Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
- Điểm số trung bình nhà cung cấp: Điểm số trung bình nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
- Lĩnh vực
- Loại ( Lĩnh vực chính/Lĩnh vực phụ)
- Ngành nghề ( Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con)
- Loại ngành nghề (Ngành nghề chính, ngành nghề phụ)
- Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
- Mã đơn vị quản lý
- Tên đơn vị quản lý
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 |