Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin các nhóm quyền được thực hiện các nhóm chức năng trong danh mục phân hệ
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tìm kiếm được danh sách thông tin quản trị nhóm quyền bao gồm các thông tin::
- Tên nhóm quyền
- Trạng thái nhóm quyền
- Tôi muốn xem được danh sách nhóm quyền
- Tôi muốn tạo mới/Sửa được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin
- Mã nhóm quyền
- Tên nhóm quyền
- Mô tả
- Nhân viên
- Lựa chọn/bỏ chọn các thao tác được phép phân quyền trong từng chức năng cho nhóm quyền đang thực hiện thao tác
- Xem
- Thêm mới
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Trạng thái
- Tôi muốn chỉ thao tác tích chọn/bỏ tích chọn phân quyền khi đã thiết lập ở danh mục chức năng
- Tôi muốn thêm mới/bỏ bớt một hoặc nhiều user vào nhóm quyền
- Tôi muốn tìm kiếm, xem thông tin user khi thêm vào nhóm quyền bao gồm Mã nhân viên, Tên nhân viên, chức danh, Đơn vị/Công ty, Phòng ban
- Tôi muốn phương án được phân tới user được gắn với nhóm quyền (role) và phân tới user thuộc phạm vi truy cập theo phòng ban được phép quản lý quản lý người dùng
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin mã nhóm quyền, tên nhóm quyền
- Tôi muốn có thể thêm mới nhóm quyền từ việc copy một nhóm quyền sẵn có và cho phép sửa thông tin
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp cập nhật trạng thái không hoạt động nhóm quyền đang được mapping với user
- Tôi muốn người dùng import, export được thông tin quản trị nhóm quyền trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Danh sách nhóm quyền
Màn hình quản lý thông tin nhóm quyền đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tìm kiếm mã nhóm quyền | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
| ||
| 2 | Tìm kiếm Tên nhóm quyền | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhóm quyền:
| ||
| 3 | Tìm kiếm theo trạng thái | Combobox | Cho phép tìm kiếm trong list trạng thái | ||
| 4 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 5 | Mã nhóm quyền | Grid- Text | |||
| 6 | Tên nhóm quyền | Grid- Text | |||
| 7 | Phân quyền | Grid- Hyperlink | Hiển thị Cấu hình Gọi màn Cấu hình cho nhóm quyền | ||
| 8 | Nhân viên | Grid- Hyperlink | Hiển thị Xem thêm Gọi popup Danh sách nhân viên | ||
| 9 | Trạng thái | Grid- Text | |||
| 10 | Export file excel | Button | Gọi popup export excel | ||
| 11 | Import file excel | Button | Gọi popup import excel | ||
| 12 | Thêm mới | Button | Gọi Popup thêm mới nhóm quyền | ||
| 13 | Sửa | Button | Gọi popup Chỉnh sửa nhóm quyền |
3.4.2. Mô tả màn hình Thêm mới nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Thêm mới tại màn hình Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin mã nhóm quyền | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin tên nhóm quyền | |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Nhập thông tin mô tả | |
| 5 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động | Trạng thái:
|
| 6 | Hủy | Button | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | ||
| 7 | Áp dụng | Button | Không thành công:
Thành công
|
3.4.3. Mô tả màn hình Chỉnh sửa nhóm quyền
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Sửa thông tin mã nhóm quyền | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Sửa thông tin tên nhóm quyền | |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Cập nhật thông tin mô tả | |
| 5 | Trạng thái | Combobox | Bắt buộc | Trạng thái:
| |
| 6 | Hủy | Button | Cho phép thoát khỏi popup cập nhật | ||
| 7 | Áp dụng | Button | Không thành công:
Thành công
|
3.4.4. Mô tả màn hình Cấu hình nhóm quyền
Chức năng sao chép, Hủy, Cập nhật
Load thông tin chức năng và phân hệ đang active
Đường dẫn: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị nhóm quyền→ Cấu hình
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chức năng | Label | Tên cột | ||
| 2 | Tìm kiếm | Textbox | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | ||
| 3 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | ||
| 4 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | ||
| 5 | Tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền | Load thông tin tên nhóm quyền | ||
| 6 | Sao chép | icon | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | ||
| 7 | Xem | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem | ||
| 8 | Thêm | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm | ||
