Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người thiết kế hệ thống, tôi muốn cấu hình linh động được việc phân công công việc (trong hoặc ngoài quy trình) cho nhiều người cùng lúc thực hiện song song và tạo ra nhiều lớp phân công trên luồng. Khi Công việc được hoàn thành được tổng hợp lại để quản lý xem xét và phê duyệt
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Có thể cấu hình được rule phân công trên luồng. Ví dụ: Phân công theo loại công việc: Trưởng ban QLTK có thể phân công cho Giám đốc Kỹ thuật, Giám đốc kiến trúc
- Với một rule phân công, Có thể phân công cho một hoặc nhiều người cụ thể
- Người được phân công có thể tiếp tục phân công cho nhân viên của mình theo rule được cấu hình trên luồng. Ví dụ: Giám đốc kỹ thuật phân công cho nhân viên thực hiện
- Có thể gán OLA cho từng người riêng hoặc chung cho tất cả những người thực hiện công việc song song
- Hệ thống gửi thông báo, email công việc mới đến người được phân công
- Người phân công có thể thu hồi công việc khi công việc chưa được hoàn thành bởi người được phân công
- Người phân công có thể thay đổi OLA khi công việc chưa được hoàn thành bởi người được phân công
- Người nhận việc được phép tạm dừng để yêu cầu người phân công bổ sung đầy đủ thông tin để có thể thực hiện công việc
- Người nhận việc có thể tiếp nhận và xử lý được công việc được giao: Mô tả, ghi chú, file gửi kèm, OLA từ người phân công
- Người phân công có thể theo dõi được trạng thái công việc của cá nhân trong quá trình thực hiện công việc (đã tiếp nhận/ đang thực hiện/ hoàn thành)
- Người phân công tiếp nhận kết quả công việc từ những người được phân công và có quyền yêu cầu điều chỉnh đối với từng người để người thực hiện công việc thực hiện lại công việc
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|