Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo đến hạn đánh giá NCC, nhà thầu theo thông báo đã được cấu hình ( đánh giá định kỳ và đánh giá sau khi quá hạn thanh lý 12 tháng) qua email và thông báo quả chuông.
- Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp nhà thầu bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá: Tự sinh
- Mã nhà cung cấp: Lấy thông tin từ chi tiết ncc
- Tên nhà cung cấp: Lấy thông tin từ chi tiết ncc
- Lĩnh vực: Lấy mặc định lĩnh vực chính của ncc từ chi tiết nhà cung cấp và cho phép chọn lại trong list lĩnh vực của ncc (Tại danh mục nhà cung cấp bổ sung thêm thông tin quản lý theo Lĩnh vực)
- Loại đánh giá: : Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm và cho phép chọn lại
- Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
- Hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ)
- Ngày bắt đầu: Ngày khởi tạo
- Trạng thái: mặc định Đang thực hiện
- Mã ngươi tạo: Theo user
- Tên người tạo:Theo user
- Đơn vị:Theo user
- Phòng ban: Theo user
- Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
- Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
- Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự
- Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
- Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
- Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|