| 9 | Sửa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | ||
| 10 | Xóa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | ||
| 11 | Nhập | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | ||
| 12 | Xuất | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | ||
| 13 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật | ||
| 14 | Áp dụng | Button | Lưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!" |
3.4.5. Popup sao chép cấu hình của một nhóm quyền tương tự
Popup Sao chép phân quyền của một nhóm quyền được thực hiện khi người dùng click vào icon Sao chép trên màn hình cấu hình phân quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chọn nhóm quyền cần sao chép | Label | Tên popup | ||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Không bắt buộc | Nhập mã nhóm quyền | |
| 3 | Tên nhóm quyền | Combobox | Bắt buộc | Load thông tin mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền Hoặc chọn tên nhóm quyền theo dữ liệu nhóm quyền đang hoạt động và load lại mã nhóm quyền theo tên | |
| 4 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup sao chép nhóm quyền | ||
| 5 | Xác nhận | Button | Hiển thị thông báo toast: :" Thành công- Sao chép nhóm quyền thành công" Hiển thị thông tin tích chọn của nhóm quyền đang thực hiện cấu hình tương ứng với cấu hình của nhóm quyền sao chép được chọn |
3.4.6. Mô tả màn hình Danh sách nhân viên
Popup Danh sách nhân viên hiển thị khi người dùng chọn Xem thêm tại Danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Danh sách nhân viên | Label | Tên Popup | ||
| 2 | Nhân viên thuộc nhóm quyền | Label | Label các nhân viên thuộc nhóm quyền | ||
| 3 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid | ||
| 4 | Tên đăng nhập | Text | Hiển thị tên đăng nhập của nhân viên | ||
| 5 | Tên nhân viên | Text | Hiển thị tên nhân viên | ||
| 6 | Phòng ban | Text | Thông tin phòng ban của nhân viên | ||
| 7 | Chức danh | Text | Thông tin chức danh của nhân viên | ||
| 8 | Nhân vên chưa thuộc nhóm quyền | Label | Label các nhân viên chưa thuộc nhóm quyền, hiển thị grid nhân viên đang hoạt động và chưa thuộc nhóm quyền đang cấu hình | ||
| 9 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid | ||
| 10 | Tên đăng nhập | Text | Hiển thị tên đăng nhập của nhân viên | ||
| 11 | Tên nhân viên | Text | Hiển thị tên nhân viên | ||
| 12 | Phòng ban | Text | Thông tin phòng ban của nhân viên | ||
| 13 | Chức danh | Text | Thông tin chức danh của nhân viên | ||
| 14 | Mũi tên trái | Icon | Chuyển chức năng sang trái | ||
| 15 | Mũi tên phải | Icon | Chuyển chức năng sang phải | ||
| 16 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup Danh sách nhân viên | ||
| 17 | Áp dụng | Button | Lưu thông tin nhân viên thành công và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cập nhật danh sách nhân viên thành công!" |
3.4.7. Mô tả màn hình export
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Export file excel trên Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xuất danh sách nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn định dạng file | Label | |||
| 3 | Excel | Radio button | Mặc định chọn Excel | ||
| 4 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 5 | Tất cả nhóm quyền | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | ||
| 6 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 7 | X phân hệ phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | X là số lượng nhóm quyền của kết quả tìm kiếm Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
3.4.8. Mô tả màn hình import
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Import file excel trên Quản trị nhóm quyền
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tài liệu mẫu | Hyper link | Cho phép tải xuống file mẫu | ||
| 3 | Tài liệu đính kèm | Upload file | Cho phép upload file theo mẫu | ||
| 4 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup import | ||
| 5 | Áp dụng | Button | Thất bại:
Thành công:
|
File excel mẫu bao gồm thông tin: Note: Khi import file, Trạng thái nhóm quyền mặc định là Hoạt động
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhóm quyền | Bắt buộc | Bắt điều kiện trùng | Sửa thông tin mã nhóm quyền | |
| 2 | Tên nhóm quyền | Bắt buộc | Sửa thông tin tên nhóm quyền | ||
| 3 | Mô tả | Không bắt buộc | Cập nhật thông tin mô tả |
3.4.9. Mô tả màn hình cấu hình role trên quy trình ( Phát triển Core)
Core phát triển thêm tính năng cho theo cấu hình user task theo nhóm quyền
