệ thống cập nhật số tiền đã sử dụng: 500.000.000VNĐ
- Hệ thống tính toán hạn mức còn lại: 500.000.000VNĐ
- Đến ngày 01/02/2025: Hệ thống tự động cập nhật thông tin Số tiền đã sử dụng =0VNĐ , Hạn mức còn lại =1.000.000.000VNĐ theo chu kỳ mới
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới nhà cung cấp vào hồ sơ thầu khi số tiền phương án vượt quá Hạn mức còn lại của nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|